Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi đơn hàng > 200.000đ

Carvestab 12,5 Stada - Thuốc chống tăng huyết áp

Shop

Carvestab 12,5 Stada - Thuốc chống tăng huyết áp

Mã : HM4061 (Còn hàng)

Điểm thường : 0

Giá : 80,000 vnđ (4$)

Đặt Mua Online

Gọi 0902 196 672 Giao hàng, Tư vấn miễn phí

Thanh Toán Khi Nhận Hàng

100% Bảo Vệ Người Tiêu Dùng



CHI TIẾT

HOẠT CHẤT

Carvedilol 12,5 mg

THÀNH PHẦN

Carvedilol 12,5 mg

Tá dược vừa đủ 1 viên

(Lactose monohydrat, saccarose, oxyd sắt đỏ, oxyd sắt vàng, povidon, crospovidon, colloidal silicon dioxyd, magnesi stearat)

CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

Carvedilol được dùng điều trị tăng huyết áp, có thể dùng Carvedilol một mình hoặc kết hợp với thuốc khác, đặc biệt với thuốc lợi tiểu loại thiazid.

Carvedilol được dùng để điều trị suy tim sung huyết nhẹ và vừa do thiếu máu cục bộ hoặc bệnh cơ tim, kết hợp với digitalis, thuốc lợi tiểu và thuốc ức chế men chuyển.

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Để giảm nguy cơ hạ huyết áp thế đứng, carvedilol được khuyến cáo uống cùng với thức ăn. Dùng carvedilol 2 giờ trước khi dùng thuốc ức chế men chuyển có thể giảm biểu hiện giãn mạch ở người bệnh.

Carvedilol được dùng theo đường uống. Liều của Carvedilol phải phù hợp với từng bệnh nhân và điều chỉnh liều theo đáp ứng huyết áp và sự dung nạp của từng bệnh nhân.

+ Cao huyết áp:

Liều khởi đầu là 12.5 mg x 1 lần/ngày, tăng lên 25 mg x 1 lần/ngày sau 2 ngày. Một cách khác, liều khởi đầu 6.25 mg x 2 lần/ngày, tăng lên 12.5 mg x 2 lần/ngày sau 1 đến 2 tuần.

Nếu cần thiết, có thể tăng liều lên 50 mg x 1 lần/ngày sau ít nhất 2 tuần hoặc chia thành nhiều liều.

Liều 12.5 mg x 1 lần/ngày có thể hiệu quả cho bệnh nhân lớn tuổi.

+ Đau thắt ngực:

Liều khởi đầu 12.5 mg x 2 lần/ngày, sau 2 ngày tăng đến 25 mg x 2 lần/ngày.

+ Suy tim:

Liều khởi đầu 3.125 mg x 2 lần/ngày trong 2 tuần. Nếu dung nạp được, liều có thể được tăng lên 6.25 mg x 2 lần/ngày.

Liều khuyến cáo tối đa đối với bệnh nhân cân nặng dưới 85kg là 25 mg x 2 lần/ngày, và bệnh nhân trên 85kg là 50 mg x 2 lần/ngày.

Bệnh cơ tim vô căn: 6.25 - 25 mg x 2 lần/ngày.

Điều chỉnh liều ở người suy thận: không cần thiết.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Suy tim mất bù (NYHA độ III - IV).

Hen phế quản hoặc bệnh co thắt phế quản (có thể dẫn đến cơn hen).

Sốc do tim, nhịp tim chậm nặng, blốc nhĩ - thất độ II hoặc III.

Bệnh gan có triệu chứng, suy giảm chức năng gan.      

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Phần lớn các tác dụng không mong muốn có tính chất tạm thời và hết sau một thời gian. Đa số tác dụng này xảy ra khi bắt đầu điều trị. Tác dụng không mong muốn liên quan chủ yếu với cơ chế tác dụng dược lý và với liều. Thường gặp nhất là chóng mặt (khoảng 10%) và nhức đầu (khoảng 5%).

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NHÀ SẢN XUẤT

Công ty liên doanh TNHH Stada - VN

 


Copy ghi nguồn: Trungtamthuoc.com

Link bài viết: Carvestab 12,5 Stada

Xem thêm các sản phẩm cùng loại : 

Bisostab 1,5 Stada
Nudipyl Cap.400mg

Bình chọn sản phẩm Carvestab 12,5 Stada

Điểm
Xếp hạng : (5 điểm - Trong 1 phiếu bầu)

SẢN PHẨM NGẪU NHIÊN

Zentomilk

Zentomilk

Liên hệ
Pharmagold Cordy/vitamin/trungtamthuoc.com

Pharmagold Cordy

270,000vnđ
Senvat B

Senvat B

Liên hệ
E-Puritan100V

E-Puritan100V

Liên hệ
Artrodar 50mg

Artrodar 50mg

420,000Liên hệ
Polygynax/kháng sinh/trungtamthuoc.com

Polygynax

120,000vnđ
SUY TIM MẠN TÍNH

SUY TIM MẠN TÍNH

suy tim mạn tính   đại cương 1 định nghĩa: suy tim là trạng thái bệnh lý trong đó cơ tim mất khả năng cung cấp máu

BỆNH SỐT MÒ

BỆNH SỐT MÒ

bệnh sốt mò   đại cương sốt mò là một bệnh truyền nhiễm lây truyền qua vết đốt của ấu trùng mò khởi phát cấp

SỐC TIM

SỐC TIM

sốc tim   đại cương 1 định nghĩa sốc tim là tình trạng giảm cung lượng tim không đáp ứng được nhu cầu oxy của các tổ chức

Nguyên tắc ăn uống cho người cần phẫu thuật

Nguyên tắc ăn uống cho người cần phẫu thuật

nguyên tắc ăn uống cho người cần phẫu thuật 1 đại cươngtrong các bệnh ngoại khoa dinh dưỡng đóng một vai trò rất quan trọng vì bệnh nhân ngoại khoa phải đủ sức

CO GIẬT DO SỐT

CO GIẬT DO SỐT

co giật do sốt   đại cương co giật thường xảy ra ở trẻ từ 6 tháng đến 60 tháng tuổi các cơn co giật xuất hiện trong quá trình

RUNG NHĨ

RUNG NHĨ

rung nhĩ   đại cương 1 định nghĩa     rung nhĩ là một rối loạn nhịp tim thường gặp trên lâm sàng chiếm 051% trong

TĂNG SẢN THƯỢNG THẬN BẨM SINH

TĂNG SẢN THƯỢNG THẬN BẨM SINH

tăng sản thượng thận bẩm sinh   đại cương 1định nghĩa tăng sản thượng thận bẩm sinh (tsttbs) là một nhóm các bệnh di truyền lặn nhiễm sắc

U TUYẾN LỆ

U TUYẾN LỆ

u tuyến lệ  i triệu chứng ♦ chủ quan: chảy nước mắt sống ♦ khách quan: lối mắt lệch trục ii chẩn đoán phân biệt ❖ u giả