Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi đơn hàng > 200.000đ

Melox 7.5mg

Shop

Melox 7.5mg

Mã : c0096 (Còn hàng)

Giá : Liên hệ

Đặt Mua Online

Gọi 0902 196 672 Giao hàng, Tư vấn miễn phí

Thanh Toán Khi Nhận Hàng

100% Bảo Vệ Người Tiêu Dùng



CHI TIẾT

HOẠT CHẤT

Meloxicam

THÀNH PHẦN

Meloxicam

CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

Điều trị triệu chứng dài hạn các cơn viêm đau mạn tính: viêm xương khớp (hư khớp, thoái hóa khớp), viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Liều tối đa 15 mg/ngày.
Viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp 15 mg x 1 lần/ngày, tùy đáp ứng có thể giảm còn 7.5 mg x 1 lần/ngày.
Thoái hóa khớp 7.5 mg x 1 lần/ngày, tùy đáp ứng có thể tăng lên 15 mg x 1 lần/ngày. Có nguy cơ cao bị những phản ứng bất lợi: khởi đầu 7.5 mg x 1 lần/ngày. Chạy thận nhân tạo: tối đa 7.5 mg/ngày
Cách dùng:
Có thể dùng lúc đói hoặc no

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
Mẫn cảm chéo với aspirin & NSAID khác. Bệnh nhân có dấu hiệu hen, polyp mũi, phù mạch hoặc nổi mề đay sau khi dùng aspirin & NSAID khác.
Loét dạ dày tá tràng tiến triển.
Suy gan nặng, suy thận nặng không được thẩm phân.
Trẻ < 12 tuổi
Có thai/cho con bú

THẬN TRỌNG

Bệnh nhân có bệnh lý đường tiêu hóa trên, đang điều trị bằng thuốc kháng đông
Suy nhược, thể trạng yếu, cao tuổi, mất nước, suy tim sung huyết, xơ gan, hội chứng thận hư, bệnh lý ở thận, đang dùng thuốc lợi tiểu, vừa trải qua phẫu thuật lớn có thể dẫn đến giảm thể tích máu, lái xe/vận hành máy

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Rối loạn tiêu hóa. Thiếu máu, rối loạn huyết học.
Dùng chung thuốc gây độc tủy xương gây suy giảm tế bào máu.
Ngứa, phát ban, mề đay, mẫn cảm với ánh sáng.
Khởi phát cơn hen cấp.
Choáng váng, nhức đầu, chóng mặt, ù tai, ngủ gật.
Phù, tăng huyết áp, hồi hộp, đỏ bừng mặt.
Tăng creatinin, tăng urê huyết thanh
TƯƠNG TÁC THUỐC
(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)
NSAID khác. Thuốc uống chống đông máu, ticlopidin, heparin dùng đường toàn thân, thuốc tiêu huyết khối. Lithi. Methotrexat. Dụng cụ tránh thai đặt trong tử cung
Thận trọng: thuốc lợi tiểu, cyclosporin, thuốc trị cao huyết áp, cholestyramin, thuốc uống trị đái tháo đường

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Viên nén: 7.5 mg x 5 vỉ x 10 viên

NHÀ SẢN XUẤT

Boston Pharma

Hình Ảnh

Melox 7.5mg

Melox 7.5mg

Bình chọn sản phẩm Melox 7.5mg

Điểm
Xếp hạng : (5 điểm - Trong 1 phiếu bầu)

SẢN PHẨM NGẪU NHIÊN

Daclarit 250mg/kháng sinh/trungtamthuoc.com

Daclarit 250mg

140,000vnđ
Ella Tab.30mg

Ella Tab.30mg

Liên hệ
Levof 500mg

Levof 500mg

Liên hệ
Pharmagold G2/hoạt huyết bổ não/trungtamthuoc.com

Pharmagold G2

150,000vnđ
VIÊM LOÉT GIÁC MẠC DO VI KHUẨN

VIÊM LOÉT GIÁC MẠC DO VI KHUẨN

viêm loét giác mạc do vi khuẩn  i định nghĩa viêm loét giác mạc do vi khuẩn (bacterial keratitis) là hiện tượng mất

Báo động tình trạng kháng kháng sinh tại Việt Nam.

Báo động tình trạng kháng kháng sinh tại Việt Nam.

báo động tình trạng kháng kháng sinh tại việt nam 1 sự ra đời của kháng sinh sau 70 năm kể từ khi khoa học phát hiện ra kháng sinh penicilline đến nay hàng trăm

PEMPHIGUS

PEMPHIGUS

pemphigus   đại cương 1 định nghĩa pemphigus thuộc nhóm bệnh da có bọng nước tự miễn đặc trưng bởi tổn thương bọng nước ở da và niêm

LẸO

LẸO

lẹo đại cương   lẹo là viêm mủ cấp tính của mi mắt thường do bội nhiễm tụ cầu vàng   lẹo trong phát sinh từ tuyến

BỌNG NƯỚC DẠNG PEMPHIGUS

BỌNG NƯỚC DẠNG PEMPHIGUS

bọng nước dạng pemphigus (pemphigoid)   đại cương 1định nghĩa là bệnh da bọng nước tự miễn tiến triển mạn tính ít khi có tổn

VIÊM TÚI LỆ

VIÊM TÚI LỆ

viêm túi lệ  i định nghĩa viêm túi lệ là một bệnh lý thường gặp trong nhãn khoa là tình trạng

TIẾT DỊCH NÚM VÚ

TIẾT DỊCH NÚM VÚ

tiết dịch núm vú   tiết sữa ( giai đoạn không cho con bú) 1 định nghĩa là hiện tượng tiết dịch giống sữa tự phát

VIÊM CỔ TỬ CUNG - n450

VIÊM CỔ TỬ CUNG - n450

tin mã - n450: hai tác nhân gây bệnh thường gặp nhất là neisseria gonorrhoeae và chlamydia trachomatis 10% 20% viêm cổ tử cung sẽ diễn tiến đến