Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi đơn hàng > 200.000đ

Betaloc ZOK 50mg Bot.

Shop

Betaloc ZOK 50mg Bot.

Mã : A118 (Còn hàng)

Giá : 172,000 vnđ (8$)

Đặt Mua Online

Gọi 0902 196 672 Giao hàng, Tư vấn miễn phí

Thanh Toán Khi Nhận Hàng

100% Bảo Vệ Người Tiêu Dùng



CHI TIẾT

HOẠT CHẤT

Metoprolol

 

THÀNH PHẦN

Metoprolol succinate 23.75 mg hoặc 47.5 mg (tương đương 25 mg hoặc 50 mg metoprolol tartrate).
CÔNG DỤNG, CHỈ ĐỊNH
- Tăng huyết áp
- Đau thắt ngực
- Bổ sung liệu pháp điều trị suy tim cơ bản ở bệnh nhân suy tim mạn tính ổn định do suy chức năng tâm thu thất trái
- Loạn nhịp tim, dự phòng đau nửa đầu
- Rối loạn chức năng tim kèm đánh trống ngực

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

- Tăng huyết áp: 50 mg ngày 1 lần, có thể 100-200 mg ngày 1 lần hoặc kết hợp thuốc.
- Đau thắt ngực: 100-200 mg ngày 1 lần.
- Bổ sung liệu pháp điều trị suy tim cơ bản ở bệnh nhân suy tim mạn tính ổn định do suy chức năng tâm thu thất trái: suy tim độ II: 25 mg ngày 1 lần x 2 tuần, sau đó 50 mg ngày 1 lần, có thể tăng gấp đôi mỗi 2 tuần, đến liều đích cho điều trị dài hạn 200 mg ngày 1 lần; suy tim độ III-IV: 12.5 mg ngày 1 lần, sau 1-2 tuần tăng lên 25 mg ngày 1 lần, sau 2 tuần tiếp theo tăng lên 50 mg ngày 1 lần, có thể tăng gấp đôi liều mỗi 2 tuần đến liều tối đa 200 mg/ngày.
- Loạn nhịp tim, dự phòng đau nửa đầu: 100-200 mg ngày 1 lần. Dự phòng sau nhồi máu cơ tim: 200 mg ngày 1 lần.
- Rối loạn chức năng tim kèm đánh trống ngực: 100 mg ngày 1 lần, có thể tăng đến 200 mg. Suy thận, suy gan, người cao tuổi: không cần chỉnh liều. Trẻ em: chưa có kinh nghiệm.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Mẫn cảm với các thành phần của thuốc
Blốc nhĩ thất độ 2-3, suy tim mất bù không ổn định, đang dùng thuốc tăng co bóp cơ tim loại chủ vận β, chậm nhịp xoang, h/c suy nút xoang, sốc do tim, rối loạn tuần hoàn động mạch ngoại vi nặng. Nhồi máu cơ tim cấp có nhịp tim < 45 lần/phút, khoảng PQ > 0,24 giây hoặc HA tâm thu < 100mmHg.
THẬN TRỌNG
Không dùng chung thuốc chẹn kênh canxi loại verapamil đường tĩnh mạch. Hen suyễn. Suy tim: cần điều trị mất bù trước & trong khi dùng Betaloc Zok. U tế bào ưa crôm: nên dùng ức chế alpha kèm theo. Không nên ngưng điều trị thuốc ức chế beta ở các bệnh nhân sắp phẫu thuật. Tránh điều trị khởi đầu ngay với metoprolol liều cao cho bệnh nhân sắp phẫu thuật ngoài tim (non-cardiac surgery) vì thuốc có liên quan đến chậm nhịp tim, hạ HA và đột quỵ có thể dẫn đến tử vong ở bệnh nhân có các yếu tố nguy cơ tim mạch. Tránh ngưng thuốc đột ngột. Có thai & cho con bú. Lái xe & vận hành máy.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Rất thường gặp: mệt mỏi. Thường gặp: chậm nhịp tim, hạ HA tư thế (rất hiếm: ngất), lạnh tay chân và đánh trống ngực, choáng váng, nhức đầu. Buồn nôn, đau bụng, tiêu chảy, táo bón. Khó thở khi gắng sức. Ít gặp: các triệu chứng suy tim tăng thoáng qua, sốc tim ở bệnh nhân bị nhồi máu cơ tim cấp, blốc nhĩ thất độ I, phù, đau vùng trước tim. Dị cảm, vọp bẻ. Nôn. Tăng cân. Trầm cảm, mất tập trung, ngủ gà hoặc mất ngủ, ác mộng. Co thắt phế quản. Nổi ban (mày đay, vẩy nến và sang thương loạn dưỡng da), tăng tiết mồ hôi. Hiếm gặp: rối loạn dẫn truyền cơ tim, rối loạn nhịp tim. Khô miệng. Bất thường về xét nghiệm chức năng gan. Bồn chồn, lo lắng, rối loạn chức năng sinh dục/bất lực. Viêm mũi. Rối loạn thị giác, khô và/hoặc kích ứng mắt, viêm kết mạc. Rụng tóc. Rất hiếm gặp: hoại thư ở bệnh nhân có rối loạn tuần hoàn ngoại biên nặng trước đó. Giảm tiểu cầu. Viêm gan. Đau khớp. Mất trí nhớ/giảm trí nhớ, lú lẫn, ảo giác, ù tai, rối loạn vị giác. Nhạy cảm ánh sáng, tăng bệnh vẩy nến.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Thuốc ức chế hạch giao cảm, chẹn β, IMAO, clonidin, chẹn Ca, chống loạn nhịp, digitalis glycosid, gây mê dạng hít. Indomethacin & thuốc ức chế men tổng hợp prostaglandin. Thuốc trị tiểu đường. Chất gây cảm ứng hoặc ức chế men CYP2D6: thuốc chống loạn nhịp, kháng histamin, đối kháng thụ thể histamin 2, chống trầm cảm, chống loạn thần, ức chế COX-2. Rifampicin, rượu, hydralazin.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

lọ 30 viên
NHÀ SẢN XUẤT
AstraZeneca

 

 

Hình Ảnh

Betaloc ZOK 50mg Bot.

Betaloc ZOK 50mg Bot.

Bình chọn sản phẩm Betaloc ZOK 50mg Bot.

Điểm
Xếp hạng : (5 điểm - Trong 1 phiếu bầu)

SẢN PHẨM NGẪU NHIÊN

Dahaclor 500mg

Dahaclor 500mg

Liên hệ
Afix 100mg/5ml

Afix 100mg/5ml

Liên hệ
Livetin EP

Livetin EP

450,000vnđ
Argiril Eff.

Argiril Eff.

Liên hệ
Ibumed

Ibumed

Liên hệ
Maxedo 650mg

Maxedo 650mg

Liên hệ
SUY GIẢM MIỄN DỊCH (GIẢM BẠCH CẦU HẠT TRUNG TÍNH VÀ SAU GHÉP TỦY)

SUY GIẢM MIỄN DỊCH (GIẢM BẠCH CẦU HẠT TRUNG TÍNH VÀ SAU GHÉP TỦY)

suy giảm miễn dịch (giảm bạch cầu hạt trung tính và sau ghép tủy)   đại cương hóa trị liệu và ghép tế bào gốc

VIÊM MŨI XOANG TRẺ EM

VIÊM MŨI XOANG TRẺ EM

viêm mũi xoang trẻ em   đại cương 1định nghĩa viêm mũi xoang (vmx) là tình trạng viêm niêm mạc mũi và các

HỘI CHỨNG LYELL

HỘI CHỨNG LYELL

hội chứng lyell   đại cương 1 định nghĩa hội chứng lyell còn được gọi là hoại tử thượng bì do nhiễm độc (toxic epidermal necrolysis ten)

KHÓ THỞ THANH QUẢN Ở TRẺ EM

KHÓ THỞ THANH QUẢN Ở TRẺ EM

khó thở thanh quản ở trẻ em   đại cương khó thở thanh quản được coi như một cấp cứu hô hấp ở trẻ em chẩn đoán 1chẩn đoán

THAI CHẾT LƯU: NGUYÊN NHÂN, TRIỆU CHỨNG VÀ ĐIỀU TRỊ

THAI CHẾT LƯU: NGUYÊN NHÂN, TRIỆU CHỨNG VÀ ĐIỀU TRỊ

 i đại cương thai chết lưu là thai đã chết ngoài thời kỳ chuyển dạ mà không được tống xuất ra ngoài thời gian tối thiểu

UNGTHƯ ĐẠI-TRỰC TRÀNG

UNGTHƯ ĐẠI-TRỰC TRÀNG

ungthư đạitrực tràng   đại cương ung thư đại trực tràng (utđtt) đứng hàng thứ ba của ung thư (sau ung thư phổi và vú) cho đến

HỘI CHỨNG TIẾT DỊCH ÂM ĐẠO

HỘI CHỨNG TIẾT DỊCH ÂM ĐẠO

hội chứng tiết dịch âm đạo i đại cương: hội chứng tiết dịch âm đạo là một hội chứng lâm sàng thường gặp mà người bệnh than phiền

TIỀN SẢN GIẬT – SẢN GIẬT - n415

TIỀN SẢN GIẬT – SẢN GIẬT - n415

tin mã - n415: tiền sản giật – sản giật   đại cương 1định nghĩa tiền sản giật sản giật là biến chứng nội khoa thường gặp nhất ở phụ nữ mang thai với tỉ lệ từ 2%