ht strokend thực phẩm hỗ trợ tai biến mạch máu não Tặng 200K khi đăng ký thành viên Thuốc Tại TrungTamThuoc
HOTLINE : 1900 888 633
Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi

Verapime 1g

Verapime 1g là thuốc gì? mua ở đâu? giá bao nhiêu?

521 23/12/2019 bởi Dược sĩ Lưu Văn Long

Điểm thường của Verapime 1g là 0

Mã : HM7083 (Còn hàng)

Giá : 100,000 vnđ

(5$)

Đặt Mua Online

Gọi 1900 888 633 Giao hàng, Tư vấn miễn phí

Thanh Toán Khi Nhận Hàng

100% Bảo Vệ Người Tiêu Dùng

CHI TIẾT

HOẠT CHẤT của Verapime 1g

Cefepime

THÀNH PHẦN của Verapime 1g

Nhóm thuốc: Thuốc kháng sinh.

Dạng bào chế: Thuốc bột  pha tiêm kèm dung môi pha tiêm.

Thành phần: Thuốc có chứa các thành phần sau

Cefepime: 1g (được bào chế dưới dạng Cefepime hydrochloride monohydrate)

Tá dược khác: vừa đủ 1 lọ.

Kèm 1 lọ dung môi pha tiêm.

CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH của Verapime 1g

Dược động học: 

Hấp thu: Sau khi tiêm, thuốc được hấp thu nhanh và gần như hoàn toàn.

Phân bố: Tỉ lệ thuốc gắn với protein huyết tương: 19%.

Chuyển hóa: Cefepime ít bị chuyển hóa, một phần được chuyển hóa thành N-methylpyrrolidin, N-oxyd.

Thải trừ: Thuốc được thải trừ chủ yếu qua thận thông qua lọc cầu thận. Khoảng 85% thuốc được thải trừ qua thận ở dạng không biến đổi, < 1% dưới dạng N-methylpyrrolidinium, 6,8% dưới dạng N-oxide và 2,5% dưới dạng epimer cefepime.

Thời gian bán thải của thuốc kéo dài 2 giờ và không phụ thuộc vào liều trong khoảng từ 250mg-2g.

Dược lực học:

Cefepime là một kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 4. Đây là một kháng sinh diệt khuẩn phổ rộng, tác động diệt khuẩn mạnh mẽ trên cả vi khuẩn Gram (+) và Gram (-), bao gồm cả các chủng đã kháng aminosid hoặc các kháng sinh cephalosporin thế hệ ba.

Nó không bị thủy phân bởi enzym beta - lactamase.

Một số loài vi khuẩn nhạy cảm với Cefepime: Enterobacteriaceae, Streptococcus pneumoniae, Pseudomonas...

Chỉ định:

Thuốc được dùng để pha tiêm trong các trường hợp nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với cefepime:

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới như viêm phổi bệnh viện, viêm phổi mắc phải tại cộng đồng, viêm phế quản mạn tính.

  • Nhiễm trùng đường tiết niệu không biến chứng: viêm bể thận.

  • Viêm màng não ở trẻ sơ sinh và trẻ em.

  • Nhiễm khuẩn phụ khoa.

  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm.

  • Nhiễm khuẩn huyết.

  • Nhiễm khuẩn ổ bụng: viêm phúc mạc, nhiễm trùng đường mật.

  • Kết hợp với các kháng sinh khác trên các bệnh nhân bị sốt do giảm bạch cầu. 

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG của Verapime 1g

Cách dùng: 

  • Bột pha tiêm, pha thuốc với dung môi đi kèm và sử dụng đường tiêm tĩnh bắp hoặc tiêm tĩnh mạch.

  • Chỉ pha ngay trước khi tiêm để hạn chế tình trạng nhiễm khuẩn.

  • Cách pha: hòa nước cất pha tiêm được đựng trong lọ đi kèm vào lọ thuốc, lắc đều cho thuốc tan hoàn toàn để tạo dung dịch đồng nhất.

Liều lượng: Liều dùng được đưa ra dựa theo độ tuổi, cân nặng, tình trạng nhiễm khuẩn, và chức năng thận của bệnh nhân, cụ thể như sau:

Người lớn và trẻ em trên 40kg (có chức năng thận bình thường): 

  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu nhẹ và trung bình: tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch, 0,5-1g mỗi 12 giờ.

  • Nhiễm khuẩn nhẹ và trung bình (Không nhiễm trùng đường niệu): Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch liều 1 g mỗi 12 giờ.

  • Nhiễm khuẩn nặng: cứ mỗi 12 giờ tiêm 1 liều 2g, dùng theo đường tiêm tĩnh mạch.

  • Nhiễm khuẩn rất nghiêm trọng, đe dọa tính mạng: tiêm tĩnh mạch mỗi 8 giờ 1 lần, mỗi lần tiêm 2 g.

Thời gian điều trị thông thường từ 7-10 ngày, nặng hơn có thể được chỉ định điều trị kéo dài thời gian hơn.

Điều trị theo kinh nghiệm tình trạng sốt do giảm bạch cầu, thời gian điều trị không ít hơn 7 ngày.

Trẻ em trên 2 tháng tuổi và cân nặng dưới 40kg (có chức năng thận bình thường):

  • Viêm phổi, nhiễm trùng đường tiết niệu, nhiễm khuẩn da - mô mềm: Liều dựa trên cân nặng, mỗi 12 giờ tiêm liều 50mg/kg/lần, kéo dài trong khoảng 10 ngày, trong trường hợp nhiễm trùng nặng khoảng cách giữa các liều là 8 giờ.

  • Nhiễm khuẩn huyết, Viêm màng não, sốt do giảm bạch cầu: liều 50mg/kg mỗi 8 giờ trong 7-10 ngày.

Trẻ em dưới 2 tháng tuổi (chức năng thận bình thường): dữ liệu về các đối tượng này còn hạn chế, có thể tham khảo liều được dựa theo mô hình dược động học học ở trẻ em trên 2 tháng tuổi mỗi lần tiêm 30mg/kg cân nặng mỗi 12 giờ hoặc mỗi có thể xem xét mỗi 8 giờ, sử dụng đường tiêm tĩnh mạch.

Bệnh nhân suy thận: Chú ý hiệu chỉnh liều cho bệnh nhân suy thận dựa trên độ thanh thải creatinin huyết tương.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH của Verapime 1g

Chống chỉ định trên các đối tượng sau:

  • Bệnh nhân bị dị ứng với Cefepime hay với bất kì kháng sinh nào khác thuộc họ cephalosporin.

  • Bệnh nhân bị dị ứng chéo với penicillin.

  • Không khuyến cáo sử dụng cho phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú. Do thuốc có thể đi qua nhau thai và bài tiết một lượng nhỏ qua sữa mẹ. Để đảm bảo an toàn cho thai nhitrẻ sơ sinh (đang bú mẹ), hãy cân nhắc kỹ trước khi dùng.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN của Verapime 1g

Trong quá trình sử dụng thuốc, bệnh nhân có thể gặp phải một số tác dụng không mong muốn, có thể kể đến như:

- Dị ứng: ngứa, mề đay, sốt;

- Phản ứng tại chỗ: viêm tĩnh mạch và viêm tĩnh mạch huyết khối sau khi tiêm tĩnh mạch

- Đau và viêm tại vị trí tiêm bắp

- Rất hiếm gặp: sốc phản vệ, giảm bạch cầu, mất bạch cầu.

Cần thông báo cho bác sĩ hoặc các chuyên gia y tế nếu gặp bất cứ tác dụng không mong muốn nào để có thể xử trí kịp thời, tránh các tác động xấu ảnh hưởng đến sức khỏe.

Khi quá liều, có thể xử trí bằng cách lọc máu, cũng có thể dùng phương pháp thẩm phân phúc mạc.

TƯƠNG TÁC THUỐC của Verapime 1g

Chưa có báo cáo về tương tác thuốc với thuốc khác. Tuy nhiên không nên trộn với các thuốc khác trong cùng một ống tiêm hoặc dịch truyền để tránh các tương tác bất lợi.

LƯU Ý VÀ BẢO QUẢN của Verapime 1g

Lưu ý khi sử dụng

  • Phải chú ý kiểm tra mức độ nguyên vẹn của thuốc trước khi tiêm.

  • Sau khi pha phải kiểm tra độ trong của dung dịch tiêm, nếu thấy có bất cứ sự bất thường nào như không ta hoàn toàn, dung dịch vẩn đục cần loại bỏ ngay lập tức.

  • Thao tác pha và tiêm phải được thực hiện bởi cán bộ y tế, phải đảm bảo vô khuẩn.

  • Pha đúng hàm lượng được khuyến cáo.

  • Bỏ phần thuốc còn thừa, chỉ sử dụng một lần.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp.

  • Để thuốc ở nhiệt độ < 30 độ C.

  • Tránh xa tầm với của trẻ nhỏ.

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ của Verapime 1g

Thuốc Empixil 1g

Thuốc Suprapim 1g

Thuốc Empixil 1g

Hình Ảnh của Verapime 1g

verapime

verapime

verapime_2

verapime_2

verapime_4

verapime_4

verapime_5

verapime_5

verapime_1

verapime_1

verapime_3

verapime_3

verapime_

verapime_

Nếu còn thắc mắc về những sản phẩm Thuốc kháng sinh Verapime 1g như giá bao nhiêu tiền? sản phẩm này có tác dụng gì? có công dụng gì? cách dùng, liều dùng, cách sử dụng như thế nào? mua sản phẩm ở đâu? giá bao nhiêu là rẻ nhất? vui lòng liên hệ ngay với trungtamthuoc chúng tôi theo số holine 1900 888 633 để được tư vấn tốt nhất, TrungTamThuoc chân thành cảm ơn quý khách hàng đã đọc bài viết: Verapime 1g (Verapime 1g)

100000
HM7083

Bình chọn sản phẩm Verapime 1g

Điểm
Xếp hạng : (5 điểm - Trong 11 phiếu bầu)
Giỏ hàng: 0