Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi đơn hàng > 200.000đ

Augmentin SR 1000/62.5 mg

Shop

Augmentin SR 1000/62.5 mg

Mã : V333 (Còn hàng)

Giá : Liên hệ

Đặt Mua Online

Gọi 0902 196 672 Giao hàng, Tư vấn miễn phí

Thanh Toán Khi Nhận Hàng

100% Bảo Vệ Người Tiêu Dùng



CHI TIẾT

HOẠT CHẤT

Amoxicillin , clavulanic

THÀNH PHẦN

Mỗi viên: Amoxicillin 1000 mg (562.5 mg dưới dạng amoxicillin trihydrate và 437.5 mg dưới dạng amoxicillin Na), clavulanic acid 62.5 mg.

CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

AUGMENTIN SR 1000MG/62.5MG điều trị ngắn hạn viêm phổi mắc phải tại cộng đồng, đợt cấp viêm phế quản mạn, viêm xoang cấp do vi khuẩn. Bao gồm cả những nhiễm khuẩn do S. pneumoniae đề kháng penicillin (MIC ≥ 2 mg/L) & các chủng H. influenzae và M. catarrhalis sinh men β-lactam.

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

AUGMENTIN SR chỉ được chỉ định cho người lớn ≥ 16 tuổi.
Viên nén AUGMENTIN SR có đường bẻ thuốc cho phép bẻ đôi viên thuốc để dễ nuốt. Việc bẻ đôi viên thuốc không nhằm mục đích giảm liều dùng: cả hai nửa phải được uống cùng lúc. Liều AUGMENTIN SR khuyến cáo là 2 viên x 2 lần/ngày.
Người lớn
Nhiễm khuẩn đường hô hấp: 2 viên x 2 lần/ngày trong 7-10 ngày, bao gồm:
Viêm phổi mắc phải cộng đồng 2 viên x 2 lần/ngày x 7-10 ngày, Đợt cấp viêm phế quản mạn 2 viên x 2 lần/ngày x 7 ngày, Viêm xoang nhiễm khuẩn cấp 2 viên x 2 lần/ngày x 10 ngày.
+ Suy thận
Không cần chỉnh liều ở bệnh nhân có độ thanh thải creatinin ≥ 30ml/phút.
Không khuyến cáo dùng AUGMENTIN SR ở bệnh nhân có độ thanh thải creatinin < 30ml/phút.
+ Thẩm phân máu: Không khuyến cáo dùng AUGMENTIN SR cho bệnh nhân thẩm phân máu.
+ Suy gan
Thận trọng khi kê toa, nên kiểm tra định kỳ chức năng gan.
Không có đủ dữ liệu làm cơ sở khuyến cáo liều dùng.
+ Người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều.
Cách dùng
Dùng đường uống.
Nên uống AUGMENTIN SR vào đầu bữa ăn để tối ưu hóa sự hấp thu thuốc.
Không nên điều trị quá 14 ngày mà không kiểm tra.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Tiền sử quá mẫn với beta-lactam. Tiền sử vàng da/ rối loạn chức năng gan liên quan Augmentin.

THẬN TRỌNG

Bệnh nhân suy gan, tiền sử dị ứng thuốc, có bằng chứng rối loạn chức năng gan. Suy thận nặng, thẩm phân máu: Không khuyến cáo. Nghi ngờ tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn, thai kỳ đặc biệt 3 tháng đầu: Không nên dùng.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Nhiễm nấm Candida sinh dục, trên da & niêm mạc. Tiêu chảy, buồn nôn, đau bụng.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

28 viên/hộp

NHÀ SẢN XUẤT


GlaxoSmithKline

 

Hình Ảnh

Augmentin SR 1000/62.5 mg

Augmentin SR 1000/62.5 mg

Bình chọn sản phẩm Augmentin SR 1000/62.5 mg

Điểm
Xếp hạng : (5 điểm - Trong 1 phiếu bầu)

SẢN PHẨM NGẪU NHIÊN

Sâm Ngọc Linh- HVQY

Sâm Ngọc Linh- HVQY

245,000Liên hệ
Gramadol

Gramadol

270,000Liên hệ
Slimbody

Slimbody

180,000Liên hệ
Thylmedi 4mg - Thuốc chống viêm

Thylmedi 4mg

30,000vnđ
Sofkof

Sofkof

Liên hệ
Xích long

Xích long

40,000Liên hệ
Helorni

Helorni

Liên hệ
BĂNG HUYẾT SAU SINH - n400

BĂNG HUYẾT SAU SINH - n400

tin mã - n400: i định nghĩa bhss là tình trạng mất > 500ml máu sau sinh đường âm đạo hoặc mất > 1000ml máu sau mổ lấy thai hoặc ảnh hưởng

XUẤT TINH SỚM

XUẤT TINH SỚM

xuất tinh sớm   đại cương 1 định nghĩa xuất tinh sớm là tình trạng mất khả năng kiểm soát và duy trì phản xạ xuất tinh khi. tin tức blog bệnh học: xuất tinh sớm

UNG THƯ PHẾ QUẢN NGUYÊN PHÁT

UNG THƯ PHẾ QUẢN NGUYÊN PHÁT

ung thư phế quản nguyên phát   đại cương ung thư phế quản là ung thư phổ biến nhất trên thế giới với tần suất ngày một tăng. tin tức blog bệnh học: ung thư phế quản nguyên phát

CÁC PHẢN ỨNG QUÁ MẪN VỚI VắC XIN

CÁC PHẢN ỨNG QUÁ MẪN VỚI VắC XIN

các phản ứng quá mẫn với vắc xin (vaccine hypersensitivity)   đại cương tỷ lệ các phản ứng không mong muốn do vắc xin dao động trong. tin tức blog bệnh học: các phản ứng quá mẫn với vắc xin

VIÊM PHỔI KẼ

VIÊM PHỔI KẼ

viêm phổi kẽ   đại cương viêm phổi kẽ là thuật ngữ chỉ những bệnh phổi có tổn thương ở khoảng kẽ ở phổi bệnh thường lan tỏa tổn thương. tin tức blog bệnh học: viêm phổi kẽ

Đột quỵ não là gì? nguy cơ gây Tai Biến Mạch Máu Não

Đột quỵ não là gì? nguy cơ gây Tai Biến Mạch Máu Não

đột quỵ là gì, nguy cơ gây đột quỵ hay còn gọi là tai biến mạch máu não. nguyên nhân gây đột quỵ. phân biệt các loại của đột quỵ.. tin tức blog bệnh học: đột quỵ não và tai biến mạch máu não

UNG THƯ TẾ BÀO HẮC TỐ

UNG THƯ TẾ BÀO HẮC TỐ

ung thư tế bào hắc tố (malignant melanoma)   đại cương ung thư tế bào hắc tố (malignant melanoma) chiếm khoảng 5% các ung thư da và. tin tức blog bệnh học: ung thư tế bào hắc tố

VIÊM GIÁC MẠC DO HERPES

VIÊM GIÁC MẠC DO HERPES

viêm giác mạc do herpes  i định nghĩa  viêm giác mạc do herpes là hiện tượng thâm nhiễm tế bào viêm. tin tức blog bệnh học: viêm giác mạc do herpes