ht strokend thực phẩm hỗ trợ tai biến mạch máu não Tặng 200K khi đăng ký thành viên Thuốc Tại TrungTamThuoc
HOTLINE : 1900 888 633
Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi

Dobutamine hamelm 12.5mg/ml

Dobutamine hamelm 12.5mg/ml là thuốc gì? mua ở đâu? giá bao nhiêu?

274 24/12/2019 bởi Dược sĩ Lưu Văn Long

Điểm thường của Dobutamine hamelm 12.5mg/ml là 0

Mã : HM7115 (Còn hàng)

Giá : 590,000 vnđ

(27$)

Đặt Mua Online

Gọi 1900 888 633 Giao hàng, Tư vấn miễn phí

Thanh Toán Khi Nhận Hàng

100% Bảo Vệ Người Tiêu Dùng

CHI TIẾT

HOẠT CHẤT của Dobutamine hamelm 12.5mg/ml

Dobutamine hydrochloride

THÀNH PHẦN của Dobutamine hamelm 12.5mg/ml

Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền.

Thành phần: Mỗi ml dung dịch có chứa:

Dobutamine hydrochloride 14 mg, tương đương với hàm lượng dobutamin 12,5 mg.

Tá dược khác: Natri metabisulphit, acid hydrocloric, nước cất pha tiêm vừa đủ.

CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH của Dobutamine hamelm 12.5mg/ml

Tác dụng dược lực học:

  • Dobutamine kích thích trực tiếp các thụ thể β - adrenergic và thường được coi là một chất chủ vận chọn lọc β 1 - adrenergic, nhưng các cơ chế tác dụng của thuốc rất phức tạp. 

  • Ở liều điều trị, dobutamine cũng có tác dụng lên thụ thể β2 và  α 1 - adrenergic. Không giống như dopamine, dobutamine không gây ra sự giải phóng norepinephrine nội sinh. Tác dụng chính ở liều điều trị dobutamine là kích thích tim. 

  • Tác dụng β 1 - adrenergic của dobutamin gây ra tác dụng kích thích dương tính đối với cơ tim và dẫn đến tăng cung lượng tim.

  • Với liều thông thường, nhịp tim thường không thay đổi đáng kể. Lưu lượng máu mạch vành và tiêu thụ oxy của cơ tim thường tăng lên do tăng khả năng co bóp của cơ tim.

  • Các nghiên cứu điện tim đã chỉ ra rằng dobutamine tạo điều kiện dẫn truyền nhĩ thất và rút ngắn hoặc không gây ra thay đổi quan trọng trong dẫn truyền não thất. 

  • Xu hướng dobutamine gây ra rối loạn nhịp tim có thể ít hơn một chút so với dopamine và ít hơn đáng kể so với isoproterenol hoặc các catecholamine khác.

  • Không giống như dopamine, dobutamine dường như không ảnh hưởng đến các thụ thể dopaminergic và không gây giãn mạch thận hoặc mạc treo; tuy nhiên, lưu lượng nước tiểu có thể tăng do cung lượng tim tăng.

Tác dụng dược động học:

Hấp thu: Sau khi dùng đường tiêm tĩnh mạch, thuốc bắt đầu có tác dụng trong vòng 2 phút. Nồng độ đỉnh của thuốc đạt được sau 10 phút khi truyền tĩnh mạch. Tác dụng của thuốc chấm dứt ngay sau khi ngừng truyền.

Chuyển hóa: Dobutamine được chuyển hóa ở gan và các mô khác nhờ 2 con đường: một con đường thông qua catechol-o-methyltransferase thành một hợp chất không hoạt động, 3-0-methydobutamine và con đường thứ hai bằng cách kết hợp với axit glucuronic.

Thải trừ: Thời gian bán thải trong huyết tương của dobutamine là khoảng 2 phút. Sự kết hợp của dobutamine và 3-0-methyldobutamine được bài tiết chủ yếu qua nước tiểu và tỉ lệ nhỏ qua phân.

Ở các đối tượng bệnh nhân là trẻ em, độ thanh thải Dobutamine phù hợp với động học bậc 1 trong khoảng liều 0,5 đến 20 microgam/kg/phút. Nồng độ dobutamine trong huyết tương có thể thay đổi gấp hai lần giữa các bệnh nhi ở cùng tốc độ truyền. Nồng độ dobutamin trong huyết tương để bắt đầu phản ứng huyết động cũng khác nhau giữa các bé.

Do đó, trong các tình huống lâm sàng, tốc độ truyền dobutamine phải được tính toán riêng cho từng đối tượng trẻ em.

Chỉ định: Thuốc được dùng trong các trường hợp sau:

  • Suy tim mất bù.

  • Nhồi máu cơ tim.

  • Phẫu thuật tim hở.

  • Bệnh cơ tim.

  • Sốc nhiễm trùng và sốc tim.

  • Nghẽn động mạch phổi.

  • Kiểm tra gắng sức tim: đo khả năng của tim đáp ứng với căng thẳng bên ngoài.

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG của Dobutamine hamelm 12.5mg/ml

Cách dùng: Dung dịch dobutamin 12,5mf/ml đậm đặc phải được pha loãng ít nhất 50 ml trước khi truyền tĩnh mạch.

Các dung dịch pha kèm:

  • Dung dịch NaCl 0,9%.

  • Dextrose 5%.

  • Dextrose 5% + Dung dịch NaCl 0,9%.

  • Dextrose 5% + Dung dịch NaCl 0,45%.

  • Dung dịch natri lactat.

Ví dụ: pha loãng thành 250 ml hoặc 500 ml:

  • 250 ml chứa 1.000 microgam/ml dobutamine.

  • 500 ml chứa 500 microgam/ml dobutamine.

Liều lượng: Do thời gian bán thải ngắn, sau khi pha loãng, phải truyền tĩnh mạch liên tục. 

Thuốc được tiêm qua kim tiêm hoặc ống thông tĩnh mạch.

  • Liều khuyến cáo cho người lớn và người già: Liều thông thường là 2,5 đến 10 microgam/kg/phút. Đôi khi, một liều thấp tới 0,5 microgam/kg / phút cũng sẽ tạo ra đáp ứng.

Hiếm khi, phải dùng tới liều 40 microgam/kg/phút.

Tốc độ truyền và thời gian điều trị nên được điều chỉnh theo đáp ứng của bệnh nhân, nên theo dõi nhịp tim, huyết áp, lưu lượng nước tiểu và nếu có thể, đo lượng cung lượng tim.

  • Kiểm tra căng thẳng tim:

Khi được sử dụng thay thế cho việc tập thể dục để kiểm tra căng thẳng tim, liều khuyến cáo là tăng dần 5 microgam/kg/phút, từ 5 đến 20 microgam/kg/phút, mỗi liều được truyền trong 8 phút. Theo dõi ECG liên tục là điều cần thiết. Nếu có sự rối loạn nhịp thất, phải ngừng truyền thuốc. Truyền thuốc cũng nên được chấm dứt nếu nhịp tim đạt mức tối đa, huyết áp tâm thu tăng trên 220mmHg hoặc bất kỳ tác dụng phụ nào xảy ra.

  • Đối với trẻ em:

Đối với trẻ em (trẻ sơ sinh đến 18 tuổi), liều ban đầu là 5 microgam/kg/phút, nên điều chỉnh theo đáp ứng lâm sàng với 2 - 20 microgam/kg/phút. Đôi khi, một liều thấp tới 0,5-1,0 microgam/kg/phút sẽ tạo ra đáp ứng.

  • Phương pháp điều trị:

Đối với truyền tĩnh mạch liên tục bằng bơm tiêm truyền, pha loãng với nồng độ 0,5 đến 1 mg/mL (tối đa 5mg/mL nếu hạn chế chất lỏng) với Glucose 5% hoặc Natri Clorid 0,9%. 

Chăm sóc đặc biệt cho trẻ sơ sinh: Pha loãng 30 mg/kg trọng lượng cơ thể đến thể tích cuối cùng là 50 ml dịch truyền. Tốc độ truyền tĩnh mạch 0,5 ml/giờ với liều 5 microgam/kg/phút.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH của Dobutamine hamelm 12.5mg/ml

  • Dị ứng với dobutamin, natri  hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

  • U tủy thượng thận.

  • Rối loạn nhịp tim.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN của Dobutamine hamelm 12.5mg/ml

Rất phổ biến (ADR> 1/10): 

  • Tăng nhịp tim.

  • Đau ngực.

  • Rối loạn nhịp tim.

Phổ biến (1/100 <ADR<1/10):

  • Huyết áp tăng hoặc giảm.

  • Co mạch.

  • Đánh trống ngực.

  • Co thắt phế quản.

  • Khó thở.

  • Tăng bạch cầu ái toan.

  • Ức chế hình thành cục máu đông.

  • Phát ban.

  • Sốt.

  • Viêm tĩnh mạch tại chỗ tiêm.

Không phổ biến (1/1000<ADR<1/100)

  • Rung thất.

  • Nhịp nhanh thất.

  • Đau tim (nhồi máu cơ tim).

Rất hiếm (<1/10000)

  • Nhịp tim chậm.

  • Thiếu máu cơ tim.

  • Hạ kali máu.

  • Xuất huyết dưới da.

  • Một số tác dụng không mong muốn chưa thể ước tính từ dữ liệu có sẵn:

  • Đau ngực do căng thẳng.

  • Phản ứng dị ứng: phát ban, sốt, tăng bạch cầu.

  • Chuột rút, viêm cơ tim...

Nếu gặp bất cứ tác dụng không mong muốn nào nghi ngờ do thuốc, cần thông báo ngay cho bác sĩ để có hướng xử lý kịp thời.

TƯƠNG TÁC THUỐC của Dobutamine hamelm 12.5mg/ml

  • Thuốc gây mê halogen: Sử dụng đồng thời tăng nguy cơ gây rối loạn nhịp thất.

  • Entacapone: Làm tăng tác dụng của dobutamin.

  • Thuốc chẹn beta: nguy cơ tăng huyết áp hoặc hạ huyết áp. Khi dùng cùng các thuốc chẹn beta không chọn lọc như propranolol tăng nguy cơ tăng huyết áp do gây co mạch. Còn khi dùng cùng carvedilol, có thể gây hạ huyết áp do giãn mạch.

LƯU Ý VÀ BẢO QUẢN của Dobutamine hamelm 12.5mg/ml

Lưu ý khi sử dụng

Cảm quan sản phẩm: Ống thủy tinh trong suốt, do đó trước khi tiêm, chú ý kiểm tra độ trong của sản phẩm, nếu thấy có màu sắc bất thường hay xuất hiện bụi mịn, các hạt lơ lửng trong ống nên loại bỏ ngay.

Các nghiên cứu trên chuột và thỏ cho thấy không có bằng chứng về khả năng gây quái thai. Tuy nhiên chưa có nghiên cứu đầy đủ trên phụ nữ mang thai, do đó không nên sử dụng thuốc trên đối tượng này trừ khi lợi ích cho mẹ vượt xa nguy cơ có thể gây ra cho thai nhi.

Không pha loãng dịch tiêm truyền trong dung dịch natri bicarbonat hoặc các dung dịch kiềm mạnh nào khác.

Do sự không tương thích về thể chất, không nên trộn lẫn thuốc với các thuốc khác trong cùng một dung dịch.

Không nên pha loãng dịch truyền với dung dịch có chứa cả natri metabisulphite và ethanol.

Bảo quản

Bảo quản trong điều kiện tránh ánh sáng.

Nhiệt độ bảo quản: Không quá 25 độ C, không bảo quản lạnh.

Nên để xa tầm tay trẻ em.

NHÀ SẢN XUẤT của Dobutamine hamelm 12.5mg/ml

Quy cách đóng gói: Hộp 5 ống x 20 ml.

Nhà sản xuất: Hameln Pharm GmbH - ĐỨC

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ của Dobutamine hamelm 12.5mg/ml

Thuốc Dobutamin 250mg/20ml USA

Thuốc Dobutamin 250mg/2ml

Hình Ảnh của Dobutamine hamelm 12.5mg/ml

dobutamine

dobutamine

dobutamine hamelm

dobutamine hamelm

Nếu còn thắc mắc về những sản phẩm Dung dịch tiêm truyền Dobutamine hamelm 12.5mg/ml như giá bao nhiêu tiền? sản phẩm này có tác dụng gì? có công dụng gì? cách dùng, liều dùng, cách sử dụng như thế nào? mua sản phẩm ở đâu? giá bao nhiêu là rẻ nhất? vui lòng liên hệ ngay với trungtamthuoc chúng tôi theo số holine 1900 888 633 để được tư vấn tốt nhất, TrungTamThuoc chân thành cảm ơn quý khách hàng đã đọc bài viết: Dobutamine hamelm 12.5mg/ml (Dobutamine hamelm 12.5mg/ml)

590000
HM7115

Bình chọn sản phẩm Dobutamine hamelm 12.5mg/ml

Điểm
Xếp hạng : (5 điểm - Trong 11 phiếu bầu)
Giỏ hàng: 0