Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi đơn hàng > 200.000đ

Ponstan500

Shop

Ponstan500

Mã : D22940 (Còn hàng)

Giá : Liên hệ

Đặt Mua Online

Gọi 0902 196 672 Giao hàng, Tư vấn miễn phí

Thanh Toán Khi Nhận Hàng

100% Bảo Vệ Người Tiêu Dùng



CHI TIẾT

HOẠT CHẤT

Acid Mefenamic

THÀNH PHẦN

Acid Mefenamic

CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

Làm giảm các chứng đau của cơ thể và các chứng đau do thần kinh từ nhẹ đến trung bình, nhức đầu, đau nửa đầu, đau do chấn thương, đau sau sinh, đau sau phẫu thuật, đau răng, đau và sốt theo sau các chứng viêm, đau bụng kinh, chứng rong kinh kèm với đau do co thắt hay đau hạ vị.

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

- Liều thông thường: mỗi lần uống 250 mg - 500 mg x 3 lần/ngày.
- Nên uống trong bữa ăn hoặc uống theo sự hướng dẫn của thầy thuốc.
- Ðợt trị liệu không nên kéo dài quá 7 ngày.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

THẬN TRỌNG

Sử dụng thận trọng đối với bệnh nhân bị loét đường tiêu hóa cấp tính.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Cũng như những thuốc kháng viêm không steroid khác, những tác dụng phụ như buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, đau bụng và khó tiêu; nổi ban, ngứa, nhức đầu, chóng mặt, trầm cảm và giảm bạch cầu tạm thời có thể xảy ra. Nó cũng có thể làm bệnh suyễn trầm trọng hơn. Với liều cao, thuốc có thể dẫn đến co giật, do đó nên tránh dùng trong trường hợp động kinh.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Acid mefenamic gia tăng đáp ứng đối với các chất chống đông dạng uống bằng cách thay chỗ của warfarin ở vị trí gắn với protein. Các bệnh nhân uống thuốc này đôi khi cho kết quả dương tính khi thử nghiệm bilirubin trong nước tiểu có thể do ảnh hưởng chất chuyển hóa của thuốc lên tiến trình xét nghiệm.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

100 viên/hộp

NHÀ SẢN XUẤT

Olic (Thailand)., Ltd - THÁI LAN

Hình Ảnh

Ponstan500

Ponstan500

Bình chọn sản phẩm Ponstan500

Điểm
Xếp hạng : (5 điểm - Trong 1 phiếu bầu)

SẢN PHẨM NGẪU NHIÊN

Apmino

Apmino

Liên hệ
Trandate 200

Trandate 200

420,000vnđ
Zacne

Zacne

Liên hệ
Join-Flex

Join-Flex

Liên hệ
NikXineDat

NikXineDat

Liên hệ
TRỤT NƯỚU/ THIẾU HỔNG MÔ MỀM

TRỤT NƯỚU/ THIẾU HỔNG MÔ MỀM

i chẩn đoán trụt nướu/ thiếu hổng mô mềm: 11 triệu chứng: nướu trụt > 2mm vùng cổ răng thiếu mô lép niêm mạc vùng

UNG THƯ TUYẾN TIỀN LIỆT

UNG THƯ TUYẾN TIỀN LIỆT

ung thư tuyến tiền liệt đại cương 1 cơ chế bệnh sinh và yếu tố nguy cơ có 4 yếu tố có liên quan đến nguyên nhân sinh

VIÊM NƯỚU TRIỂN DƯỠNG

VIÊM NƯỚU TRIỂN DƯỠNG

viêm nướu triển dưỡng i chẩn đoán viêm nướu triển dưỡng: 11 triệu chứng • chảy máu nướu tự phát hay khi có kích

BÉO PHÌ Ở TRẺ EM - n256

BÉO PHÌ Ở TRẺ EM - n256

tin mã - n256: béo phì ở trẻ em   định nghĩa who định nghĩa thừa cân béo phì như sau: thừa cân: là tình trạng cân

BÉO PHÌ Ở TRẺ EM - n266

BÉO PHÌ Ở TRẺ EM - n266

tin mã - n266: béo phì ở trẻ em   định nghĩa who định nghĩa thừa cân béo phì như sau: thừa cân: là tình trạng cân

VIÊM AMIĐAN CẤP - MẠN Ở TRẺ EM

VIÊM AMIĐAN CẤP - MẠN Ở TRẺ EM

viêm amiđan cấp mạn ở trẻ em   đại cương amiđan là nơi dễ viêm ở trẻ em nếu không điều trị sớm sẽ gây biến chứng tại chỗ như

BỆNH ZONA

BỆNH ZONA

bệnh zona   đại cương 1định nghĩa bệnh zona hay herpes zoster là bệnh nhiễm trùng da với biểu hiện là các ban đỏ mụn nước bọng nước

BỆNH PELLAGRA

BỆNH PELLAGRA

bệnh pellagra   đại cương 1định nghĩa pellagra là bệnh do rối loạn chuyển hoá vitamin pp thương tổn da thường xuất hiện ở vùng hở nặng