Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi đơn hàng > 200.000đ

Pradaxa 110mg

Shop

Pradaxa 110mg

Mã : HM1167 (Còn hàng)

Giá : 1,000,000 Liên hệ (45$)

Đặt Mua Online

Gọi 0902 196 672 Giao hàng, Tư vấn miễn phí

Thanh Toán Khi Nhận Hàng

100% Bảo Vệ Người Tiêu Dùng



CHI TIẾT

HOẠT CHẤT

Dabigatran etexilate.

 

THÀNH PHẦN

Dabigatran etexilate.
CÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH
Phòng ngừa tai biến thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch (TTHKTM) ở những bệnh nhân người trưởng thành trải qua phẫu thuật chương trình thay thế toàn bộ khớp háng hoặc khớp gối.
Phòng ngừa đột quỵ và thuyên tắc hệ thống ở những bệnh nhân rung nhĩ không do van tim và có ít nhất 1 yếu tố nguy cơ đột quỵ dưới đây:
* Trước đó đã bị đột quỵ, cơn thoáng thiếu máu não (TIA), hoặc thuyên tắc hệ thống
* Phân suất tống máu thất trái < 40%
* Suy tim có triệu chứng (Phân loại NYHA ≥ độ 2)
* Tuổi ≥ 75
* Tuổi ≥ 65 đi kèm với một trong các bệnh sau: đái tháo đường, bệnh động mạch vành, hoặc tăng huyết áp.

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Không mở viên nang. Người lớn: Phòng tai biến thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch (TTHKTM) sau phẫu thuật thay thế khớp gối: Nên uống trong vòng 1-4 giờ sau phẫu thuật 1 viên 110 mg, tiếp tục 2 viên x 1 lần/ngày x 10 ngày. Phòng TTHKTM sau phẫu thuật thay khớp háng: Nên uống trong vòng 1-4 giờ sau phẫu thuật 1 viên 110 mg, tiếp tục 2 viên x 1 lần/ngày x 28-35 ngày. Nếu việc cầm máu chưa được bảo đảm: nên trì hoãn khởi đầu điều trị. Nếu không dùng thuốc ngay trong ngày phẫu thuật: nên bắt đầu sau đó 2 viên 110 mg, 1 lần mỗi ngày. Giảm liều xuống còn 150 mg mỗi ngày ở bệnh nhân suy thận trung bình. Phòng ngừa đột quỵ, thuyên tắc hệ thống và giảm tử vong do nguyên nhân mạch máu ở bệnh nhân rung nhĩ không do bệnh van tim: 150 mg x 2 lần/ngày, điều trị nên kéo dài suốt đời. Giảm liều xuống còn 110 mg x 2 lần/ngày ở bệnh nhân có nguy cơ chảy máu tăng. Trẻ < 18t.: Không khuyến cáo.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Mẫn cảm với các thành phần của thuốc
Suy thận nặng. Các biểu hiện chảy máu, cơ địa chảy máu hoặc giảm đông máu do dùng thuốc hay tự phát. Tổn thương cơ quan có nguy cơ chảy máu cao, bao gồm đột quỵ xuất huyết trong vòng 6 tháng. Điều trị đồng thời ketokonazole toàn thân. Bệnh nhân đặt van tim nhân tạo cơ học.

THẬN TRỌNG

Bệnh nhân suy thận, ≥ 75t., sử dụng đồng thời chất ức chế mạnh P-glycoprotein, tiền sử chảy máu dạ dày-ruột; chuyển điều trị giữa Pradaxa & thuốc chống đông dạng tiêm/thuốc đối kháng vit K; phải qua phẫu thuật/thủ thuật can thiệp, gây tê tủy sống/ngoài màng cứng, chọc dò tủy sống; có thai/cho con bú. Chưa có đánh giá việc sử dụng dabigatran etexilate cho bệnh nhân đặt van tim sinh học nên không khuyến cáo sử dụng dabigatran etexilate trên đối tượng bệnh nhân này.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Thiếu máu, xuất huyết, tụ máu, đau bụng, tiêu chảy, khó tiêu, buồn nôn, nôn, loét dạ dày, viêm/trào ngược thực quản dạ dày, khó nuốt, bất thường chức năng gan.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Chất đối kháng vit K, heparin, amiodarone, dronedarone, verapamil, ticagrelor, ticlopidine, quinidine, ketoconazole toàn thân, clarithromycine, rifampicin, chất ức chế tái hấp thu serotonin có chọn lọc.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

30 viên/hộp
NHÀ SẢN XUẤT
Boehringer Ingelheim

 

Hình Ảnh

Pradaxa 110mg

Pradaxa 110mg

Bình chọn sản phẩm Pradaxa 110mg

Điểm
Xếp hạng : (5 điểm - Trong 1 phiếu bầu)

SẢN PHẨM NGẪU NHIÊN

Amiplex

Amiplex

Liên hệ
Najatox 40g

Najatox 40g

15,000vnđ
Folic Acid 800mcg UBB

Folic Acid 800mcg UBB

210,000Liên hệ
Maalox

Maalox

44,000vnđ
Younger

Younger

Liên hệ
HỞ VAN HAI LÁ

HỞ VAN HAI LÁ

hở van hai lá   đại cương 1định nghĩa hờ hai lá (hohl) là tình trạng van hai lá đóng không kín nên

NHIỄM GIUN ĐƯỜNG RUỘT Ở TRẺ EM - n253

NHIỄM GIUN ĐƯỜNG RUỘT Ở TRẺ EM - n253

tin mã - n253: nhiễm giun đường ruột ở trẻ em   đại cương tình trạng nhiễm giun nơi trẻ em thường gặp ở các nước đang phát triển tỉ lệ nhiễm rất cao

GLÔCÔM GÓC MỞ NGUYÊN PHÁT

GLÔCÔM GÓC MỞ NGUYÊN PHÁT

glôcôm góc mở nguyên phát i đại cương glôcôm góc mở nguyên phát là một tình trạng bệnh

VIÊM LOÉT ĐẠI – TRỰC TRÀNG CHẢY MÁU

VIÊM LOÉT ĐẠI – TRỰC TRÀNG CHẢY MÁU

viêm loét đại – trực tràng chảy máu   đại cương viêm loét đại trực tràng chảy máu (vlđttcm)

VIÊM TAI Ứ DỊCH Ở TRẺ EM

VIÊM TAI Ứ DỊCH Ở TRẺ EM

viêm tai ứ dịch ở trẻ em   đại cương 1 định nghĩa đây là bệnh viêm tai màng nhĩ đóng kín thường gặp ở trẻ em từ 13

CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ VIÊM KHỚP  NHIỄM KHUẨN

CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ VIÊM KHỚP NHIỄM KHUẨN

chẩn đoán và điều trị viêm khớp nhiễm khuẩn - chẩn đoán và điều trị viêm khớp nhiễm khuẩn

VIÊM NỘI TÂM MẠC NHIỄM KHUẨN

VIÊM NỘI TÂM MẠC NHIỄM KHUẨN

viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn   đại cương 1định nghĩa viêm nội tâm mạc bán cấp nhiễm khuẩn là tình trạng viêm

HỘI CHỨNG ZOLLINGER – ELLISON

HỘI CHỨNG ZOLLINGER – ELLISON

hội chứng zolling – ellison ( u gastrin)   đại cương 1 định nghĩa bệnh loét đường tiêu hoá nặng đôi khi rất nhiều ổ