ht strokend thực phẩm hỗ trợ tai biến mạch máu não
Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi

Tricamux giảm triệu chứng của dị ứng theo mùa và các dạng dị ứng

Shop

Tricamux giảm triệu chứng của dị ứng theo mùa và các dạng dị ứng

Mã : M4788 (Còn hàng)

Giá : Liên hệ

Đặt Mua Online

Gọi 0902 196 672 Giao hàng, Tư vấn miễn phí

Thanh Toán Khi Nhận Hàng

100% Bảo Vệ Người Tiêu Dùng



CHI TIẾT

HOẠT CHẤT

Paracetamol, Pseudoephedrine, Chlorpheniramine maleate

THÀNH PHẦN
Paracetamol 325 mg,
Pseudoephedrine HCl 15 mg,
Chlorpheniramine maleate 1 mg

CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH


Làm giảm triệu chứng của dị ứng theo mùa và các dạng dị ứng ở đường hô hấp trên kèm sốt
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG
Người lớn: 1-2 viên mỗi 4 – 6 giờ, không quá 12 viên/24 giờ
Thanh thiếu niên > 12 tuổi: 1-2 viên mỗi 6 giờ, không quá 8 viên/24 giờ
Trẻ 6 – 11 tuổi: 1 viên mỗi 4 – 6 giờ, không quá 6 viên/24 giờ
Trẻ 6 – 8 tuổi: tối đa 5 viên/24 giờ
Trẻ < 6 tuổi: theo chỉ dẫn của bác sĩ
Suy gan/thận, người lớn tuổi: giảm liều

 

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
Dùng IMAO trong vòng 2 tuần
THẬN TRỌNG
Tránh dùng rượu bia
Bệnh nhân tăng nhãn áp, cao huyết áp, bệnh tim, bệnh tuyến giáp, đái tháo đường, phì đại tuyến tiền liệt, tắc nghẽn cổ bàng quang, loét tiêu hóa, khí phế thủng, viêm phế quản mạn
Sử dụng đồng thời thuốc làm dịu, an thần, giãn cơ, chống trầm cảm, ức chế TKTW khác
Có thai
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Choáng váng, buồn ngủ, buồn nôn, nôn, chán ăn, đau thượng vị, tiêu chảy, táo bón
TƯƠNG TÁC THUỐC
Metoclopramide, domperidon, cholestyramin, phenytoin, barbiturat, carbamazepin, thuốc giảm sung huyết, ức chế thèm ăn, kích thích thần kinh dạng amphetamin, Bretylium, bethanidin, guanethidin, debrisoquin, methyldopa, thuốc chẹn anpha & beta adrenergic, methacholine

 

 

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Viên nén: 10 vỉ x 10 viên

 

 

NHÀ SẢN XUẤT

Medochemie., Ltd - Cộng hoà Thổ Bắc Kibris

 

copy ghi nguồn trungtamthuoc.com

 

Bình chọn sản phẩm Tricamux

Điểm
Xếp hạng : (5 điểm - Trong 1 phiếu bầu)

SẢN PHẨM NGẪU NHIÊN

Leivis 200mg

Leivis 200mg

Liên hệ
Gynoflor 0.03mg

Gynoflor 0.03mg

158,000vnđ
Getino B 300mg

Getino B 300mg

Liên hệ
Ribazol 500mg

Ribazol 500mg

Liên hệ
VIÊM ÂM HỘ - ÂM ĐẠO DO  NẤM CANDIDA - n473

VIÊM ÂM HỘ - ÂM ĐẠO DO NẤM CANDIDA - n473

nhiễm nấm phụ khoa là một bệnh thường gặp ở nữ giới, mà nguyên nhân chính là candida albicans (90%). ở điều kiện bình thường, nấm thường trực trong môi trường ở dạng bào tử nhưng không gây bệnh. khi có điều kiện thuận lợi như thời tiết nóng, ẩm hoặc gây mất cân bằng môi trường sinh lý âm đạo.

HỘI CHỨNG LYELL

HỘI CHỨNG LYELL

hội chứng lyell còn được gọi là hoại tử thượng bì do nhiễm độc (toxic epidermal necrolysis - ten) là một hội chứng gồm nhiều triệu chứng da, niêm mạc và nội tạng, tiến triển nặng. phần lớn nguyên nhân là do thuốc và đây là thể lâm sàng nặng nhất của dị ứng thuốc.

Nguyên nhân, triệu chứng của xuất huyết tiêu hóa cao

Nguyên nhân, triệu chứng của xuất huyết tiêu hóa cao

xuất huyết tiêu hóa là hiện tượng máu thoát ra khỏi thành mạch, chảy vào trong lòng ống tiêu hóa. xuất huyết tiêu hóa không phải một bệnh mà là biểu hiện triệu chứng của nhiều nguyên nhân. nguyên nhân chảy máu rất đa dạng có thể là do bệnh lý dạ dày thực quản,...

THỤ TINH TRONG ỐNG NGHIỆM

THỤ TINH TRONG ỐNG NGHIỆM

thụ tinh trong ống nghiệm (in vitro fertilization - ivf) là một phương pháp hỗ trợ sinh sản nhằm giúp trứng thụ tinh với tinh trùng bên ngoài buồng tử cung của người mẹ - trong phòng thí nghiệm với môi trường sinh học nhân tạo. sau khi phôi hình thành sẽ được chuyển trở lại vào buồng tử cung. quá trình phát triển của phôi và thai sẽ diễn ra bình thường trong tử cung người mẹ.

ÁP XE VÚ

ÁP XE VÚ

  biến chứng nặng nề nhất hậu quả của viêm ống dẫn sữa không được điều trị tốt tắc tia sữa viêm hóa mủ tạo nên những ổ mủ tại. tin tức blog bệnh học: áp xe vú

Cây đinh hương: đặc điểm, phân bố và công dụng của cây

Cây đinh hương: đặc điểm, phân bố và công dụng của cây

cây đinh hương hay còn được gọi là cống đinh hương, đinh tử, đinh tử hương. tên khoa học đinh hương có tên khoa học là syzygium aromaticum ( l.) merr.et perry thuộc họ sim myrtaceae. vị thuốc giống như chiếc đinh lại có mùi thơm nên được gọi là đinh hương.

BỆNH TẮC TĨNH MẠCH VÕNG MẠC

BỆNH TẮC TĨNH MẠCH VÕNG MẠC

tắc tĩnh mạch võng mạc là bệnh lý mạch máu võng mạc biểu hiện sự ngừng trệ tuần hoàn trở về ở võng mạc, xảy ra ở thân tĩnh mạch trung tâm võng mạc ngay đĩa thị, sau lá sàng được gọi là tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc hoặc tắc ở thân tĩnh mạch sau khi phân chia 2 nhánh gọi là tắc tĩnh mạch nửa võng mạc.

BỆNH VIÊM ĐỘNG MẠCH TAKAYASU

BỆNH VIÊM ĐỘNG MẠCH TAKAYASU

viêm động mạch takayasu là bệnh lý viêm mạch máu mạn tính không rõ nguyên nhân, xảy ra ở động mạch chủ, các nhánh lớn động mạch chủ và động mạch phổi. trong giai đoạn cấp, có sự thâm nhiễm tế bào viêm và tổn thương cơ trơn ở lớp trung mạc, tăng sinh nội mạc.