ht strokend thực phẩm hỗ trợ tai biến mạch máu não Tặng 200K khi đăng ký thành viên Thuốc Tại TrungTamThuoc
Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi
Antirova plus chứa hỗn hợp Spiramycin và Metronidazol

Antirova plus chứa hỗn hợp Spiramycin và Metronidazol

Antirova plus chứa hỗn hợp Spiramycin và Metronidazol

2092 11/07/2018 bởi Dược Sĩ Lưu Văn Hoàng

Điểm thường của Antirova plus là 0

Mã : T152 (Còn hàng)

Giá : 30,000 vnđ

(1$)

Đặt Mua Online

Gọi 0902 196 672 Giao hàng, Tư vấn miễn phí

Thanh Toán Khi Nhận Hàng

100% Bảo Vệ Người Tiêu Dùng


Tóm tắt Antirova plus [ẩn hiện]


CHI TIẾT

HOẠT CHẤT của Antirova plus

Spiramycin, Metronidazol

Antirova plus có thành phần là Spiramycin 750000 IU; Metronidazol 125mg. Thuốc điều trị nhiễm khuẩn và dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật.

THÀNH PHẦN

Spiramycin................. 750000 IU

Metronidazol .................. 125mg

TÁC DỤNG

- Spiramycin là kháng sinh nhóm macrolid có phổ kháng khuẩn tương tự phổ kháng khuẩn của erythromycin. Thuốc có tác dụng kìm khuẩn trên vi khuẩn đang phân chia tế bào. Cơ chế tác dụng của thuốc là tác dụng trên các tiểu đơn vị 50S của ribosom vi khuẩn và ngăn cản vi khuẩn tổng hợp protein. Ở các nồng độ trong huyết thanh, thuốc có tác dụng chủ yếu kìm khuẩn, nhưng khi đạt nồng độ cao, thuốc có thể diệt khuẩn chậm đối với vi khuẩn nhạy cảm nhiều. Ở những nơi có mức kháng thuốc rất thấp, spiramycin có tác dụng kháng các chủng Gram dương, các chủng Coccus như Staphylococcus, Pneumococcus, Meningococcus, phần lớn chủng Gonococcus, 75% chủng Streptococcus, và Enterococcus. Các chủng Bordetella pertussis, Corynebacteria, Chlamydia, Actinomyces, một số chủng Mycoplasma và Toxoplasma cũng nhạy cảm với spiramycin.
- Spiramycin không có tác dụng với các vi khuẩn đường ruột Gram âm. Cũng đã có thông báo về sự đề kháng của vi khuẩn đối với spiramycin, trong đó có cả sự kháng chéo giữa spiramycin, erythromycin và oleandomycin. Tuy nhiên, các chủng kháng erythromycin đôi lúc vẫn còn nhạy cảm với spiramycin.
- Metronidazol là một dẫn chất 5-nitro-imidazol, có phổ hoạt tính rộng trên động vật nguyên sinh như Entamoeba histolytica, Trichomonas vaginalis, Giardia lamblia  Balantidium coli. In vitro, metronidazol có tác dụng với nhiều loại vi khuẩn kỵ khí Gram âm như Bacteroides fragilis, B. distasonis, B. ovatus, B. thetaiotaomicron, B. oreolyticus, B. vulgaris, Porphyromonas asaccharolytic, P. gingivalis, Prevotella bivia, P. disiens, P. intermedia, Fusobacterium và Veillonella, một số chủng Mobiluncus. Thuốc cũng có tác dụng trên một số chủng kỵ khí Gram dương như Clostridium, C. difficile, C. perfringens, Eubacterium, Peptococus và Peptostreptococus. Thuốc không có tác dụng với nấm, virus, hầu hết các vi khuẩn hiếu khí và vi khuẩn kỵ khí không bắt buộc

CHỈ ĐỊNH

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Bệnh nhân quá mẫn với spiramycin hoặc các kháng sinh khác thuộc nhóm macrolid, metronidazol, các dẫn chất nitro-imidazol khác hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

THẬN TRỌNG

Spiramycin
- Nên thận trọng khi dùng cho người có rối loạn chức năng gan, vì thuốc có thể gây độc gan.
- Thận trọng cho người bệnh tim, loạn nhịp (bao gồm cả người có khuynh hướng kéo dài khoảng QT). Khi bắt đầu điều trị nếu thấy phát hồng ban toàn thân có sốt, phải ngừng thuốc vì nghi bị bệnh mụn mủ ngoại ban cấp. Trường hợp này phải chống chỉ định dùng lại spiramycin.
Metronidazol
- Metronidazol có tác dụng ức chế alcol dehydrogenase và các enzym oxy hóa alcol khác. Thuốc có phản ứng nhẹ kiểu disulfiram như nóng bừng mặt, đau đầu, buồn nôn, nôn, co cứng bụng và đổ mồ hôi.
- Dùng liều cao điều trị các nhiễm khuẩn kỵ khí và điều trị bệnh do amip và do Giardia có thể gây rối loạn máu và các bệnh thần kinh thể hoạt động.
- Thận trọng khi dùng thuốc cho người cao tuổi vì chức năng gan đã bị suy giảm.
- Uống metronidazol có thể bị nhiễm nấm Candida ở miệng, âm đạo hoặc ruột. Nếu có bội nhiễm phải điều trị thích hợp.
Ảnh hưởng trên khả năng lái xe và vận hành máy móc
Bệnh nhân nên được cảnh báo về khả năng bị buồn ngủ, chóng mặt, lú lẫn, ảo giác, co giật hoặc rối loạn thị giác thoáng qua, và nếu các triệu chứng này xảy ra, không nên lái xe hoặc vận hành máy móc.

TÁC DỤNG PHỤ

Spiramycin
Hiếm khi gây tác dụng không mong muốn nghiêm trọng.
Thường gặp (ADR > 1/100)
Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, khó tiêu.
Thần kinh: Chóng mặt, đau đầu.
Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100)
Toàn thân: Mệt mỏi, chảy máu cam, đổ mồ hôi, cảm giác đè ép ngực. Dị cảm tạm thời, loạn cảm, lảo đảo, đau, cứng cơ và khớp nối.
Tiêu hóa: Viêm kết tràng cấp.
Da: Ban da, ngoại ban, mày đay.
Hiếm gặp (ADR < 1/1000)
Toàn thân: Phản ứng phản vệ, bội nhiễm do dùng dài ngày thuốc uống spiramycin.
Tim: Kéo dài khoảng QT.
Metronidazol
Tác dụng không mong muốn thường phụ thuộc vào liều dùng. Khi dùng liều cao và lâu dài sẽ làm tăng tác dụng có hại.
Thường gặp (ADR > 1/100)
Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, chán ăn, đau bụng, tiêu chảy, có vị kim loại khó chịu.
Ít gặp (1/1000 < ADR <1/100)
Máu: Giảm bạch cầu.
Hiếm gặp (ADR < 1/1000)
Máu: Mất bạch cầu hạt.
Thần kinh trung ương: Cơn động kinh, bệnh đa dây thần kinh ngoại vi, đau đầu.
Da: Phồng rộp da, ban da, ngứa.
Tiết niệu: Nước tiểu sẫm màu.

TƯƠNG TÁC THUỐC

Spiramycin
- Dùng đồng thời với thuốc uống ngừa thai sẽ làm mất tác dụng phòng ngừa thụ thai.
- Làm giảm nồng độ của levodopa trong máu nếu dùng đồng thời.
Metronidazol
Thuốc uống chống đông máu: Tăng tác dụng chống đông, đặc biệt warfarin làm kéo dài thời gian prothrombin.
Rượu và các thuốc chứa alcol: Metronidazol ức chế các enzym oxy hóa rượu và enzym alcol dehydrogenase gây phản ứng kiểu disulfiram. Do đó không uống rượu hoặc dùng đồng thời với các thuốc chứa cồn. Trong khi điều trị với metronidazol, không dùng đồng thời với disulfiram hoặc phải dùng thuốc ở những thời điểm cách khoảng xa.
Phenobarbital: Tăng chuyển hóa metronidazol nên thải trừ nhanh hơn.
Lithi: Tăng nồng độ lithi trong huyết thanh, gây độc.
Terfenadin và astemisol: Làm tăng phản ứng bất lợi nghiêm trọng trên tim mạch của các thuốc này như: Kéo dài khoảng QT, loạn nhịp, nhịp nhanh.
Cimetidin: Ức chế sự chuyển hóa tại gan của metronidazol, làm tăng thời gian bán thải của metronidazol, dẫn đến tăng tác dụng không mong muốn.
Disulfiram: Phản ứng loạn tâm thần đã được báo cáo ở những bệnh nhân đang dùng đồng thời metronidazol và disulfiram.
Fluorouracil: Metronidazol làm giảm độ thanh thải của 5 fluorouracil và do đó có thể làm tăng độc tính của 5 fluorouracil.

CÁCH DÙNG – LIỂU  DÙNG

Spirastad Plus được dùng bằng đường uống.
Người lớn: 4-6 viên/ngày, chia 2 hoặc 3 lần, uống trong bữa ăn.
Trẻ em từ 6-10 tuổi: 2 viên/ngày, chia 2 lần, uống trong bữa ăn.
Trẻ em từ 10-15 tuổi: 3 viên/ngày, chia 3 lần, uống trong bữa ăn.

BẢO QUẢN

Trong bao bì kín, nơi khô, nhiệt độ không quá 30oC.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Hộp 2 vỉ x 10 viên giá 30.000 vnđ

Hộp 3 vỉ x 10 viên giá 45.000 vnđ

Hộp 5 vỉ x 10 viên giá 75.000 vnđ

Hộp 10 vỉ x 10 viên giá 150.000 vnđ

 Hộp 1 chai x 30 viên giá 45.000 vnđ

 Hộp 1 chai x 60 viên giá 90.000 vnđ

 Hộp 1 chai x 100 viên  giá 150.000 vnđ

NHÀ SẢN XUẤT

CÔNG TY CPDP AN THIÊN

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Rodemix

Rodogyl

Spiramycin 3MIU KH

Nếu còn thắc mắc về những sản phẩm Thuốc kháng sinh Antirova plus như giá bao nhiêu tiền? sản phẩm này có tác dụng gì? có công dụng gì? cách dùng, liều dùng, cách sử dụng như thế nào? mua sản phẩm ở đâu? giá bao nhiêu là rẻ nhất? vui lòng liên hệ ngay với trungtamthuoc chúng tôi theo số holine 0981 199 836 để được tư vấn tốt nhất, TrungTamThuoc chân thành cảm ơn quý khách hàng đã đọc bài viết: Antirova plus (Antirova plus chứa hỗn hợp Spiramycin và Metronidazol)

30000
T152

Bình chọn sản phẩm Antirova plus

Điểm
Xếp hạng : (5 điểm - Trong 1 phiếu bầu)
Giỏ hàng: 0