ht strokend thực phẩm hỗ trợ tai biến mạch máu não Tặng 200K khi đăng ký thành viên Thuốc Tại TrungTamThuoc
Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi

Sufentanyl 50mcg/ml

Shop

Sufentanyl 50mcg/ml

Sufentanyl 50mcg/ml

Mã : M872 (Còn hàng)

Giá : Liên hệ

Đặt Mua Online

Gọi 0902 196 672 Giao hàng, Tư vấn miễn phí

Thanh Toán Khi Nhận Hàng

100% Bảo Vệ Người Tiêu Dùng



CHI TIẾT

HOẠT CHẤT

Sufentanil citrat

 

THÀNH PHẦN

Sufentanil citrat
Hàm lượng: Sufentanil 50mcg/ml

CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

Giảm đau trong và sau phẫu thuật.
Phối hợp với droperidol để giảm đau, an thần.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Ứ đọng đờm - suy hô hấp (nếu không có trang bị hỗ trợ hô hấp).
Ðau nhẹ (trong trường hợp này, nên dùng các thuốc giảm đau khác như acetaminophen, thuốc giảm đau không steroid).
Bệnh nhược cơ.

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Liều lượng dao động tùy theo phẫu thuật và đáp ứng của người bệnh.
Dùng cho tiền mê: 50 - 100 microgam có thể tiêm bắp 30 - 60 phút trước khi gây mê, tuy nhiên thường hay tiêm tĩnh mạch chậm ít nhất từ 1 đến 2 phút.
Bổ trợ trong gây mê: Liều lượng có thể thay đổi tùy theo tiểu, trung hoặc đại phẫu thuật và có hỗ trợ hô hấp hay không. Với người bệnh tự thở: 50 - 200 microgam, sau đó tùy theo tình hình có thể bổ sung 50 microgam, 30 phút sau. Với liều trên 200 microgam, suy hô hấp đã có thể xảy ra. Với người bệnh được hô hấp hỗ trợ có thể dùng liều khởi đầu từ 300 - 3500 microgam (tới 50 microgam/kg thể trọng), sau đó từng thời gian bổ sung 100 - 200 microgam tùy theo đáp ứng của người bệnh. Liều cao thường áp dụng trong mổ tim và các phẫu thuật phức tạp về thần kinh và chỉnh hình có thời gian mổ kéo dài.
Giảm đau sau phẫu thuật: 0,7 - 1,4 microgam/kg thể trọng, có thể nhắc lại trong 1 - 2 giờ nếu cần.
Dùng phối hợp với droperidol để gây trạng thái giảm đau an thần (neuroleptanalgesia) để có thể thực hiện những thủ thuật chẩn đoán hoặc phẫu thuật nhỏ như nội soi, nghiên cứu X quang, băng bó vết bỏng, trong đó người bệnh có thể hợp tác làm theo lệnh thầy thuốc. Liều dùng: 1 - 2 ml (tối đa 8 ml). Loại ống tiêm chứa 50 microgam fentanyl và 2,5 mg droperidol/ml. Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch.
Với người cao tuổi phải giảm liều.
Với trẻ em (từ 2 - 12 tuổi): Trường hợp không có hỗ trợ hô hấp, liều khởi đầu từ 3 - 5 microgam/kg thể trọng, liều bổ sung 1 microgam/kg; trường hợp có hỗ trợ hô hấp, liều khởi đầu có thể tăng lên là 15 microgam/kg thể trọng. Hoặc có thể dùng liều 2 - 3 microgam/kg ở trẻ em 2 - 12 tuổi.
Fentanyl chỉ dùng ở bệnh viện do cán bộ có kinh nghiệm về gây mê bằng đường tĩnh mạch và quen xử trí các tai biến của thuốc giảm đau opioid. Cơ sở phải có sẵn thuốc đối kháng opioid, thuốc hồi sức, phương tiện đặt nội khí quản và oxygen, trong và sau khi dùng fentanyl.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Quá mẫn với thành phần thuốc

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Hộp 10 ống 1ml

NHÀ SẢN XUẤT


Hameln Pharm GmbH - ĐỨC

copy ghi nguồn trungtamthuoc.com

thuốc tương tự

 

0
M872

Bình chọn sản phẩm Sufentanyl 50mcg/ml

Điểm
Xếp hạng : (5 điểm - Trong 1 phiếu bầu)
Lịch tiêm chương trình tiêm chủng mở rộng

Lịch tiêm chương trình tiêm chủng mở rộng

bài viết cung cấp thông tin về lịch tiêm chủng mở rộng đối với các bệnh lây nhiễm thường gặp ở việt nam.

Điều trị đột quỵ (tai biến mạch máu não) tại bệnh viện.

Điều trị đột quỵ (tai biến mạch máu não) tại bệnh viện.

đột quỵ não là gì? chẩn đoán đột quỵ điều trị tai biến mạch máu não biến chứng. tin tức blog bệnh học: dieu-tri-dot-quy-tai-bien-mach-mau-nao-tai-benh-vien. bài viết tin tức tại trungtamthuoc

SUY GIÁP Ở NGƯỜI LỚN

SUY GIÁP Ở NGƯỜI LỚN

suy giáp là tình trạng giảm chức năng tuyến giáp dẫn đến sự thiếu hụt tổng hợp và giải phóng hormon tuyến giáp.suy giáp tiên phát có tuyến giáp to suy giáp mắc phải: viêm tuyến giáp hashimoto (viêm tuyến giáp tự miễn typ 2a). thiếu hụt iod (bướu cổ địa phương).

VIÊM CƠ, ÁP XE CƠ NHIỄM KHUẨN

VIÊM CƠ, ÁP XE CƠ NHIỄM KHUẨN

viêm cơ nhiễm khuẩn (infectiuos myositis) là tổn thương viêm hoặc áp xe tại cơ vân do vi khuẩn gây nên.nguyên nhân thường gặp nhất là tụ cầu vàng. các loại vi khuẩn khác: liên cầu, lậu cầu, phế cầu, não mô cầu, burkholderia pseudomallei, vi khuẩn gram âm như trực khuẩn mủ xanh.