ht strokend thực phẩm hỗ trợ tai biến mạch máu não Tặng 200K khi đăng ký thành viên Thuốc Tại TrungTamThuoc
Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi

Thuốc Ampicillin 1g MKP

Thuốc Ampicillin 1g MKP là thuốc gì, giá bao nhiêu? có tác dụng gì?

1806 31/05/2017 bởi Dược sĩ Đào Thu Hiền

Mã : V212 (Còn hàng)

Giá : Liên hệ

Đặt Mua Online

Gọi 0902 196 672 Giao hàng, Tư vấn miễn phí

Thanh Toán Khi Nhận Hàng

100% Bảo Vệ Người Tiêu Dùng


Tóm tắt Ampicillin Inj.1g MKP [ẩn hiện]


CHI TIẾT

Thuốc Ampicillin 1g MKP là gì ? thành phần thuốc gồm những gì ? cách sử dụng thuốc như thế nào ? giá sản phẩm là bao nhiêu ? ............... là những câu hỏi khách hàng hay gửi mail đến trungtamthuoc . Bài viết này , trungtamthuoc xin giới thiệu  Thuốc Ampicillin 1g MKP để giúp quý khách hàng giải đáp những câu hỏi trên.

HOẠT CHẤT của Ampicillin Inj.1g MKP

Ampicillin

THÀNH PHẦN THUỐC

Ampicillin sodium tương đương Ampicillin.............................. 1 g

CÔNG DỤNG, CHỈ ĐỊNH

Viêm đường hô hấp trên do Streptococcus pyogenes, Streptococcus pneumoniae, Haemophilus influenzae.

Viêm xoang, viêm tai giữa, viêm phế quản mạn tính bộc phát và viêm nắp thanh quản do các chủng vi khuẩn nhạy cảm gây ra.

– Viêm màng não do Meningococcus, Pneumococcus và Haemophilus influenza.

– Bệnh nhiễm Listeria vì vi khuẩn Listeria monocytogenes rất nhạy cảm với Ampicillin.

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

– Theo chỉ dẫn của thầy thuốc.

– Liều đề nghị:

+ Người lớn: tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch gián đoạn thật chậm từ 3 – 6 phút, 0,5 – 2g/lần, 4 – 6 giờ/lần hoặc truyền tĩnh mạch.

Điều trị nhiễm khuẩn huyết hoặc viêm màng não nhiễm khuẩn: 8 – 14g hoặc 150 – 200mg/kg, tiêm làm nhiều lần cách nhau 3 – 4 giờ/lần. Đối với điều trị khởi đầu trong nhiễm khuẩn huyết hoặc viêm màng não nhiễm khuẩn phải tiêm tĩnh mạch ít nhất 3 ngày và sau đó có thể tiêm bắp.

+ Trẻ em :

●Điều trị nhiễm khuẩn huyết hoặc viêm màng não nhiễm khuẩn: 100 – 200mg/kg/ngày chia thành nhiều liều nhỏ cách 3 – 4 giờ/lần, bắt đầu bằng tiêm tĩnh mạch trong 3 ngày và tiếp tục bằng tiêm bắp.

●Đối với nhiễm khuẩn ngoài viêm màng não:

+ Trẻ sơ sinh ≤ 1 tuần tuổi: 25mg/kg tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch 12 giờ/lần (đối với trẻ cân nặng ≤ 2kg thể trọng) hoặc 8 giờ/lần (đối với trẻ trên 2 kg thể trọng)

+ Trẻ sơ sinh trên 1 tuần tuổi: 25mg/kg tiêm bắp hoặc tĩnh mạch, cách 8 giờ/lần (đối với trẻ cân nặng ≤ 2kg thể trọng) hoặc 6 giờ/lần (đối với trẻ trên 2 kg thể trọng)

●Đối với viêm màng não ở trẻ dưới 2 tháng tuổi, liều tĩnh mạch: 100– 300 mg/kg/ngày chia làm nhiều lần phối hợp với Gentamicin tiêm bắp.

+ Bệnh nhân suy thận:

– Độ thanh thải creatinin ≥ 30ml/phút: dùng liều thông thường ở người lớn.

– Độ thanh thải creatinin ≤ 10ml/phút: dùng liều thông thường cách 8 giờ/lần.

Người bệnh chạy thận nhân tạo phải dùng thêm 1 liều Ampicillin sau mỗi thời gian thẩm tích.

– Thời gian điều trị: phụ thuộc vào loại và mức độ nặng của nhiễm khuẩn. Đối với đa số nhiễm khuẩn tiếp tục điều trị ít nhất 48 – 72 giờ sau khi người bệnh hết triệu chứng.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

– Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.

THẬN TRỌNG

– Kiểm tra định kỳ chức năng gan thận khi điều trị lâu dài.

– Đề kháng chéo với Cephalosporine.

– Bệnh nhân suy thận cần giảm liều.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

– Thường gặp: tiêu chảy, mẫn đỏ (ngoại ban).

– Ít gặp: thiếu máu, giảm tiểu cầu, tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu và mất bạch cầu hạt, viêm lưỡi, viêm miệng, buồn nôn, nôn, viêm đại tràng, viêm đại tràng giả mạc, tiêu chảy, mày đay.

– Hiếm gặp: phản ứng phản vệ, viêm da tróc vẩy và ban đỏ đa dạng. Phản ứng dị ứng ở da kiểu “ban muộn”.

vHướng dẫn cách xử trí tác dụng không mong muốn:

– Nếu thời gian điều trị lâu dài, phải định kỳ kiểm tra gan, thận.

– Phải điều tra kỹ lưỡng xem trước đây người bệnh có dị ứng với Penicillin, Cephalosporine và các tác nhân dị ứng khác không. Nếu phản ứng dị ứng xảy ra như: Mày đay, sốc phản vệ, hội chứng Stevens Johnson thì phải ngừng ngay biện pháp Ampicillin và chỉ định điều trị lập tức bằng Epinephrine (adrenaline) và không bao giờ được điều trị lại bằng Penicillin và Cephalosporine nữa.

Thông báo cho bác sỹ những tác dụng phụ không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

– Hộp 20 lọ thuốc bột pha tiêm

– Hộp 50 lọ thuốc bột pha tiêm

NHÀ SẢN XUẤT

Mekophar

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Servicillin 500mg

Franpicin 500mg

Ampicillin 1g MKP

Ampicillin 500mg TW1

Standacillin 500mg

 

Copy ghi nguồn : trungtamthuoc.com

Hình Ảnh của Ampicillin Inj.1g MKP

Ampicillin Inj.1g MKP

Ampicillin Inj.1g MKP

Nếu còn thắc mắc về những sản phẩm Thuốc kháng sinh Ampicillin Inj.1g MKP như giá bao nhiêu tiền? sản phẩm này có tác dụng gì? có công dụng gì? cách dùng, liều dùng, cách sử dụng như thế nào? mua sản phẩm ở đâu? giá bao nhiêu là rẻ nhất? vui lòng liên hệ ngay với trungtamthuoc chúng tôi theo số holine 0981 199 836 để được tư vấn tốt nhất, TrungTamThuoc chân thành cảm ơn quý khách hàng đã đọc bài viết: Ampicillin Inj.1g MKP (Thuốc Ampicillin 1g MKP)

0
V212

Bình chọn sản phẩm Ampicillin Inj.1g MKP

Điểm
Xếp hạng : (5 điểm - Trong 1 phiếu bầu)
Giỏ hàng: 0