Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi đơn hàng > 200.000đ

Meloxicam 7.5mg STD - Thuốc giảm đau chống viêm

Shop

Meloxicam 7.5mg STD - Thuốc giảm đau chống viêm

Mã : HM1840 (Còn hàng)

Giá : 50,000 vnđ (2$)

Đặt Mua Online

Gọi 0902 196 672 Giao hàng, Tư vấn miễn phí

Thanh Toán Khi Nhận Hàng

100% Bảo Vệ Người Tiêu Dùng



CHI TIẾT

HOẠT CHẤT

Meloxicam

 

THÀNH PHẦN

Meloxicam
CÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH
Meloxicam được sử dụng trong điều trị viêm khớp dạng thấp, điều trị triệu chứng ngắn hạn bệnh viêm xương khớp cấp tính trầm trọng và điều trị triệu chứng viêm cứng đốt sống. Thuốc cũng có thể được sử dụng trong chứng viêm khớp tự phát ở trẻ vị thành niên.

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Meloxicam STADA® 7.5 mg được sử dụng bằng đường uống.
Chứng viêm khớp dạng thấp và viêm cứng đốt sống:
Meloxicam được sử dụng với liều đơn thông thường là 15 mg/ngày. Người có nguy cơ cao về phản ứng phụ, nên khởi đầu với liều 7,5 mg/ngày. Điều trị lâu dài ở người cao tuổi: 7,5 mg/ngày.
Bệnh viêm xương khớp cấp tính trầm trọng:
Liều thường dùng hàng ngày của meloxicam là 7,5 mg, nếu cần thiết tăng đến tối đa liều duy nhất 15 mg/ngày.
Chứng viêm khớp tự phát ở trẻ vị thành niên đối với trẻ em từ 2 tuổi trở lên:
Liều khuyến cáo đường uống thường dùng là 125 mcg/kg/lần/ngày, tăng đến liều tối đa 7,5 mg/ngày.
Tính theo thể trọng với những trẻ từ 12 đến 18 tuổi không dung nạp được các thuốc NSAID khác:
Dưới 50 kg: 7,5 mg/ lần/ngày.
Trên 50 kg:15 mg/lần/ngày.
Sử dụng ở người suy thận:
Meloxicam thường chống chỉ định ở những bệnh nhân suy thận nặng. Tuy nhiên ở những bệnh nhân thẩm tách, có thể sử dụng meloxicam với liều 7,5 mg/ngày.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
Tiền sử bị chứng mày đay, phù mạch, co thắt phế quản, viêm mũi trầm trọng, hoặc sốc khi kết hợp với aspirin hoặc các thuốc NSAID khác.
Tiền sử nhạy cảm với aspirin, bệnh hen suyễn và polyp mũi.
THẬN TRỌNG
Không sử dụng trong điều trị giảm trí nhớ, rối loạn hành vi, chậm phát triển tâm thần ở trẻ em dưới 12 tuổi.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Những tác dụng phụ xảy ra hơn 2% ở người lớn sử dụng meloxicam bao gồm chứng khó tiêu, đau đầu, buồn nôn, tiêu chảy, viêm nhiễm đường hô hấp trên, đau bụng, choáng váng, phù, đầy hơi, bệnh giống như cảm cúm, dấu hiệu và triệu chứng của các mô liên kết cơ xương (đau lưng, co thắt cơ, đau cơ xương) và phát ban. Những tác dụng phụ thường gặp nhất đã được báo cáo trên các bệnh nhân nhi bao gồm đau bụng, nôn ói, tiêu chảy, đau đầu và sốt.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Hộp 5 vỉ x 10 viên

NHÀ SẢN XUẤT

Công ty liên doanh TNHH Stada-Việt Nam - VIỆT NAM

 

 

Hình Ảnh

Meloxicam 7.5mg STD/giảm đau chống viêm/trungtamthuoc.com

Meloxicam 7.5mg STD/giảm đau chống viêm/trungtamthuoc.com

Bình chọn sản phẩm Meloxicam 7.5mg STD

Điểm
Xếp hạng : (5 điểm - Trong 1 phiếu bầu)
BÉO PHÌ Ở TRẺ EM - n266

BÉO PHÌ Ở TRẺ EM - n266

tin mã - n266: béo phì ở trẻ em   định nghĩa who định nghĩa thừa cân béo phì như sau: thừa cân: là tình trạng cân

LẠC NỘI MẠC TỬ CUNG - n428

LẠC NỘI MẠC TỬ CUNG - n428

tin mã - n428: lạc nội mạc tử cung   đại cương 1 định nghĩa lạc nội mạc tử cung (lnmtc) là bệnh lý liên quan đến sự hiện diện của các tuyến nội mạc

TÂN SẢN VẢY BỀ MẶT NHÃN CẦU

TÂN SẢN VẢY BỀ MẶT NHÃN CẦU

i triệu chứng: khối u màu hồng / tím ở vị trí khe mi (3 giờ hoặc 9 giờ) ở cạnh rìa; có thể có ở vị trí cùng đồ

BỆNH TẮC TĨNH MẠCH VÕNG MẠC

BỆNH TẮC TĨNH MẠCH VÕNG MẠC

bệnh tắc tĩnh mạch võng mạc i định nghĩa tắc tĩnh mạch võng mạc là bệnh lý mạch máu võng mạc biểu hiện sự ngừng trệ tuần

THIẾU MÁU Ở BỆNH THẬN MẠN

THIẾU MÁU Ở BỆNH THẬN MẠN

thiếu máu ở bệnh thận mạn   đại cương 1định nghĩa thiếu máu ở người bệnh bệnh thận mạn (ckd)( bao gồm cả bệnh thận giai đoạn cuối 

HẠ ĐƯỜNG HUYẾT Ở BỆNH NHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG - n170

HẠ ĐƯỜNG HUYẾT Ở BỆNH NHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG - n170

tin mã - n170: hạ đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường   đại cương biến chứng hạ đường huyết có thể xuất hiện khi bệnh nhân đái

VIÊM LOÉT ĐẠI – TRỰC TRÀNG CHẢY MÁU

VIÊM LOÉT ĐẠI – TRỰC TRÀNG CHẢY MÁU

viêm loét đại – trực tràng chảy máu   đại cương viêm loét đại trực tràng chảy máu (vlđttcm)

U TẾ BÀO KHỔNG LỒ

U TẾ BÀO KHỔNG LỒ

1 đại cương u tế bào khổng lồ (giant cell tumor gct) của xương còn gọi là u đại bào là một dạng u xương lành tính