1 / 10
pharbarelin 25 1 A0202

Pharbarelin 25mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuPharbaco (Dược phẩm Trung ương I), Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Công ty đăng kýCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Số đăng ký893110057323
Dạng bào chếViên nang cứng
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtPregabalin
Tá dượcMagnesi stearat, Sodium Starch Glycolate (Natri Starch Glycolate)
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq825
Chuyên mục Thuốc Thần Kinh

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

Pregabalin 25,0 mg

Thành phần tá dược:

Lactose 200 mesh, amidon (tinh bột ngô), natri starch glycolat (DST), colloidal silicon dioxyd, magnesi stearat vừa đủ 1 viên.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Pharbarelin 25mg

2.1 Tác dụng

Pharbarelin 25mg chứa pregabalin – một hoạt chất thuộc nhóm thuốc chống động kinh, có cấu trúc tương tự acid gamma-aminobutyric (GABA). Thuốc tác động lên hệ thần kinh trung ương thông qua tương tác với tiểu đơn vị phụ của kênh calci phụ thuộc điện thế, từ đó làm giảm giải phóng các chất dẫn truyền thần kinh liên quan đến cảm thụ đau và hoạt tính co giật.

Do cơ chế trên, thuốc có tác dụng giảm đau thần kinh, hỗ trợ kiểm soát cơn động kinh cục bộ và cải thiện triệu chứng rối loạn lo âu lan tỏa. Ngoài ra, pregabalin còn được sử dụng trong điều trị đau cơ xơ hóa nhờ đặc tính điều hòa dẫn truyền thần kinh cảm giác.

2.2 Chỉ định

Pharbarelin 25mg được chỉ định trong các trường hợp sau ở người lớn:

Điều trị đau thần kinh.

Điều trị hỗ trợ động kinh cục bộ, có hoặc không kèm theo động kinh toàn bộ thứ phát.

Điều trị rối loạn lo âu lan tỏa (Generalized Anxiety Disorder – GAD).

Điều trị đau cơ xơ hóa (fibromyalgia).

Thuốc Pharbarelin 25mg – Điều trị đau thần kinh, động kinh cục bộ
Thuốc Pharbarelin 25mg – Điều trị đau thần kinh, động kinh cục bộ

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Prebarica ODT 75mg điều trị đau thần kinh

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Pharbarelin 25mg

3.1 Liều dùng

Khoảng liều điều trị của pregabalin từ 150 mg đến 600 mg mỗi ngày, chia thành 2 – 3 lần dùng.

3.1.1 Đau thần kinh

Có thể bắt đầu với liều 150 mg/ngày. Sau 3 – 7 ngày, tùy đáp ứng và khả năng dung nạp, có thể tăng lên 300 mg/ngày. Nếu cần, sau khoảng 7 ngày điều trị thêm, có thể tăng đến tối đa 600 mg/ngày.

3.1.2 Động kinh

Khởi đầu với 150 mg/ngày. Sau 1 tuần, có thể tăng lên 300 mg/ngày. Nếu cần, sau thêm 1 tuần, có thể tăng tối đa 600 mg/ngày.

3.1.3 Rối loạn lo âu lan tỏa

Liều từ 150 mg – 600 mg/ngày, chia 2 hoặc 3 lần. Có thể bắt đầu 150 mg/ngày, tăng lên 300 mg/ngày sau 1 tuần. Sau thêm 1 tuần có thể tăng lên 450 mg/ngày, và tối đa 600 mg/ngày sau 1 tuần điều trị tiếp theo.

3.1.4 Đau cơ xơ hóa

Liều thường dùng 300 mg – 450 mg/ngày chia 2 lần. Có thể bắt đầu 75 mg x 2 lần/ngày (150 mg/ngày), tăng lên 150 mg x 2 lần/ngày (300 mg/ngày) sau 1 tuần. Nếu đáp ứng chưa đầy đủ, có thể tăng lên 225 mg x 2 lần/ngày (450 mg/ngày). Trong một số trường hợp, có thể tăng tối đa 600 mg/ngày sau 1 tuần điều trị thêm.

3.1.5 Ngưng thuốc

Nếu cần ngừng pregabalin, phải giảm liều từ từ trong tối thiểu 1 tuần.

3.1.6 Bệnh nhân suy thận

Cần điều chỉnh liều theo Độ thanh thải creatinin (Clcr), tính theo công thức:

Clcr (mL/phút) = {(140 – tuổi (năm)) x cân nặng (kg)} / {72 x creatinin huyết thanh (mg/dl)} x 0,85 (với bệnh nhân nữ)

Liều điều chỉnh theo bảng phân loại Clcr.  Bệnh nhân thẩm tách máu cần dùng thêm liều bổ sung sau mỗi 4 giờ thẩm tách.

3.1.7 Bệnh nhân suy gan

Không cần điều chỉnh liều.

3.1.8 Trẻ em và thiếu niên (12 – 17 tuổi)

Chưa thiết lập được tính an toàn và hiệu quả; không nên sử dụng.

3.1.9 Người cao tuổi (trên 65 tuổi)

Có thể cần giảm liều do suy giảm chức năng thận.

3.2 Cách dùng

Thuốc dùng đường uống, có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn.[1]

4 Chống chỉ định

Không dùng cho bệnh nhân quá mẫn với pregabalin hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Decebal 50mg điều trị đau thần kinh

5 Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn thường gặp nhất là chóng mặt và buồn ngủ. Đa số ở mức độ nhẹ đến trung bình.

Ngoài ra, có thể gặp:

Rối loạn thần kinh: mất điều hòa, run, giảm trí nhớ, mất tập trung, dị cảm.

Rối loạn tâm thần: hưng cảm, lú lẫn, trầm cảm, rối loạn định hướng.

Rối loạn tiêu hóa: nôn, táo bón, đầy hơi, khô miệng.

Rối loạn tim mạch: nhịp tim nhanh, hạ hoặc tăng huyết áp.

Phù ngoại vi, tăng cân.

Rối loạn thị giác: nhìn mờ, song thị.

Rối loạn thận: bí tiểu, suy thận (hiếm gặp).

Tỷ lệ ngưng thuốc do tác dụng không mong muốn là 14% ở nhóm dùng pregabalin và 5% ở nhóm giả dược.

6 Tương tác

Pregabalin không ức chế chuyển hóa thuốc in vitro, không gắn protein huyết tương và được thải trừ chủ yếu qua nước tiểu dạng không chuyển hóa nên nguy cơ tương tác dược động học thấp.

Không ghi nhận tương tác dược động học có ý nghĩa lâm sàng với Phenytoin, carbamazepin, Acid Valproic, lamotrigin, Gabapentin, lorazepam, oxycodon hoặc Ethanol.

Dùng cùng thuốc tránh thai đường uống norethisteron và/hoặc ethinyl Estradiol không ảnh hưởng đến dược động học của các thuốc này.

Có thể làm tăng rối loạn nhận thức và chức năng vận động do oxycodon gây ra.

Đã có báo cáo suy hô hấp và hôn mê khi dùng cùng các thuốc ức chế thần kinh trung ương khác.

Có thể tăng nguy cơ táo bón khi dùng cùng thuốc opioid.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Bệnh nhân đái tháo đường tăng cân khi dùng thuốc có thể cần điều chỉnh thuốc hạ đường huyết.

Ngưng ngay khi có dấu hiệu phù mạch (phù mặt, quanh miệng, đường hô hấp).

Thận trọng ở người cao tuổi do nguy cơ ngã vì chóng mặt, buồn ngủ.

Có thể xuất hiện hội chứng cai thuốc khi ngưng đột ngột: mất ngủ, đau đầu, buồn nôn, lo âu, vã mồ hôi, tiêu chảy.

Thận trọng ở bệnh nhân có tiền sử lạm dụng thuốc.

Thuốc chứa lactose, không dùng cho người không dung nạp lactose.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và cho con bú

Phụ nữ có thai: Không nên dùng trừ khi lợi ích vượt trội nguy cơ.

Phụ nữ cho con bú: Không khuyến cáo nuôi con bằng sữa mẹ khi đang điều trị.

7.3 Xử trí khi quá liều

Trường hợp quá liều dưới 15 g chưa ghi nhận tác dụng không mong muốn bất ngờ. Các biểu hiện thường gặp gồm buồn ngủ, lú lẫn, lo âu, trầm cảm, rối loạn cảm xúc. Điều trị hỗ trợ tổng quát, có thể thẩm tách máu nếu cần.

7.4 Bảo quản

Bảo quản nơi khô, dưới 30°C, tránh ánh sáng.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Pharbarelin 25mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm Winlin 50 do Công ty cổ phần Dược phẩm và Vật tư y tế Bình Thuận sản xuất, chứa hoạt chất Pregabalin, được sử dụng trong điều trị đau thần kinh ở người lớn, hỗ trợ kiểm soát cơn động kinh cục bộ có hoặc không kèm theo toàn thể hóa thứ phát. Ngoài ra, thuốc còn được chỉ định trong điều trị rối loạn lo âu lan tỏa (GAD) và đau cơ xơ hóa theo hướng dẫn chuyên môn.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Nhóm trị liệu: Chống động kinh.

Mã ATC: N03AX16.

Pregabalin là chất tương tự acid gamma-aminobutyric (GABA), có khả năng gắn vào tiểu đơn vị phụ (α2-δ protein) của kênh calci phụ thuộc điện thế trong hệ thần kinh trung ương. Thông qua cơ chế này, thuốc làm giảm giải phóng các chất dẫn truyền thần kinh phụ thuộc calci tại tủy sống, từ đó góp phần giảm cảm giác đau trong các mô hình tổn thương thần kinh. Ngoài ra, tác dụng giảm đau còn có thể liên quan đến tương tác với các đường phó giao cảm và serotonin.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Pregabalin hấp thu nhanh khi uống lúc đói, đạt nồng độ đỉnh sau 1 giờ. Sinh khả dụng khoảng ≥90%, không phụ thuộc liều. Dùng cùng thức ăn làm giảm Cmax khoảng 25 – 30% và kéo dài Tmax khoảng 2,5 giờ nhưng không ảnh hưởng lâm sàng đáng kể đến mức độ hấp thu.

9.2.2 Phân bố

Thể tích phân bố biểu kiến khoảng 0,56 L/kg. Không gắn với protein huyết tương.

9.2.3 Chuyển hóa

Khoảng 98% liều được thải trừ dưới dạng chưa chuyển hóa. Dẫn xuất N-methylat chiếm khoảng 0,9% liều dùng.

9.2.4 Thải trừ

Thải trừ chủ yếu qua thận dạng không chuyển hóa. Thời gian bán thải trung bình 6,3 giờ. Thanh thải tỷ lệ thuận với độ thanh thải creatinin.

10 Thuốc Pharbarelin 25mg giá bao nhiêu?

Thuốc Pharbarelin 25mg hiện đang được bán tại nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy; giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, người dùng có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên Zalo, Facebook.

11 Thuốc Pharbarelin 25mg mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn bác sĩ kê Pharbarelin 25mg để mua trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy (địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội) hoặc liên hệ qua hotline/nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Có phổ chỉ định rộng bao gồm đau thần kinh, động kinh cục bộ, rối loạn lo âu lan tỏa và đau cơ xơ hóa, giúp linh hoạt trong thực hành lâm sàng.
  • Dược động học tuyến tính, sinh khả dụng cao ≥90% và không gắn protein huyết tương, thuận lợi cho dự đoán đáp ứng và hạn chế tương tác dược động học.
  • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan và có hướng dẫn điều chỉnh liều cụ thể ở bệnh nhân suy thận.

13 Nhược điểm

  • Tác dụng không mong muốn thường gặp như chóng mặt, buồn ngủ có thể ảnh hưởng đến sinh hoạt và tăng nguy cơ té ngã ở người cao tuổi.
  • Cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận và bổ sung liều sau thẩm tách máu, đòi hỏi theo dõi chức năng thận chặt chẽ.
  • Có nguy cơ hội chứng cai thuốc nếu ngưng đột ngột, do đó bắt buộc giảm liều từ từ tối thiểu 1 tuần.

Tổng 10 hình ảnh

pharbarelin 25 1 A0202
pharbarelin 25 1 A0202
pharbarelin 25 2 M5816
pharbarelin 25 2 M5816
pharbarelin 25 3 F2270
pharbarelin 25 3 F2270
pharbarelin 25 4 V8533
pharbarelin 25 4 V8533
pharbarelin 25 5 O5806
pharbarelin 25 5 O5806
pharbarelin 25 6 H3260
pharbarelin 25 6 H3260
pharbarelin 25 7 A0014
pharbarelin 25 7 A0014
pharbarelin 25 8 H3653
pharbarelin 25 8 H3653
pharbarelin 25 9 T7851
pharbarelin 25 9 T7851
pharbarelin 25 10 E1500
pharbarelin 25 10 E1500

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn không vậy?

    Bởi: vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Pharbarelin 25mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Pharbarelin 25mg
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    phản hồi nhanh chóngphản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789