Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi đơn hàng > 200.000đ

Kidviton siro 120 ml - Thuốc bổ cho trẻ em và thanh thiếu niên

Shop

Kidviton siro 120 ml - Thuốc bổ cho trẻ em và thanh thiếu niên

Mã : HM4050 (Còn hàng)

Điểm thường : 0

Giá : 35,000 vnđ (2$)

Đặt Mua Online

Gọi 0902 196 672 Giao hàng, Tư vấn miễn phí

Thanh Toán Khi Nhận Hàng

100% Bảo Vệ Người Tiêu Dùng



CHI TIẾT

THÀNH PHẦN

Mỗi 60 ml siro chứa:                                        Mỗi 120 ml siro chứa:

Lysin hydroclorid        1200,0 mg                    Lysin hydroclorid          2400,0 mg

Calci                              520,0 mg                   Calci                            1040,0 mg

Phospho                        800,0 mg                   Phospho                     1600,0 mg

Vitamin B1                      12,0 mg                    Vitamin B1                       24,0 mg

Vitamin B2                      14,0 mg                    Vitamin B2                       28,0 mg

Vitamin B6                      24,0 mg                    Vitamin B6                       48,0 mg

Vitamin D3                     2400 I.U                    Vitamin D3                       4800 I.U

Vitamin E                       60,0 mg                     Vitamin E                      120,0 mg

Nicotinamid                    80,0 mg                    Nicotinamid                   160,0 mg

D-Panthenol                   40,0 mg                    D-Panthenol                   80,0 mg

 

CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

  • Là thuốc bổ cho trẻ em và thanh thiếu niên đang trong giai đoạn phát triển, chế độ ăn đặc biệt và trong thời kỳ dưỡng bệnh (sau khi ốm, nhiễm trùng hoặc phẫu thuật).
  • Thuốc còn được dùng cho tất cả lứa tuổi trong thời kỳ dưỡng bệnh.

 

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

  • Uống thuốc trước bữa ăn sáng hay trưa. Có thể pha loãng siro với nước hay trộn với thức ăn.
    Trẻ em từ 1-5 tuổi: 7,5 ml/ngày (= 1,5 muỗng cà phê/ ngày).
    Trẻ em ở độ tuổi đi học, thanh thiếu niên và người lớn: 15 ml/ngày (= 1 muỗng canh/ngày).

 

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Rối loạn chuyển hóa calci như tăng calci huyết hay tăng calci niệu.
  • Thừa vitamin D.
  • Suy thận.
  • Dùng chung với các thuốc khác chứa vitamin D.
  • Bệnh gan nặng.
  • Loét dạ dày tiến triển.
  • Xuất huyết động mạch, hạ huyết áp nặng.

 

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

  • Muối calci đường uống có thể gây kích thích đường tiêu hóa, táo bón.
  • Vitamin B1 rất hiếm có tác dụng phụ và thường theo kiểu dị ứng.
  • Dùng liều cao vitamin B2 dẫn đến nước tiểu chuyển màu vàng nhạt, gây sai lệch một số xét nghiệm nước tiểu.
  • Dùng liều cao vitamin B6 trong thời gian dài (200 mg/ngày x 2 tháng) có thể làm tiến triển nặng thêm bệnh thần kinh ngoại vi.
  • Có thể xảy ra thừa vitamin D khi điều trị liều cao hoặc kéo dài hoặc khi tăng đáp ứng với liều bình thường vitamin D, và sẽ dẫn đến những biểu hiện lâm sàng rối loạn chuyển hóa calci.
  • Vitamin E thường được dung nạp tốt. Tuy nhiên dùng liều cao có thể gây tiêu chảy, đau bụng và các rối loạn tiêu hóa khác, mệt mỏi, yếu.
  • Nicotinamid liều nhỏ thường không độc.
  • D-pathenol có thể gây dị ứng nhưng hiếm gặp.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Hộp 1 chai 120 ml


Copy ghi nguồn: Trungtamthuoc.com

Link bài viết: Kidviton siro 120 ml

Bình chọn sản phẩm Kidviton siro 120 ml

Điểm
Xếp hạng : (5 điểm - Trong 1 phiếu bầu)

SẢN PHẨM NGẪU NHIÊN

Myspa - Thuốc trị mụn - Trungtamthuoc.com

Myspa

60,000vnđ
Etomidate 10ml

Etomidate 10ml

Liên hệ
Cefpersan-S

Cefpersan-S

Liên hệ
Moricid 500ml

Moricid 500ml

Liên hệ
Sangobion Cap.

Sangobion Cap.

76,000Liên hệ
Eye Pro

Eye Pro

Liên hệ
RĂNG KHÔN LỆCH, NGANG, NGẦM BIẾN CHỨNG

RĂNG KHÔN LỆCH, NGANG, NGẦM BIẾN CHỨNG

i chẩn đoán: 11 chẩn đoán sơ bộ: 111 lâm sàng: mặt sưng nề mất cân xứng đau nhẹ hay đau nhiều há miệng hạn chế

BĂNG HUYẾT SAU SINH - n420

BĂNG HUYẾT SAU SINH - n420

tin mã - n420: i định nghĩa bhss là tình trạng mất > 500ml máu sau sinh đường âm đạo hoặc mất > 1000ml máu sau mổ lấy thai hoặc ảnh hưởng

VIÊM CƠ, ÁP XE CƠ NHIỄM KHUẨN

VIÊM CƠ, ÁP XE CƠ NHIỄM KHUẨN

viêm cơ áp xe cơ nhiễm khuẩn định nghĩa viêm cơ nhiễm khuẩn (infectiuos myositis) là tổn thương viêm hoặc áp xe tại cơ

U NGUYÊN BÀO THẦN KINH

U NGUYÊN BÀO THẦN KINH

i đại cương u nguyên bào thần kinh (u nbtk neuroblastoma) là khối u ác tính ngoài sọ não hay gặp nhất ở trẻ em

BIỆN PHÁP TRÁNH THAI KHẨN CẤP

BIỆN PHÁP TRÁNH THAI KHẨN CẤP

biện pháp tránh thai khẩn cấp   đại cương biện pháp tránh thai khẩn cấp được sử dụng sau khi giao hợp không được bảo vệ gồm

SUY GIẢM MIỄN DỊCH (GIẢM BẠCH CẦU HẠT TRUNG TÍNH VÀ SAU GHÉP TỦY)

SUY GIẢM MIỄN DỊCH (GIẢM BẠCH CẦU HẠT TRUNG TÍNH VÀ SAU GHÉP TỦY)

suy giảm miễn dịch (giảm bạch cầu hạt trung tính và sau ghép tủy)   đại cương hóa trị liệu và ghép tế bào gốc

BỆNH SỐT MÒ

BỆNH SỐT MÒ

bệnh sốt mò   đại cương sốt mò là một bệnh truyền nhiễm lây truyền qua vết đốt của ấu trùng mò khởi phát cấp

SUY TỦY XƯƠNG MẮC PHẢI

SUY TỦY XƯƠNG MẮC PHẢI

suy tủy xương mắc phải   định nghĩa suy tủy là tình trạng bệnh lý của tế bào gốc tạo máu gây ra hậu quả tủy xương