Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi đơn hàng > 200.000đ

Isuprel 0,2 mg/ml - Thuốc tim mạch

Shop

Isuprel 0,2 mg/ml - Thuốc tim mạch

Mã : M308 (Còn hàng)

Giá : Liên hệ

Đặt Mua Online

Gọi 0902 196 672 Giao hàng, Tư vấn miễn phí

Thanh Toán Khi Nhận Hàng

100% Bảo Vệ Người Tiêu Dùng



CHI TIẾT

HOẠT CHẤT

Isoprenaline

THÀNH PHẦN của Isuprel 
Isoprenaline: 0.2mg/ml

CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH


Điều trị trạng thái sốc do tim hoặc nội độc tố, trong các cơn Stockes - Adams cấp tính và các trường hợp cấp cứu tim khác, trong nhịp tim chậm nặng do các thuốc đối kháng adrenergic và disopyramid, và trong đánh giá khuyết tật tim bẩm sinh.
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG
Thuốc tiêm thường được truyền tĩnh mạch với dextrose 5% hoặc nước cất pha tiêm và được dùng trong các trường hợp sau:
Người lớn và cao tuổi
Tình trạng sốc: Truyền 0,5 - 10 microgam/phút.
Cơn Stokes - Adams cấp tính: Truyền 4 - 8 microgam/phút.
Nhịp tim chậm nặng: Truyền 1 - 4 microgam/phút.
Ðánh giá khuyết tật tim bẩm sinh: Truyền 1,5 - 4 microgam trong 1 phút.
Trẻ em: Ðiều chỉnh liều trên theo trọng lượng cơ thể.

 

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Dị ứng với sulfit hoặc isoprenalin hoặc các amin tác dụng giống thần kinh giao cảm khác.
Bệnh tim nặng.
Tiền sử bị loạn nhịp thất.
Cường giáp không kiểm soát; hội chứng cường giáp.
Bệnh mạch vành cấp; tăng huyết áp nặng.
Người bệnh dễ bị rung thất hoặc nhịp nhanh thất.

 

 

THẬN TRỌNG

Người cao tuổi, đái tháo đường, bệnh thận, bệnh tim mạch, cường giáp.
Sử dụng thuốc quá nhiều và kéo dài sẽ giảm tác dụng.
Isoprenalin chỉ được dùng trong phản vệ ở người bệnh được điều trị với thuốc chẹn beta. Ngoài trường hợp đó ra, bao giờ cũng phải dùng adrenalin để điều trị phản vệ.

 

 

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Hộp 5 ống 1ml

 

 

NHÀ SẢN XUẤT


Galien Pharma

 

Copy ghi nguồn: Trungtamthuoc.com

Link bài viết: Isuprel 0,2 mg/ml

Bình chọn sản phẩm Isuprel 0,2 mg/ml

Điểm
Xếp hạng : (5 điểm - Trong 1 phiếu bầu)

SẢN PHẨM NGẪU NHIÊN

Tảo Greengem

Tảo Greengem

Liên hệ
Codcerin D

Codcerin D

Liên hệ
Lyrica Cap.75mg

Lyrica Cap.75mg

1,140,000vnđ
Tobti Lozeng

Tobti Lozeng

Liên hệ
Clarityne 60ml

Clarityne 60ml

55,000Liên hệ
BỆNH APTHOSE ( LOÉT ÁP )

BỆNH APTHOSE ( LOÉT ÁP )

bệnh apthose bệnh loét áp (apthosis)   đại cương 1định nghĩa bệnh aphtose được đặc trưng bởi các vết loét ở niêm mạc miệng. tin tức blog bệnh học: bệnh apthose ( loét áp )

BUỒNG TRỨNG ĐA NANG (PCOS) - n425

BUỒNG TRỨNG ĐA NANG (PCOS) - n425

tin mã - n425: buồng trứng đa nang (pcos)   đại cương pcos là một trong các rối loạn nội tiết phổ biến nhất ảnh hưởng đến 510 % phụ nữ đang độ tuổi sinh sản đặc

HỘI CHỨNG ZOLLINGER – ELLISON

HỘI CHỨNG ZOLLINGER – ELLISON

hội chứng zolling – ellison ( u gastrin)   đại cương 1 định nghĩa bệnh loét đường tiêu hoá nặng đôi khi rất nhiều ổ. tin tức blog bệnh học: hội chứng zollinger – ellison

VIÊM ÂM ĐẠO DO THIẾU NỘI TIẾT - n431

VIÊM ÂM ĐẠO DO THIẾU NỘI TIẾT - n431

tin mã - n431: i  nguyên nhân thường do thiếu estrogen ở phụ nữ tuổi mãn kinh làm cho niêm mạc âm đạo bị mất lớp bề mặt và trung gian

VIÊM MÀNG BỒ ĐÀO TRẺ EM

VIÊM MÀNG BỒ ĐÀO TRẺ EM

  i chẩn đoán: 1 viêm màng bồ đào trước: mắt đau đỏ cương tụ rìa giảm thị lực phản ứng tiền phòng tyndall (+) tế. tin tức blog bệnh học: viêm màng bồ đào trẻ em

TEO ĐƯỜNG MẬT BẨM SINH - n269

TEO ĐƯỜNG MẬT BẨM SINH - n269

tin mã - n269: teo đường mật bẩm sinh   đại cương 1 định nghĩa teo đường mật bẩm sinh là bệnh lý hiếm gặp của gan và đường mật đặc trưng bởi sự. tin tức blog bệnh học: teo đường mật bẩm sinh

ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TYP I - n179

ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TYP I - n179

tin mã - n179: điều trị đái tháo đường typ i i mục tiêu kiểm soát đường huyết (đh) nhằm mục tiêu giữ mức đh gần với bình thường nhất. tin tức blog bệnh học: đái tháo đường typ i

NHIỄM KHUẨN SƠ SINH - n304

NHIỄM KHUẨN SƠ SINH - n304

tin mã - n304: nhiễm khuẩn sơ sinh   đại cương 1nguyên nhân nhiễm khuẩn sơ sinh (nkss) là tình trạng tổn thương viêm của một hay nhiều cơ quan