ht strokend thực phẩm hỗ trợ tai biến mạch máu não Tặng 200K khi đăng ký thành viên Thuốc Tại TrungTamThuoc
Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi
Thuốc Parutan – Thuốc điều trị viêm phổi, viêm họng, viêm amidan

Thuốc Parutan – Thuốc điều trị viêm phổi, viêm họng, viêm amidan

Thuốc Parutan là thuốc gì, mua ở đâu, bao nhiêu tiền?

138 29/12/2019 bởi Dược sĩ Đào Thu Hiền

Điểm thường của Thuốc Parutan là 0

Mã : HM6058 (Còn hàng)

Giá : Liên hệ

Đặt Mua Online

Gọi 0902 196 672 Giao hàng, Tư vấn miễn phí

Thanh Toán Khi Nhận Hàng

100% Bảo Vệ Người Tiêu Dùng

CHI TIẾT

Thuốc Parutan là thuốc gì? Thuốc Parutan có tác dụng gì? Thuốc có giá bao nhiêu? Thuốc Parutan sử dụng như thế nào? ... Là những câu hỏi mà trungtamthuoc nhận được từ khách hàng.

Bài viết này trungtamthuoc xin được giới thiệu về Thuốc Parutan để trả lời cho những câu hỏi trên.

HOẠT CHẤT của Thuốc Parutan

Cefditoren

THÀNH PHẦN của Thuốc Parutan

Parutan có chứa dược chất cefditoren 200mg.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

Cách bảo quản thuốc: Bảo quản thuốc trong điều kiện môi trường có nhiệt độ dưới 25ºC trong bao bì sơ cấp kín.

CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH của Thuốc Parutan

Dược lý lâm sàng

Cefditoren ức chế sự tổng hợp thành tế bào vi khuẩn bằng cách liên kết với một hoặc nhiều phân tử protein gắn penicillin (PBPs), từ đó ức chế bước chuyển hóa cuối cùng của quá trình tổng hợp peptidoglycan trong thành tế bào vi khuẩn, do đó ức chế sinh tổng hợp thành tế bào.

Vi khuẩn cuối cùng bị phân giải do hoạt động liên tục của các enzyme tự động trên thành tế bào (autolysin và murein hydrolase).

Thông tin dược động học

Hấp thu

Sinh khả dụng trung bình của cefditoren là 14 – 16%, tăng lên khi dùng thuốc cùng với bữa ăn giàu chất béo (AUC có thể tăng 70%). Thời gian đạt được nồng độ đỉnh trong huyết tương từ 1,5 – 3 giờ.

Phân bố

Tỷ lệ liên kết với protein huyết tương của cefditoren là 88% trong điều kiện in vitro

(chủ yếu là albumin). Cefditoren có thể tích phân bố từ 9,3L.

Chuyển hóa

Cefditoren pivoxil bị thủy phân nhóm chức ester thành cefditoren hoạt động và pivalate. Cefditoren chuyển hóa không đáng kể.

Thải trừ

Thời gian bán thải của cefditoren là 1,6 giờ. Trường hợp suy thận mức độ trung bình và nặng, thời gian bán thải tăng tương ứng 2,7 giờ và 4,7 giờ.

Cefditoren được bài tiết qua nước tiểu dưới dạng cefditoren và pivaloyl carnitine.

Trường hợp sử dụng của thuốc Parutan là:

  • Parutan được sử dụng để điều trị nhiễm khuẩn cấp tính làm nặng thêm tình trạng viêm phế quản mãn tính.
  • Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng.
  • Viêm họng, viêm amidan, nhiễm trùng mô dưới da và da không biến chứng.

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG của Thuốc Parutan

Liều lượng

Người lớn

  • Nhiễm khuẩn cấp tính làm nặng thêm viêm phế quản mãn tính: Uống 400mg hai lần mỗi ngày trong 10 ngày.
  • Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng: Uống 400mg hai lần mỗi ngày trong 14 ngày.
  • Viêm họng, viêm amidan, nhiễm trùng mô dưới da và da không biến chứng: Uống 200mg hai lần mỗi ngày trong 10 ngày.

Bệnh nhân suy thận

  • Clcr > 50 mL/phút/1,73 m2: Không cần điều chỉnh liều.
  • Clcr = 30 - 49 mL/phút/1,73 m2: Liều tối đa 200mg hai lần mỗi ngày.
  • Clcr < 30 mL/phút/1,73 m2: Liều tối đa 200mg mỗi ngày một lần.
  •  Bệnh thận giai đoạn cuối (ESRD): Không cần điều chỉnh liều lượng. An toàn và hiệu quả chưa được chứng minh.

Bệnh nhân suy gan

Mức độ nhẹ đến trung bình (Child-Pugh nhóm A hoặc B): Không cần điều chỉnh liều.

Mức độ nghiêm trọng (Child-Pugh nhóm C): Không cần điều chỉnh liều.

Trẻ em

Viêm phế quản, mãn tính; đợt cấp nhiễm khuẩn cấp tính:

Trẻ em ≥ 12 tuổi và thanh thiếu niên: Uống 400mg hai lần mỗi ngày trong 10 ngày.

Viêm họng, viêm amidan:

Trẻ em và trẻ sơ sinh ≥ 8 tháng: Uống 3 mg/kg/liều x 3 lần mỗi ngày trong 5 ngày.

Trẻ em ≥ 12 tuổi và thanh thiếu niên: Uống 200mg hai lần mỗi ngày trong 10 ngày.

Viêm phổi, mắc phải tại cộng đồng:

Trẻ em ≥ 12 tuổi và thanh thiếu niên: Uống 400mg hai lần mỗi ngày trong 10 đến 14 ngày.

Viêm mũi, viêm xoang, nhiễm khuẩn cấp tính:

Trẻ em và thanh thiếu niên ≤ 15 tuổi: Uống 4 đến 6 mg/kg/liều x hai lần mỗi ngày trong 14 ngày.

Cách dùng

Parutan được dùng qua đường uống. Nên uống cùng với bữa ăn

CHỐNG CHỈ ĐỊNH của Thuốc Parutan

Parutan chống chỉ định ở bệnh nhân có tiền sử dị ứng với cefditoren, cephalosporin khác hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Thiếu hụt carnitine hoặc sai sót bẩm sinh của quá trình trao đổi chất có thể dẫn đến thiếu hụt carnitine có ý nghĩa trên lâm sàng.

THẬN TRỌNG của Thuốc Parutan

Tăng chỉ số INR

Có thể làm tăng INR, đặc biệt ở những bệnh nhân thiếu dinh dưỡng, điều trị kéo dài, bệnh gan hoặc thận.

Dị ứng với penicillin

Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân có tiền sử dị ứng với penicillin, đặc biệt là các phản ứng qua trung gian IgE (ví dụ như sốc phản vệ, phù mạch, nổi mề đay).

Bội nhiễm: Sử dụng kéo dài có thể dẫn đến bội nhiễm nấm hoặc vi khuẩn, bao gồm tiêu chảy liên quan đến chủng C. difficile (CDAD) và viêm đại tràng giả mạc.

Thiếu carnitine

Không sử dụng ở những bệnh nhân bị thiếu hụt carnitine.

Rối loạn co giật

Sử dụng thận trọng ở những bệnh nhân có tiền sử rối loạn co giật, đặc biệt là trong trường hợp suy thận, có thể làm tăng nguy cơ co giật.

Thông tin tương tác thuốc

Thuốc kháng acid

Có thể làm giảm nồng độ trong huyết thanh của cefditoren. Không nên sử dụng đồng thời cefditoren với thuốc kháng acid.

Cân nhắc các phương pháp thay thế để kiểm soát trào ngược acid (ví dụ điều chỉnh chế độ ăn uống) hoặc liệu pháp kháng khuẩn thay thế. Khi không thể tìm được liệu pháp thay thế nên sử dụng cách nhau vài giờ.

Thuốc đối kháng thụ thể histamin H2

Có thể làm giảm nồng độ trong huyết thanh của cefditoren.

Không nên sử dụng đồng thời cefditoren với thuốc đối kháng H2. Khuyến cáo  sử dụng liệu pháp thay thế.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN của Thuốc Parutan

  • Tiêu hóa: Tiêu chảy, buồn nôn, đau bụng, khó tiêu, nôn.
  • Hệ thần kinh trung ương: Nhức đầu.
  • Nội tiết và chuyển hóa: Tăng glucose huyết.
  • Hệ sinh dục: Nhiễm nấm âm hộ, tiểu ra máu, bất thường trong nước tiểu (tăng bạch cầu).
  • Huyết học: Hematocrit giảm.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI của Thuốc Parutan

Hộp chứa 3 vỉ thuốc, mỗi vỉ chứa 10 viên nén bao phim.

NHÀ SẢN XUẤT của Thuốc Parutan

Nước sản xuất: Việt Nam.

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ của Thuốc Parutan

Các thuốc có công dụng tương tự có thể tham khảo bao gồm:

Thuốc Cef Pivoxil 50

Thuốc Zinecox 200mg

Nếu còn thắc mắc về những sản phẩm Thuốc kháng sinh Thuốc Parutan như giá bao nhiêu tiền? sản phẩm này có tác dụng gì? có công dụng gì? cách dùng, liều dùng, cách sử dụng như thế nào? mua sản phẩm ở đâu? giá bao nhiêu là rẻ nhất? vui lòng liên hệ ngay với trungtamthuoc chúng tôi theo số holine 0981 199 836 để được tư vấn tốt nhất, TrungTamThuoc chân thành cảm ơn quý khách hàng đã đọc bài viết: Thuốc Parutan (Thuốc Parutan – Thuốc điều trị viêm phổi, viêm họng, viêm amidan)

0
HM6058

Bình chọn sản phẩm Thuốc Parutan

Điểm
Xếp hạng : (5 điểm - Trong 11 phiếu bầu)
Giỏ hàng: 0