Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi đơn hàng > 200.000đ

Trenstad stada - Thuốc trị kí sinh trùng

Shop

Trenstad stada - Thuốc trị kí sinh trùng

Mã : HM4043 (Còn hàng)

Điểm thường : 0

Giá : 1,100,000 vnđ (50$)

Đặt Mua Online

Gọi 0902 196 672 Giao hàng, Tư vấn miễn phí

Thanh Toán Khi Nhận Hàng

100% Bảo Vệ Người Tiêu Dùng



CHI TIẾT

THÀNH PHẦN

Mỗi viên nén bao phim chứa:

Eemtricitabin                          200 mg

Tenofovir disoproxil fumarat  300 mg

 

CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

Điều trị nhiễm HIV-1 ở người từ 18 tuổi trở lên.

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

  • Uống thuốc mỗi ngày một lần cùng với bữa ăn.
     
  • Nếu bệnh nhân bị khó nuốt, có thể hòa viên thuốc vào khoảng 100 ml nước, nước ép cam hay bưởi và uống ngay.
  • Người lớn: 
    1 viên x 1 lần/ngày.
    Nếu quên uống thuốc trong vòng 12 giờ, ăn và uống ngay 1 liều càng sớm càng tốt, sau đó tiếp tục chế độ liều bình thường.
    Nếu quên sau 12 giờ và gần liều kế tiếp, không được uống liều đã quên và tiếp tục chế độ liều bình thường.
    Nếu bị nôn trong vòng 1 giờ sau khi uống thuốc thì uống lại viên khác. Nếu nôn sau hơn 1 giờ thì không cần uống lại liều khác.
  • Suy thận:
    Chỉ nên dùng thuốc khi thật sự cần thiết và cần theo dõi chặt chẽ chức năng thận.
    Suy thận vừa (độ thanh thải creatinin 30-49 ml/phút): uống thuốc mỗi 48 giờ.
    Suy thận nặng (độ thanh thải creatinin < 30 ml/phút) và thẩm tách máu: Không được dùng thuốc.
  • Người cao tuổi: 
    Không dùng thuốc cho bệnh nhân trên 65 tuổi. 
    Không cần điều chỉnh liều trên nhóm bệnh nhân trưởng thành, trừ khi có dấu hiệu suy thận.
  • Suy gan:
    Không cần điều chỉnh liều.
    Bệnh nhân đồng nhiễm HIV và HBV cần được theo dõi chặt chẽ do nguy cơ viêm gan sau khi ngưng dùng thuốc.

Hoặc theo hướng dẫn của bác sỹ.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

  • Mẫn cảm với emtricitabin, tenofovir disoproxil fumarat hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Không dùng thuốc cho trẻ em hay thanh thiếu niên dưới 18 tuổi.
  • Không nên dùng thuốc đồng thời với các sản phẩm khác có chứa bất kỳ thành phần hoạt chất tương tự như tenofovir, emtricitabin, hoặc với các thuốc có chứa lamivudin hay adefovir.

 

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

  • Rất thường gặp:
    Đau đầu, tiêu chảy, buồn nôn, tăng creatin kinase.
  • Thường gặp: 
    Giảm bạch cầu trung tính.
    Phản ứng dị ứng.
    Tăng glucose huyết, tăng triglycerid máu.
    Mất ngủ, ác mộng, chóng mặt.
    Tăng amylase bao gồm tăng amylase tụy, tăng lipase huyết thanh, nôn, đau bụng, khó tiêu.
    Tăng aspartat aminotransferase (AST) và/ hoặc alanin aminotransferase (ALT) trong huyết thanh, tăng bilirubin máu.
    Phát ban mụn nước, phát ban mụn mủ, phát ban dát sần, phát ban, ngứa, nổi mày đay, biến đổi màu da.
    Đau nhức, suy nhược.
  • Ít gặp: 
    Thiếu máu.
    Phù mạch.

Tenofovir disoproxil fumarat

  • Rất thường gặp:
    Hạ phosphat huyết
    Chóng mặt, tiêu chảy, nôn, buồn nôn
    Phát ban
    Suy nhược.
  • Thường gặp
    Đau đầu, đau bụng, chướng bụng, đầy hơi
    Tăng transaminase
  • Ít gặp 
    Hạ kali huyết
    Viêm tụy
    Tiêu cơ vân, yếu cơ
    Tăng creatinin, protein niệu
  • Hiếm gặp
    Nhiễm acid lactic
    Gan nhiễm mỡ, viêm gan
    Phù mạch
    Chứng nhuyễn xương (biểu hiện như đau xương và đôi khi gãy xương), bệnh cơ
    Suy thận, hoại tử ống thận cấp, bệnh tiểu quản thận gần bao gồm hội chứng Fanconi, viêm thận (bao gồm cả viêm thận kẽ cấp tính), đái tháo nhạt do thận.

     

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NHÀ SẢN XUẤT

Công ty liên doanh TNHH Stada-Việt Nam - VIỆT NAM

 

 


Copy ghi nguồn: Trungtamthuoc.com

Link bài viết: Trenstad  stada

Xem thêm các sản phẩm cùng loại:

Nevitrio 30 stada

Nevirapine Stada 200mg

Efavirenz tab. 600mg stada

 

Bình chọn sản phẩm Trenstad stada

Điểm
Xếp hạng : (5 điểm - Trong 1 phiếu bầu)
UNG THƯ VÚ

UNG THƯ VÚ

  ung thư vú (breast cancer) i đại cương ung thư biểu mô tuyến vú chiếm khoảng 1/3 các loại ung thư ở phụ nữ là nguyên

VỮA XƠ ĐỘNG MẠCH

VỮA XƠ ĐỘNG MẠCH

 i đại cương theo tổ chức y tế thế giới “bệnh vữa xơ động mạch (vxđm) là sự phối hợp những biến đổi của lớp nội mạc động mạch (lớp áo trong)

CƯỜNG ALDOSTERON TIÊN PHÁT

CƯỜNG ALDOSTERON TIÊN PHÁT

cường aldosteron tiên phát (hội chứng conn) i đại cương cường aldosteron tiên phát là hội chứng phối hợp tăng huyết áp của

BỎNG MẮT DO HÓA CHẤT

BỎNG MẮT DO HÓA CHẤT

bỏng mắt do hóa chất   đại cương 1 định nghĩa: bỏng mắt là một cấp cứu đáng lo ngại do tình trạng nặng và thường xảy ra ở

BỆNH BASEDOW

BỆNH BASEDOW

bệnh basedow i định nghĩa danh pháp định nghĩa: bệnh basedow được đặc trưng với tuyến giáp to lan tỏa nhiễm độc hormon giáp bệnh mắt và

LIỆT DÂY THẦN KINH VII NGOẠI BIÊN

LIỆT DÂY THẦN KINH VII NGOẠI BIÊN

liệt dây thần kinh vii ngoại biên   đại cương 1 định nghĩa liệt dây thần kinh vii ngoại biên hay còn gọi là liệt mặt ngoại

VIÊM LỢI LOÉT HOẠI TỬ CẤP TÍNH

VIÊM LỢI LOÉT HOẠI TỬ CẤP TÍNH

viêm lợi loét hoại tử cấp tính   đại cương 1định nghĩa viêm lợi loét hoại tử cấp là bệnh nhiễm khuẩn cấp tính ở

BỆNH THIẾU HỤT ENZYME BETA – KETOTHIOLASE

BỆNH THIẾU HỤT ENZYME BETA – KETOTHIOLASE

bệnh thiếu hụt enzyme beta – ketothiolase   đại cương bệnh thiếu hụt enzyme betaketothiolase hay còn gọi là enzyme mitochondrial