Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi đơn hàng > 200.000đ

Aspirin PH8 500mg

Shop

Aspirin PH8 500mg

Mã : M383 (Còn hàng)

Giá : Liên hệ

Đặt Mua Online

Gọi 0902 196 672 Giao hàng, Tư vấn miễn phí

Thanh Toán Khi Nhận Hàng

100% Bảo Vệ Người Tiêu Dùng



CHI TIẾT

HOẠT CHẤT

Aspirin

THÀNH PHẦN
Aspirin starch tương đương Acid acetylsalicylic .............. 500 mg
–Tá dược vừa đủ..................................................................... 1 viên
(Sodium starch glycolate, acid stearic, Colloidal silicon dioxide, Lactose, Methacrylic acid copolymer, Polyethylen glycol 4000, Talc, Diethyl phtalate, Isopropyl alcohol, Aceton)

CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH


– Giảm đau trong các trường hợp: viêm khớp, thấp khớp, đau dây thần kinh, đau cơ, đau lưng, bong gân, đau răng, đau do các chấn thương như gãy xương, trật khớp, đau sau giải phẫu.
– Điều trị triệu chứng các trường hợp nhức nửa đầu, cảm cúm thông thường.
– Điều trị hội chứng Kawasaki.
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG
Uống nguyên viên, không được nhai hay nghiền ra.
– Người lớn: 1 viên/lần, ngày 2 – 4 lần.
– Trẻ em từ 12 – 15 tuổi: 1 viên/lần, ngày 1 – 2 lần.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

– Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
– Người bệnh có tiền sử bệnh hen.
– Người bệnh ưa chảy máu, giảm tiểu cầu, loét dạ dày hoặc tá tràng đang tiến triển, suy tim, suy gan, suy thận.
THẬN TRỌNG
– Khi sử dụng đồng thời với thuốc chống đông máu hoặc có nguy cơ chảy máu khác.
– Không kết hợp Aspirin với các thuốc kháng viêm không steroid và các glucocorticoid.
– Khi sử dụng cho trẻ em vì nguy cơ hội chứng Reye.
– Cần phải giảm liều ở người cao tuổi vì có khả năng bị nhiễm độc Aspirin.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
– Buồn nôn, nôn, khó tiêu, khó chịu ở thượng vị, ợ nóng, đau dạ dày, loét dạ dày– ruột, mệt mỏi, ban, mày đay, thiếu máu tan huyết, yếu cơ, khó thở, sốc phản vệ.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
TƯƠNG TÁC THUỐC
– Làm giảm nồng độ của Indomethacin, Naproxen và Fenoprofen.
– Làm tăng nguy cơ chảy máu đối với Warfarin.
– Làm tăng nồng độ Methotrexat, thuốc hạ glucose huyết (sulphonylurea, phenytoin, acid valproic) trong huyết thanh và tăng độc tính.
– Làm giảm tác dụng các thuốc acid uric niệu như probenecid và sulphinpyrazole.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Hộp 20 vỉ x 10 Viên bao phim

NHÀ SẢN XUẤT

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH

Hình Ảnh

Aspirin PH8 500mg

Aspirin PH8 500mg

Bình chọn sản phẩm Aspirin PH8 500mg

Điểm
Xếp hạng : (5 điểm - Trong 1 phiếu bầu)

SẢN PHẨM NGẪU NHIÊN

Janumet 50/500

Janumet 50/500

320,000vnđ
Mucimed

Mucimed

Liên hệ
Liraton S

Liraton S

Liên hệ
Meronem 1g

Meronem 1g

680,000Liên hệ
LipOnLip Venus

LipOnLip Venus

Liên hệ
U TỦY THƯỢNG THẬN

U TỦY THƯỢNG THẬN

u tủy thượng thận i đại cương u tủy thượng thận (pheochromocytoma) là loại khối u của tủy thượng thận tiết ra các cathecholamin gồm adrenalin

CHẾ ĐỘ ĂN ĐIỀU TRỊ BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

CHẾ ĐỘ ĂN ĐIỀU TRỊ BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

i nguyên tắc điều trị: điều chỉnh lối sống duy trì cân nặng hợp lý ôn định đường huyết kiểm soát tốt mỡ máu

ÁP XE VÚ

ÁP XE VÚ

  biến chứng nặng nề nhất hậu quả của viêm ống dẫn sữa không được điều trị tốt tắc tia sữa viêm hóa mủ tạo nên những ổ mủ tại

HẠ GLUCOSE MÁU - n161

HẠ GLUCOSE MÁU - n161

tin mã - n161: hạ glucose máu i đại cương đặc điểm sinh lý hạ glucose máu là hậu quả của tình trạng mất cân bằng giữa hai quá

NHỒI MÁU CƠ TIM CẤP

NHỒI MÁU CƠ TIM CẤP

nhồi máu cơ tim cấp   đại cương 1định nghĩa nhồi máu cơ tim cấp là hiện tượng hoại tử bất kì một lượng cơ tim nào do

ĐỘNG KINH Ở TRẺ EM

ĐỘNG KINH Ở TRẺ EM

động kinh ở trẻ em   đại cương 1định nghĩa động kinh là sự rối loạn từng cơn chức năng của hệ thần kinh trung ương do sự phóng điện đột ngột

LAO HẠCH BẠCH HUYẾT NGOẠI VI

LAO HẠCH BẠCH HUYẾT NGOẠI VI

lao hạch bạch huyết ngoại vi   đại cương 1 định nghĩa lao hạch là một thể lao ngoài phổi còn gặp khá phổ biến ở nước ta theo thống

DỰ PHÒNG VÀ ĐIỀU TRỊ MỘT SỐ BỆNH MẮC KÈM HIV THƯỜNG GẶP

DỰ PHÒNG VÀ ĐIỀU TRỊ MỘT SỐ BỆNH MẮC KÈM HIV THƯỜNG GẶP

dự phòng và điều trị một số bệnh mắc kèm hiv thường gặp   1điều trị dự phòng bằng cotrimoxazole (ctx) (trimethoprim : sulfamethoxazol