ht strokend thực phẩm hỗ trợ tai biến mạch máu não Tặng 200K khi đăng ký thành viên Thuốc Tại TrungTamThuoc
Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi

Vicomplex 500ml

Vicomplex 500ml là thuốc gì? mua ở đâu? giá bao nhiêu?

41 24/12/2019 bởi Dược sĩ Lưu Văn Long

Điểm thường của Vicomplex 500ml là 0

Mã : HM7143 (Còn hàng)

Giá : Liên hệ

Đặt Mua Online

Gọi 0902 196 672 Giao hàng, Tư vấn miễn phí

Thanh Toán Khi Nhận Hàng

100% Bảo Vệ Người Tiêu Dùng

CHI TIẾT

THÀNH PHẦN của Vicomplex 500ml

Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền.

Thành phần: Mỗi chai 500 ml dung dịch có chứa các thành phần sau:

  • Thiamin HCl……………………….. 125mg.

  • Riboflavin …………………………… 25mg.

  • D-panthenol ………………………… 250mg.

  • Acid ascorbic ………………………. 500mg.

  • Nicotinamid………………………... 625mg.

  • Pyridoxin HCl ………………………. 25mg.

  • Dextrose monohydrat ……………….. 25g.

Tá dược khác vừa đủ 500ml (Tá dược bao gồm: Dinatri edetat, natri bicarbonat, natri clorid, nước cất pha tiêm).

CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH của Vicomplex 500ml

Tác dụng: Thuốc cung cấp các vitamin thiết yếu cho cơ thể.

Acid ascorbic (vitamin C): chống oxy hóa, tăng cường sức đề kháng cho cơ thể. Nó là chất cần thiết cho hoạt động của nhiều enzym, sự vững bền của thành mạch máu.

Các vitamin nhóm B: Đây là các vitamin tan trong nước, tham gia vào các quá trình chuyển hóa trong cơ thể, tạo ra năng lượng cho cơ thể, đồng thời có tác dụng bảo vệ tế bào thần kinh.

Dextrose: là đường 6 carbon, cung cấp năng lượng cho cơ thể. Ngoài ra nó còn đóng vai trò giúp vận chuyển các thuốc khác.

Chỉ định: Thuốc được chỉ định trong các trường hợp thiếu hụt glucose, các vitamin nhóm B và vitamin C.

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG của Vicomplex 500ml

Cách dùng: Thuốc được dùng theo đường truyền tĩnh mạch.

Liều lượng: Liều dùng được điều chỉnh theo tình trạng lâm sàng của bệnh nhân hoặc theo chỉ định riêng của bác sĩ.

Liều thông thường: truyền 500-1000 ml/ngày. Tốc độ truyền tương ứng: 500 ml truyền trong khoảng thời gian từ 60-90 phút.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH của Vicomplex 500ml

Trong các trường hợp sau, thuốc được chống chỉ định:

  • Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.

  • Chống chỉ định dùng vitamin C liều cao trên các bệnh nhân bị thiếu hụt G6PD, những người có tiền sử sỏi thận, loạn chuyển hóa oxalat, tăng oxalat niệu, bệnh thalassemia (tăng nguy cơ hấp thu sắt).

  • Bệnh gan nặng.

  • Xuất huyết động mạch.

  • Hạ huyết áp nặng.

  • Loét dạ dày tiến triển.

  • Người bệnh không dung nạp glucose.

  • Mất nước nhược trương nếu chưa bù đủ các chất điện giải.

  • Nhiễm toan chuyển hóa.

  • Người mắc bệnh vô niệu.

  • Trường hợp ngộ độc rượu cấp, hoặc mê sảng rượu kèm theo mất nước.

  • Hôn mê tăng thẩm thấu.

  • Hạ kali huyết.

  • Cơn tai biến mạch máu não vì thuốc chứa lượng lớn đường, đường huyết cao ở vùng thiếu máu cục bộ dễ gây chuyển hóa thành acid lactic, làm chết tế bào não.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN của Vicomplex 500ml

Kỹ thuật tiêm và phản ứng khi truyền thuốc:

  • Nếu tiêm truyền tĩnh mạch nhanh có thể dẫn đến mất chất điện giải, vì vậy tốc độ truyền phải được điều chỉnh phù hợp.

  • Viêm tắc tĩnh mạch, đau mạch tại chỗ tiêm.

  • Sốt, nhiễm khuẩn nơi tiêm.

Do phản ứng với thuốc:

  • Mẫn cảm: ngứa ngáy, nổi mày đay, ban da.

  • Rối loạn tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, ợ nóng.

  • Rối loạn thần kinh trung ương: Mệt mỏi, nhức đầu, chóng mặt, khó thở.

  • Rối loạn vận mạch: tăng huyết áp.

  • Nhiễm toan chuyển hóa, oxalat niệu, thiếu máu tan máu.

  • Khi dùng liều cao, thuốc chứa vitamin B2 sẽ làm cho nước tiểu chuyển màu vàng nhạt, làm sai lệch kết quả xét nghiệm nước tiểu.

  • Quá mẫn nặng, sốc phản vệ.

Tuy nhiên các tác dụng không mong muốn này hiếm khi xảy ra, tuy nhiên nếu gặp các tác dụng này phải ngừng sử dụng thuốc và có các biện pháp xử lý kịp thời và hợp lý.

Cần thông báo cho bác sĩ trong trường hợp gặp bất cứ tác dụng không mong muốn nào được kể trên hay phản ứng khác nghi ngờ do thuốc.

TƯƠNG TÁC THUỐC của Vicomplex 500ml

Một số tương tác thuốc cần chú ý trên lâm sàng:

Giữa Pyridoxin với các thuốc khác:

  • Với levodopa: do thuốc chứa pyridoxin (vitamin B6) hoạt hóa men dopacarboxylase ngoại biên, dẫn đến làm giảm tác dụng của levodopa trong chữa bệnh động kinh. Nếu chế phẩm chứa levodopa ở dạng liên hợp levodopa - carbidopa hoặc levodopa- benserazid thì không xảy ra tương tác.

  • Phenytoin, phenibarbiton: Liều dùng 200mg/ngày có thể làm giảm từ 40-50 % nồng độ của các thuốc trên ở một số đối tượng bệnh nhân.

  • Thuốc tránh thai: làm nhẹ bớt trầm cảm trên các đối tượng sử dụng thuốc tránh thai. Thuốc tránh thai đường uống có thể dẫn đến làm tăng nhu cầu về pyridoxin, tức phải tăng liều dùng.

Giữa riboflavin với các thuốc khác:

  • Clopromazin, imipramin, amitriptylin va adriamycin: đã có báo cáo về thiếu riboflavin trên những người sử dụng các thuốc trên.

  • Rượu: có thể cản trở hấp thu riboflavin ở ruột.

  • Probenecid gây giảm hấp thu riboflavin ở dạ dày ruột.

Giữa vitamin C với các thuốc khác

  • Sắt: Dùng kết hợp theo tỉ lệ 200 mg vitamin C với 30 mg sắt, làm tăng hấp thu sắt ở dạ dày - ruột.

  • Aspirin: làm tăng bài tiết vitamin C nhưng giảm bài tiết aspirin trong nước tiểu.

  • Fluphenazin: làm giảm nồng độ Fluphenazin trong huyết tương.

  • Nước tiểu bị acid hóa bởi vitamin C có thể ảnh hưởng đến sự bài tiết của nhiều thuốc.

  • Vitamin B12: Tránh dùng vitamin C liều cao trong vòng 1 giờ trước và sau khi uống vitamin B12 vì vitamin C liều cao gây phá hủy vitamin B12.

Giữa Nicotinamid với các thuốc khác:

  • Các chất ức chế men khử HMG - CoA: tăng nguy cơ tiêu cơ vân.

  • Thuốc chẹn alpha adrenergic: nguy cơ hạ huyết áp quá mức.

  • Các thuốc có độc tính với gan: làm tăng tổn thương gan.

  • Carbamazepin: vì làm tăng nồng độ carbamazepin trong huyết tương, từ đó làm tăng độc tính.

  • Giữa D-Panthenol với các thuốc khác:

  • Neostigmin hoặc những thuốc tác dụng giống thần kinh đối giao cảm khác: Không dùng thuốc đồng thời hoặc trong vòng 12 giờ sau khi dùng các thuốc trên.

  • Sucinylcholin: Không dùng thuốc trong vòng 1 giờ sau khi dùng thuốc này vì gây kéo dài tác dụng giãn cơ của sucinylcholin.

Tương tác với thiamin: có thể làm tăng tác dụng của các thuốc chẹn thần kinh cơ.

LƯU Ý VÀ BẢO QUẢN của Vicomplex 500ml

Lưu ý khi sử dụng

  • Khi sử dụng thuốc cho phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú: cần đặc biệt thận trọng vì các nghiên cứu về tính an toàn và hiệu quả của thuốc trên các đối tượng bệnh nhân này chưa được nghiên cứu đầy đủ, chỉ khi cân nhắc thấy lợi ích cho mẹ lớn hơn nhiều so với nguy cơ cho con mới quyết định sử dụng.

  • Khi dùng thuốc trên các đối tượng có nguy cơ tăng kali huyết, đái tháo nhạt, đái tháo đường, suy chức năng thận phải đặc biệt thận trọng.

  • Thuốc không gây ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.

  • Kiểm tra độ trong và độ nguyên vẹn của bao bì trước khi tiêm truyền.

  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Bảo quản: 

  • Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30 độ C.

  • Bảo quản nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp.

  • Tránh xa tầm tay trẻ em.

NHÀ SẢN XUẤT của Vicomplex 500ml

Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ 500 ml.

Nhà sản xuất: Factory South Yunmeng Economic Development zone, Hubei, Trung Quốc.

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ của Vicomplex 500ml

Thuốc Sancoba 5ml

Vitamin B12

Hình Ảnh của Vicomplex 500ml

vicomplex 500ml

vicomplex 500ml

Nếu còn thắc mắc về những sản phẩm Dung dịch tiêm truyền Vicomplex 500ml như giá bao nhiêu tiền? sản phẩm này có tác dụng gì? có công dụng gì? cách dùng, liều dùng, cách sử dụng như thế nào? mua sản phẩm ở đâu? giá bao nhiêu là rẻ nhất? vui lòng liên hệ ngay với trungtamthuoc chúng tôi theo số holine 0981 199 836 để được tư vấn tốt nhất, TrungTamThuoc chân thành cảm ơn quý khách hàng đã đọc bài viết: Vicomplex 500ml (Vicomplex 500ml)

0
HM7143

Bình chọn sản phẩm Vicomplex 500ml

Điểm
Xếp hạng : (5 điểm - Trong 11 phiếu bầu)
Giỏ hàng: 0