ht strokend thực phẩm hỗ trợ tai biến mạch máu não Tặng 200K khi đăng ký thành viên Thuốc Tại TrungTamThuoc
Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi

Metronidazole tab.400mg stada - Thuốc trị kí sinh trùng

Shop

Metronidazole tab.400mg stada - Thuốc trị kí sinh trùng

Metronidazole tab.400mg stada - Thuốc trị kí sinh trùng

534 11/01/2018 bởi Dược Sĩ Lưu Văn Hoàng

Mã : HM4030 (Còn hàng)

Điểm thường : 0

Giá : 10,000 vnđ (0$)

Đặt Mua Online

Gọi 0902 196 672 Giao hàng, Tư vấn miễn phí

Thanh Toán Khi Nhận Hàng

100% Bảo Vệ Người Tiêu Dùng



CHI TIẾT

THÀNH PHẦN

Mỗi viên nén chứa metronidazole 400 mg.

CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

  • Điều trị nhiễm động vật nguyên sinh nhạy cảm như nhiễm Trichomonas, nhiễm amíp, bệnh Balantidium, nhiễm Blastocystis hominis, nhiễm Giardia, giun rồng Drucunculus.
  • Điều trị và phòng ngừa nhiễm khuẩn kỵ khí. Các loại nhiễm khuẩn đặc trưng như nhiễm khuẩn phụ khoa, viêm loét nướu hoại tử cấp, bệnh viêm nhiễm vùng chậu và viêm kết tràng do kháng sinh.
  • Điều trị bệnh loét tiêu hóa do Helicobacter pylori (kết hợp với các thuốc khác).
     
  • Uống thuốc cùng lúc hoặc sau bữa ăn.
     

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

  • Nhiễm Trichomonas
    Liều duy nhất 2 g hoặc một đợt điều trị 7 ngày gồm 250 mg x 3 lần/ngày.
    Ngoài ra nên điều trị cho cả bạn tình.
  • Bệnh do amíp
    Lỵ amíp cấp ở ruột do E. histolytica: 
    Người lớn: 750 mg x 3 lần/ngày trong 5 - 10 ngày.
    Trẻ em: 35 - 50 mg/kg/ngày, chia làm 3 lần, trong 5 - 10 ngày.
  • Áp xe gan do amíp:
    Người lớn: 500 - 750 mg x 3 lần/ngày trong 5 - 10 ngày hoặc 1,5 - 2,5 g x 1 lần/ngày trong 2 hoặc 3 ngày.
    Trẻ em: 35 - 50 mg/kg/ngày, chia làm 3 lần, trong 5 - 10 ngày.
  • Bệnh Balantidium và nhiễm Blastocystis hominis:
    750 mg, 3 lần/ngày, trong 5 - 10 ngày.
  • Bệnh do Giardia: 
    Người lớn: 2 g x 1 lần/ngày, trong 3 ngày liên tiếp hoặc 250 mg x 3 lần/ngày, trong 5 - 7 ngày.
    Trẻ em: 15 mg/kg/ngày chia làm 3 lần trong 5 - 7 ngày.
  • Bệnh do giun rồng Dracunculus:
    Người lớn: 250 mg x 3 lần/ngày hoặc 25 mg/kg/ngày trong 10 ngày.
    Trẻ em: 25 mg/kg/ngày trong 10 ngày. Không quá 750 mg/ngày (dù trẻ trên 30 kg).
  • Nhiễm khuẩn kỵ khí:
    7,5 mg/kg, cho tới tối đa 1 g, cách 6 giờ 1 lần trong  khoảng 7 ngày hoặc lâu hơn.
  • Nhiễm khuẩn phụ khoa:
    Liều duy nhất 2 g hoặc một đợt điều trị 5 - 7 ngày với 500 mg x 2 lần/ngày.
  • Viêm loét nướu hoại tử cấp:
    250 mg x 3 lần/ngày trong 3 ngày; liều tương tự được dùng trong nhiễm khuẩn miệng cấp.
  • Viêm đại tràng do kháng sinh:
    500 mg x 3 - 4 lần mỗi ngày.
  • Viêm vùng chậu:
    500 mg x 2 lần/ngày được phối hợp với ofloxacin 400 mg x 2 lần/ngày; điều trị liên tục trong 14 ngày.
  • Phòng ngừa nhiễm khuẩn kỵ khí sau phẫu thuật:
    20 - 30 mg/kg/ngày chia làm 3 lần.
  • Loét tiêu hóa do H. pylori: 
    500 mg x 3 lần/ngày phối hợp với ít nhất một thuốc khác có hoạt tính diệt H. Pylori (như bismuth subsalicylat, amoxicillin...) trong 1 - 2 tuần.
  • Suy gan:
    Vì metronidazol được chuyển hóa chủ yếu bởi quá trình oxy hóa ở gan, việc tích tụ metronidazol và các chất chuyển hóa có thể xảy ra ở bệnh nhân suy chức năng gan nặng. Do đó, nên dùng metronidazol thận trọng và giảm liều cho bệnh nhân suy gan nặng, đặc biệt là bệnh não do gan khi các ảnh hưởng bất lợi của metronidazol có thể làm tăng thêm các triệu chứng của bệnh. Có thể dùng 1/3 liều thông thường hàng ngày x 1 lần/ ngày cho những bệnh nhân này. Đối với những bệnh nhân có mức độ suy gan nhẹ hơn, các nghiên cứu dược động học không cho kết quả hằng định và không có khuyến cáo về giảm liều.
  • Suy thận:
    Sự thải trừ metronidazol phần lớn không thay đổi ở bệnh nhân suy thận, mặc dù các chất chuyển hóa có thể tích tụ ở những bệnh nhân có bệnh thận giai đoạn cuối đang thẩm tách. Do đó, thường không khuyến cáo giảm liều cho bệnh nhân suy thận. Vì cả metronidazol và các chất chuyển hóa đều được loại bỏ bằng thẩm tách máu nên phải dùng thuốc ngay sau khi thẩm tách máu.


Hoặc theo hướng dẫn của bác sỹ.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

  • Quá mẫn đối với metronidazol, các dẫn xuất nitro - imidazol khác hay với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Phụ nữ có thai trong 3 tháng đầu.

     

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Thường gặp:

  • Buồn nôn, nôn, chán ăn, đau bụng, tiêu chảy và miệng có vị kim loại khó chịu.

Ít gặp:

  • Giảm bạch cầu.

Hiếm gặp:

  • Mất bạch cầu hạt; co giật kiểu động kinh, bệnh đa dây thần kinh ngoại biên, nhức đầu; hồng ban đa dạng, ban da, ngứa; nước tiểu sẫm màu.

     

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Hộp 2 vỉ x 7 viên.

NHÀ SẢN XUẤT

Công ty TNHH LD Stada – VN

 


Copy ghi nguồn: Trungtamthuoc.com

Link bài viết: Metronidazole tab.400mg stada 

Nếu còn thắc mắc về những sản phẩm Thuốc trị kí sinh trùng Metronidazole tab.400mg stada như giá bao nhiêu tiền? sản phẩm này có tác dụng gì? có công dụng gì? cách dùng, liều dùng, cách sử dụng như thế nào? mua sản phẩm ở đâu? giá bao nhiêu là rẻ nhất? vui lòng liên hệ ngay với trungtamthuoc chúng tôi theo số holine 0981 199 836 để được tư vấn tốt nhất, TrungTamThuoc chân thành cảm ơn quý khách hàng đã đọc bài viết: Metronidazole tab.400mg stada (Metronidazole tab.400mg stada - Thuốc trị kí sinh trùng)

10000
HM4030

Bình chọn sản phẩm Metronidazole tab.400mg stada

Điểm
Xếp hạng : (5 điểm - Trong 1 phiếu bầu)

Giỏ hàng: 0