ht strokend thực phẩm hỗ trợ tai biến mạch máu não Tặng 200K khi đăng ký thành viên Thuốc Tại TrungTamThuoc
Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi

Thuốc Tasigna HGC 200mg

Thuốc Tasigna HGC 200mg là thuốc gì? giá bao nhiêu? mua ở đâu?

1763 31/05/2017 bởi Dược sĩ Đào Thu Hiền

Mã : M5704 (Còn hàng)

Giá : Liên hệ

Đặt Mua Online

Gọi 0902 196 672 Giao hàng, Tư vấn miễn phí

Thanh Toán Khi Nhận Hàng

100% Bảo Vệ Người Tiêu Dùng


Tóm tắt Tasigna HGC 200mg [ẩn hiện]


CHI TIẾT

Thuốc Tasigna HGC 200mg là gì ? thành phần thuốc gồm những gì ? cách sử dụng thuốc như thế nào ? giá sản phẩm là bao nhiêu ? ............... là những câu hỏi khách hàng hay gửi mail đến trungtamthuoc . Bài viết này , trungtamthuoc xin giới thiệu  Thuốc Tasigna HGC 200mg  để giúp quý khách hàng giải đáp những câu hỏi trên.

HOẠT CHẤT của Tasigna HGC 200mg

Nilotinib.

THÀNH PHẦN

Nilotinib.

CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

Tasigna được chỉ định để điều trị bệnh bạch cầu tủy mạn (CML) với nhiễm sắc thể Philadelphia dương tính giai đoạn mạn tính và giai đoạn cấp tính trên bệnh nhân người lớn kháng lại hoặc không dung nạp ít nhất với một trị liệu trước đó bao gồm cả imatinib.

CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG

Có thể dùng phối hợp yếu tố tăng tạo máu (erythropoietin/G-CSF) hoặc dùng với hydroxyurea/anagrelide nếu được chỉ định. Giai đoạn mạn tính mới được chẩn đoán: 300 mg x 2 lần/ngày, mỗi 12 giờ. Giai đoạn mạn tính & cấp tính, kháng lại hoặc không dung nạp ít nhất một trị liệu trước đó bao gồm imatinib: 400 mg x 2 lần/ngày, mỗi 12 giờ. Tiếp tục điều trị chừng nào vẫn còn có lợi cho bệnh nhân. Nếu xuất hiện độc tính về huyết học độ 3 trở lên không liên quan bệnh bạch cầu hiện có: ngừng tạm thời &/hoặc giảm liều. Nếu xuất hiện độc tính không phải về huyết học vừa-nặng có ý nghĩa lâm sàng: ngừng dùng, có thể điều trị lại liều còn 400 mg x 1 lần/ngày khi độc tính đã được xử trí & xem xét tăng lại liều 300 mg hoặc 400 mg x 2 lần/ngày. Tăng lipase/bilirubin độ 3-4, tăng transaminase: giảm liều 400 mg/ngày hoặc ngưng dùng. Nếu quên dùng 1 liều: dùng liều kế tiếp như thường lệ (không dùng thêm liều bổ sung). Trẻ em & thiếu niên < 18t.: chưa nghiên cứu an toàn & hiệu quả. Thận trọng khi sử dụng cho các bệnh nhân bị bệnh liên quan đến các rối loạn tim. Các nghiên cứu lâm sàng đã loại trừ những bệnh nhân có nồng độ creatinine huyết thanh cao hơn 1.5 lần giới hạn trên của mức bình thường.

Cách dùng:

Nên dùng lúc bụng đói: Nuốt cả viên với nước. Không dùng thức ăn ít nhất 2 giờ trước khi uống thuốc và không dùng thêm thức ăn ít nhất 1 giờ sau khi uống thuốc. Bệnh nhân không thể nuốt viên thuốc: pha bột viên vào 1 thìa cà phê táo nghiền nhuyễn & dùng ngay.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Đã biết quá mẫn cảm với nilotinib hoặc bất kỳ thành phần nào của tá dược.

THẬN TRỌNG

Bệnh nhân suy gan, tiền sử bệnh tim hoặc yếu tố nguy cơ tim mạch cao, tiền sử viêm tụy, cắt dạ dày toàn phần, không dung nạp galactose di truyền hiếm gặp, thiếu lactase nghiêm trọng, kém hấp thu glucose-galactose, có thai/cho con bú (không nên dùng), lái xe/vận hành máy móc.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Nhức đầu, buồn nôn, táo bón, tiêu chảy, nôn ói, đau vùng bụng trên, khó tiêu, nổi ban, ngứa, rụng tóc, khô da, đau cơ, đau khớp, co thắt cơ, mệt mỏi, suy nhược, phù ngoại biên, ức chế tủy (giảm tiều cầu, giảm bạch cầu trung tính, thiếu máu), hạ phosphate huyết, tăng bilirubin huyết, tăng ALT, tăng AST, tăng lipase, khó ngủ, trầm cảm, lo lắng, ngứa mắt, viêm kết mạc, khô mắt, đau ngực, rối loạn nhịp, kéo dài khoảng QT, hồi hộp, tăng huyết áp, đỏ bừng mặt, khó thở, ho, viêm da, mụn trứng cá, tăng tiết mồ hôi.

TƯƠNG TÁC THUỐC

Tránh sử dụng đồng thời: chất ức chế mạnh CYP3A4 (bao gồm nhưng không giới hạn, như ketoconazole, itraconazole, voriconazole, clarithromycin, telithromycin, ritonavir), thuốc gây cảm ứng CYP3A4 (ví dụ phenytoin, rifampicin, carbamazepine, phenobarbital và cỏ St. John’s Wort), thuốc có thể kéo dài khoảng QT (bao gồm nhưng không giới hạn, như chloroquine, halofantrine, clarithomycin, haloperidol, methadone, moxifloxacin, bepridil, primozide), thuốc chống loạn nhịp (bao gồm nhưng không giới hạn, như amiodarone, disopyramide, procainamide, quinidine, sotalol), nước bưởi.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Viên nang 200 mg : 2 vỉ x 14 viên

NHÀ SẢN XUẤT

Novartis Pharma

Copy ghi nguồn : trungtamthuoc.com

Hình Ảnh của Tasigna HGC 200mg

Tasigna HGC 200mg

Tasigna HGC 200mg

Nếu còn thắc mắc về những sản phẩm Thuốc trị ung thư Tasigna HGC 200mg như giá bao nhiêu tiền? sản phẩm này có tác dụng gì? có công dụng gì? cách dùng, liều dùng, cách sử dụng như thế nào? mua sản phẩm ở đâu? giá bao nhiêu là rẻ nhất? vui lòng liên hệ ngay với trungtamthuoc chúng tôi theo số holine 0981 199 836 để được tư vấn tốt nhất, TrungTamThuoc chân thành cảm ơn quý khách hàng đã đọc bài viết: Tasigna HGC 200mg (Thuốc Tasigna HGC 200mg)

0
M5704

Bình chọn sản phẩm Tasigna HGC 200mg

Điểm
Xếp hạng : (5 điểm - Trong 1 phiếu bầu)
Giỏ hàng: 0