1 / 16
phabaleno 10 125 1 B0162

Phabaleno 10/12,5

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuPharbaco (Dược phẩm Trung ương I), Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Công ty đăng kýCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Số đăng ký893110218623
Dạng bào chếViên nén
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtHydroclorothiazid (Hydrochlorothiazide), Lisinopril, Manitol
Tá dượcMagnesi stearat, Sodium Laureth Sulfate
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq820
Chuyên mục Thuốc Tăng Huyết Áp

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat) ………… 10 mg

Hydroclorothiazid ………… 12,5 mg

Thành phần tá dược:

Calci hydrogen phosphat dihydrat, tinh bột ngô, Manitol, pregelatinised starch, natri lauryl sulfat, magnesi stearat, Sắt oxyd đỏ vừa đủ 1 viên nén.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Phabaleno 10/12,5

2.1 Tác dụng

Phabaleno 10/12,5 phối hợp liều cố định giữa lisinopril – thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE) – và hydroclorothiazid – thuốc lợi tiểu nhóm thiazid. Hai thành phần này tác động theo các cơ chế khác nhau nhưng bổ sung lẫn nhau, tạo hiệu quả hiệp đồng trong kiểm soát huyết áp.

Lisinopril làm giảm hình thành angiotensin II và giảm tiết aldosteron, từ đó làm giãn mạch và giảm sức cản ngoại vi. Hydroclorothiazid tác động tại ống lượn xa của thận, làm tăng bài tiết natri và clorid, kéo theo giảm thể tích tuần hoàn. Nhờ đó, sự phối hợp này giúp hạ huyết áp hiệu quả hơn so với từng thành phần riêng lẻ ở cùng liều tương ứng.

2.2 Chỉ định

Thuốc được chỉ định điều trị bệnh nhân tăng huyết áp từ nhẹ đến trung bình đã được ổn định bằng điều trị từng thuốc đơn lẻ ở cùng mức liều tỷ lệ 10 mg/12,5 mg.

Thuốc Phabaleno 10/12,5 điều trị tăng huyết áp nhẹ đến trung bình
Thuốc Phabaleno 10/12,5 điều trị tăng huyết áp nhẹ đến trung bình

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Amlosali 5mg/10mg điều trị cao huyết áp

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Phabaleno 10/12,5

3.1 Liều dùng

Liều thông thường là 1 viên, dùng 1 lần/ngày. Thuốc nên được uống vào cùng một thời điểm mỗi ngày.

Nếu sau 2 – 4 tuần điều trị ở liều này mà chưa đạt hiệu quả mong muốn, có thể tăng lên 2 viên, dùng 1 lần/ngày.

Bệnh nhân suy thận:

  • Thiazid không thích hợp khi Độ thanh thải creatinin < 30 ml/phút.
  • Không dùng Phabaleno để khởi đầu điều trị ở bệnh nhân suy thận.
  • Nếu độ thanh thải creatinin 30 – 80 ml/phút: chỉ dùng sau khi đã điều chỉnh liều từng thành phần riêng lẻ.
  • Khi dùng lisinopril đơn lẻ ở bệnh nhân suy thận nhẹ: liều khởi đầu đề nghị là 5 – 10 mg.

Bệnh nhân đang dùng lợi tiểu trước đó:

  • Có thể xuất hiện hạ huyết áp có triệu chứng do giảm thể tích tuần hoàn hoặc điện giải.
  • Nên ngừng thuốc lợi tiểu 2 – 3 ngày trước khi bắt đầu dùng Phabaleno.
  • Nếu không thể ngừng lợi tiểu: chỉ bắt đầu bằng lisinopril đơn lẻ liều 5 mg.

Trẻ em:

  • Chưa xác lập tính an toàn và hiệu quả.

Người cao tuổi:

  • Không cần chỉnh liều. Hiệu quả và dung nạp tương đương bệnh nhân trẻ.

3.2 Cách dùng

Dùng đường uống, 1 lần mỗi ngày, vào thời điểm cố định.[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với lisinopril, hydroclorothiazid hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Tiền sử phù mạch liên quan đến thuốc ức chế men chuyển, phù mạch di truyền hoặc vô căn.

Nhạy cảm với dẫn xuất sulfonamid.

Phụ nữ trong 3 tháng giữa và 3 tháng cuối thai kỳ.

Suy thận nặng (độ thanh thải creatinin < 30 ml/phút).

Suy gan nặng.

Dùng cùng thuốc chứa aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận trung bình – nặng (GFR < 60 ml/phút/1,73m²).

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc UmenoHCT 20/12,5 điều trị tăng huyết áp

5 Tác dụng phụ

Trong thử nghiệm lâm sàng, thuốc thường được dung nạp tốt. Phần lớn tác dụng phụ nhẹ và thoáng qua.

Thường gặp:

  • Chóng mặt
  • Nhức đầu
  • Ho
  • Mệt mỏi
  • Hạ huyết áp (kể cả tư thế)
  • Tiêu chảy
  • Buồn nôn, nôn
  • Chuột rút

Ít gặp:

  • Đánh trống ngực
  • Khô miệng
  • Bất lực
  • Giảm hematocrit
  • Hiếm gặp và rất hiếm:
  • Thiếu máu, giảm tiểu cầu, mất bạch cầu hạt
  • Tăng đường huyết, tăng Kali máu
  • Viêm tụy
  • Phù mạch (mặt, môi, lưỡi, thanh môn)
  • Viêm gan, vàng da, suy gan
  • Phù mạch tại ruột
  • Suy thận cấp
  • Rối loạn điện giải

Các phản ứng nặng như phù mạch có thể xảy ra bất cứ lúc nào trong quá trình điều trị và cần ngưng thuốc ngay lập tức.

6 Tương tác

Thuốc bổ sung kali, lợi tiểu giữ kali, muối chứa kali: có thể làm tăng kali huyết đáng kể, đặc biệt ở bệnh nhân suy thận.

Lithium: làm giảm thanh thải lithium, tăng nguy cơ ngộ độc.

Indomethacin: có thể làm giảm hiệu quả hạ huyết áp.

NSAID: có thể làm suy giảm chức năng thận hơn nữa ở bệnh nhân có bệnh thận nền.

Thuốc giãn cơ (tubocurarin): thiazid có thể làm tăng đáp ứng.

Thuốc hạ huyết áp khác: có thể gây tụt huyết áp cộng hợp.

Không trộn lẫn với thuốc khác do chưa có nghiên cứu tương kỵ.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Theo dõi điện giải định kỳ, đặc biệt ở bệnh nhân có nguy cơ mất nước hoặc rối loạn điện giải.

Thận trọng ở bệnh nhân bệnh tim thiếu máu cục bộ hoặc bệnh mạch máu não.

Nguy cơ tăng kali máu ở bệnh nhân suy thận, đái tháo đường.

Theo dõi chức năng thận trong những tuần đầu điều trị.

Thiazid có thể làm tăng cholesterol, triglycerid và acid uric.

Có nguy cơ ung thư da không tế bào hắc tố khi dùng hydroclorothiazid kéo dài.

Có thể xuất hiện ho khan kéo dài do ức chế ACE.

Có thể gây dương tính xét nghiệm doping.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Chống chỉ định trong 3 tháng giữa và cuối thai kỳ. Không khuyến cáo 3 tháng đầu.

Có thể gây tổn hại nghiêm trọng cho thai nhi.

Hydroclorothiazid bài tiết một lượng nhỏ qua sữa mẹ.

7.3 Xử trí khi quá liều

Điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

Tụt huyết áp: truyền Dung dịch muối sinh lý.

Có thể loại lisinopril bằng thẩm phân máu (tránh màng polyacrylonitrile tốc độ cao).

Theo dõi điện giải và creatinin huyết thanh.

7.4 Bảo quản

Bảo quản dưới 30°C, tránh ánh sáng.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Phabaleno 10/12,5 hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm UmenoHCT 20/25 do Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) sản xuất là thuốc phối hợp Hydroclorothiazid (Hydrochlorothiazide) và Lisinopril, được chỉ định trong điều trị tăng huyết áp. Thuốc thường dùng cho bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát, đặc biệt ở những trường hợp cần phối hợp hai cơ chế tác động nhằm kiểm soát huyết áp khi đơn trị liệu chưa đạt mục tiêu điều trị

Sản phẩm Dorotril - H do Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Y tế Domesco sản xuất, phối hợp hai hoạt chất Lisinopril và Hydroclorothiazid (Hydrochlorothiazide). Sản phẩm thường được sử dụng cho bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Phabaleno 10/12,5 là phối hợp giữa lisinopril và hydroclorothiazid. Lisinopril ức chế men chuyển angiotensin (ACE), làm giảm chuyển angiotensin I thành angiotensin II, từ đó giảm co mạch và giảm tiết aldosteron. Việc giảm aldosteron có thể làm tăng kali huyết. Ngoài ra, ACE còn là kinase II – enzyme phân hủy bradykinin – do đó nồng độ bradykinin có thể tăng lên.

Hydroclorothiazid là thuốc lợi tiểu nhóm thiazid, làm tăng thải trừ natri và clorid tại ống lượn xa. Tác động lợi tiểu kéo theo giảm thể tích tuần hoàn và hỗ trợ hạ huyết áp.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Lisinopril đạt nồng độ đỉnh trong huyết thanh khoảng 7 giờ sau uống. Độ hấp thu trung bình khoảng 25% (6 – 60%). Không bị ảnh hưởng bởi thức ăn.

Hydroclorothiazid: bài niệu bắt đầu sau 2 giờ, đạt đỉnh khoảng 4 giờ, kéo dài 6 – 12 giờ.

9.2.2 Phân bố

Lisinopril không gắn protein huyết thanh ngoài ACE. Ít qua hàng rào máu não.

Hydroclorothiazid qua nhau thai nhưng không qua hàng rào máu não.

9.2.3 Chuyển hóa

Lisinopril không bị chuyển hóa.

Hydroclorothiazid không bị chuyển hóa đáng kể.

9.2.4 Thải trừ

Lisinopril thải trừ nguyên dạng qua nước tiểu. Thời gian bán hủy tích lũy hiệu quả: 12,6 giờ.

Hydroclorothiazid thải trừ ≥ 61% dưới dạng không đổi trong 24 giờ. Thời gian bán hủy 5,6 – 14,8 giờ.

10 Thuốc Phabaleno 10/12,5 giá bao nhiêu?

Thuốc Phabaleno 10/12,5 hiện đang được bán tại nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy; giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, người dùng có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên Zalo, Facebook.

11 Thuốc Phabaleno 10/12,5 mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn bác sĩ kê Phabaleno 10/12,5 để mua trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy (địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội) hoặc liên hệ qua hotline/nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Phối hợp hai cơ chế hạ huyết áp khác nhau giúp tăng hiệu quả điều trị ở bệnh nhân đã ổn định với từng thành phần riêng lẻ.
  • Dạng viên uống ngày một lần giúp thuận tiện tuân thủ điều trị.
  • Có dữ liệu lâm sàng cho thấy dung nạp tốt ở cả người cao tuổi.

13 Nhược điểm

  • Nguy cơ rối loạn điện giải, đặc biệt tăng kali máu hoặc hạ kali máu tùy cơ địa và bệnh nền.
  • Có thể gây phù mạch hiếm gặp nhưng nghiêm trọng, cần theo dõi chặt chẽ.
  • Không phù hợp cho bệnh nhân suy thận nặng hoặc phụ nữ mang thai 3 tháng giữa và cuối.

Tổng 16 hình ảnh

phabaleno 10 125 1 B0162
phabaleno 10 125 1 B0162
phabaleno 10 125 2 R6435
phabaleno 10 125 2 R6435
phabaleno 10 125 3 K4788
phabaleno 10 125 3 K4788
phabaleno 10 125 4 L4776
phabaleno 10 125 4 L4776
phabaleno 10 125 5 T7425
phabaleno 10 125 5 T7425
phabaleno 10 125 6 Q6336
phabaleno 10 125 6 Q6336
phabaleno 10 125 7 J3600
phabaleno 10 125 7 J3600
phabaleno 10 125 8 Q6348
phabaleno 10 125 8 Q6348
phabaleno 10 125 9 C0887
phabaleno 10 125 9 C0887
phabaleno 10 125 10 V8808
phabaleno 10 125 10 V8808
phabaleno 10 125 11 O5152
phabaleno 10 125 11 O5152
phabaleno 10 125 12 H3425
phabaleno 10 125 12 H3425
phabaleno 10 125 13 T7230
phabaleno 10 125 13 T7230
phabaleno 10 125 14 S7646
phabaleno 10 125 14 S7646
phabaleno 10 125 15 T8624
phabaleno 10 125 15 T8624
phabaleno 10 125 16 F2363
phabaleno 10 125 16 F2363

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn không vậy

    Bởi: Bách vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Phabaleno 10/12,5 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Phabaleno 10/12,5
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    Phản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789