ht strokend thực phẩm hỗ trợ tai biến mạch máu não
Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi

Strase 10mg Viêm cấp, mãn ở các bệnh lý tai mũi họng, mắt, răng, khớp

Shop

Strase 10mg Viêm cấp, mãn ở các bệnh lý tai mũi họng, mắt, răng, khớp

Mã : M4436 (Còn hàng)

Giá : Liên hệ

Đặt Mua Online

Gọi 0902 196 672 Giao hàng, Tư vấn miễn phí

Thanh Toán Khi Nhận Hàng

100% Bảo Vệ Người Tiêu Dùng



CHI TIẾT

HOẠT CHẤT

Streptokinase , streptodornase

 

THÀNH PHẦN

Streptokinase 10000 IU, streptodornase 2500 IU.

CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

Giảm đau, giảm viêm, sưng nề, tụ máu : Viêm cấp và mãn ở các bệnh lý tai mũi họng, mắt, răng, khớp. Viêm phần phụ. Sau chấn thương, phẫu thuật. Viêm tĩnh mạch huyết khối. Khó khăn trong khạc đờm do bệnh lý đường hô hấp và sau khi gây mê.

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Người lớn và trẻ > 15 tuổi : 1 viên x 2-3 lần/ngày. Nặng : 2 viên x 4 lần/ngày. Trẻ từ 6 – 15 tuổi : 1 viên x 1- 2 lần/ngày. Thời gian điều trị ở trẻ em : 5 – 10 ngày.
Cách dùng: Uống trước bữa ăn.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Mẫn cảm với các thành phần của thuốc
Bệnh lý đông máu, giảm tiểu cầu. Đang sử dụng thuốc chống đông máu.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Ngứa nổi ban, buồn nôn, nôn, tiêu chảy hoặc táo bón, kéo dài thời gian đông máu, có thể xảy ra chảy máu.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Tăng hiệu quả thuốc chống đông máu.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Hộp 5 vỉ x 10 viên nén

NHÀ SẢN XUẤT


Green Cross Corporation

copy ghi nguồn trungtamthuoc.com

thuốc tương tự Bonimus Tab.10mg

Bình chọn sản phẩm Strase 10mg

Điểm
Xếp hạng : (5 điểm - Trong 1 phiếu bầu)

SẢN PHẨM NGẪU NHIÊN

Trigyno

Trigyno

Liên hệ
Thuốc  Myotab 50mg - Thuốc điều trị các bệnh về xương khớp

Myotab 50mg

Liên hệ
Voltex 25g Làm giảm đau cơ, đau trong bệnh thấp, bong gân.

Voltex 25g

Liên hệ
Omron HEM 6131

Omron HEM 6131

Liên hệ
Moricid 500ml

Moricid 500ml

Liên hệ
Softerin 50g

Softerin 50g

55,000vnđ
Bezut SR 110ml

Bezut SR 110ml

58,000vnđ
SUY GIÁP Ở NGƯỜI LỚN

SUY GIÁP Ở NGƯỜI LỚN

suy giáp là tình trạng giảm chức năng tuyến giáp dẫn đến sự thiếu hụt tổng hợp và giải phóng hormon tuyến giáp.suy giáp tiên phát có tuyến giáp to suy giáp mắc phải: viêm tuyến giáp hashimoto (viêm tuyến giáp tự miễn typ 2a). thiếu hụt iod (bướu cổ địa phương).

VIÊM MỐNG MẮT - THỂ MI

VIÊM MỐNG MẮT - THỂ MI

viêm mống mắt thể mi i đại cương viêm mống mắt thể mi: 11 định nghĩa: viêm mống mắt thể mi (viêm màng bồ đào trước) là. tin tức blog bệnh học: viêm mống mắt - thể mi

HEN PHẾ QUẢN TRẺ EM

HEN PHẾ QUẢN TRẺ EM

hen phế quản là tình trạng viêm mạn tính đường thở kết hợp với tăng phản ứng của đường dẫn khí, lâm sàng đặc trưng bởi khó thở kèm khò khè tái phát, có thể phục hồi tự nhiên hay do điều trị. khi bệnh hen được kiểm soát, trẻ có thể: + không có triệu chứng hen ban ngày.

ĐA HỒNG CẦU NGUYÊN PHÁT

ĐA HỒNG CẦU NGUYÊN PHÁT

đa hồng cầu nguyên phát thuộc hội chứng tăng sinh tủy mạn ác tính (myeloproliferative diseases - mpds). cơ chế bệnh sinh: đột biến jak2 v617f hoặc jak2 exon 12.đa hồng cầu nguyên phát có thể chuyển sang giai đoạn kiệt quệ, biểu hiện bằng tình trạng thiếu máu, tăng tiểu cầu thành lơ xê mi cấp.

THAI QÚA NGÀY SINH

THAI QÚA NGÀY SINH

thai quá ngày sinh là những trường hợp thai nghén kéo dài quá 42 tuần hoặc quá 294 ngày tính từ ngày đầu của kỳ kinh cuối cùng. điều quan trọng nhất là phải xác định được tuổi thai chính xác bằng ngày đầu của kỳ kinh cuối cùng hoặc siêu âm trong 12 tuần đầu của thai kỳ.

U TUYẾN LỆ

U TUYẾN LỆ

một khối u tuyến lệ là một khối u trong tuyến sản xuất nước mắt. các tuyến nằm dưới phần ngoài của mỗi lông mày. các khối u tuyến lệ có thể là vô hại ( lành tính ) hoặc ung thư ( ác tính ). khoảng một nửa các khối u tuyến lệ là lành tính. các triệu chứng. nhìn đôi; viên mãn trong một mí.

SUY GIẢM MIỄN DỊCH (GIẢM BẠCH CẦU HẠT TRUNG TÍNH VÀ SAU GHÉP TỦY)

SUY GIẢM MIỄN DỊCH (GIẢM BẠCH CẦU HẠT TRUNG TÍNH VÀ SAU GHÉP TỦY)

hóa trị liệu và ghép tế bào gốc tạo máu cho người bệnh ung thư gây ra tình trạng giảm bạch cầu hạt trung tính, làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn nặng ở những người bệnh này. mức độ cũng như thời gian giảm bạch cầu hạt trung tính phụ thuộc vào độ mạnh của phác đồ hóa trị liệu.

Cây hoa cứt lợn: thành phần hóa học, đặc điểm, công dụng

Cây hoa cứt lợn: thành phần hóa học, đặc điểm, công dụng

cây hoa cứt lợn còn có tên gọi khác là cây hoa ngũ sắc, cây hoa ngũ vị, cỏ hôi. tên khoa học: cây có tên khoa học là ageratum conyzoides l. thuộc học cúc : asteraceae ( compositae). cây có nhiều tác dụng quý báu, có khả năng chữa viêm xonag, cầm máu