1 / 26
olumiant 4mg 1 U8725

Olumiant 4mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuDKSH, Lilly del Caribe, Inc
Công ty đăng kýDKSH Singapore Pte. Ltd.
Số đăng ký001110129324
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 4 vỉ x 7 viên
Hoạt chấtManitol, Lecithin, Baricitinib
Tá dượcTalc, Macrogol (PEG), Sodium Croscarmellose, Cellulose silic hóa vi tinh thể, titanium dioxid
Xuất xứMỹ
Mã sản phẩmtq1142
Chuyên mục Thuốc Cơ - Xương Khớp

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất

Baricitinib 4 mg

Thành phần tá dược

Lõi viên nén: cellulose vi tinh thể, croscarmellose natri, magnesi stearate, mannitol.

Bao phim: oxid Sắt (E172), lecithin (đậu nành) (E322), macrogol/polyethylene glycol, poly (vinyl alcohol), talc, titan dioxid (E171).

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Olumiant 4mg

2.1 Tác dụng

Olumiant 4 mg là thuốc ức chế miễn dịch chọn lọc thuộc nhóm ức chế Janus kinase (JAK), giúp điều hòa các tín hiệu cytokine liên quan đến quá trình viêm và đáp ứng miễn dịch.

Olumiant 4 mg được chỉ định điều trị viêm khớp dạng thấp
Olumiant 4 mg được chỉ định điều trị viêm khớp dạng thấp

2.2 Chỉ định

Olumiant 4 mg được chỉ định điều trị viêm khớp dạng thấp hoạt động từ trung bình đến nặng ở người lớn có đáp ứng không đầy đủ hoặc không dung nạp với một hoặc nhiều thuốc chống thấp khớp làm thay đổi tiến triển bệnh (DMARD). Thuốc có thể sử dụng đơn độc hoặc phối hợp với Methotrexate.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Barinat 4 điều trị viêm khớp dạng thấp

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Olumiant 4 mg

3.1 Liều dùng

Liều khuyến cáo thông thường: 4 mg, uống một lần mỗi ngày.

Bệnh nhân từ 75 tuổi trở lên: Liều khởi đầu phù hợp là 2 mg, một lần mỗi ngày.

Bệnh nhân có tiền sử nhiễm khuẩn mạn tính hoặc tái phát: Có thể cân nhắc liều 2 mg, một lần mỗi ngày.

Giảm liều: Liều 2 mg, một lần mỗi ngày có thể xem xét khi bệnh nhân đã đạt kiểm soát bền vững với liều 4 mg mỗi ngày.

Bệnh nhân suy thận: Liều khuyến cáo là 2 mg, một lần mỗi ngày cho người có Độ thanh thải creatinin từ 30-60 ml/phút. Không khuyến cáo dùng cho bệnh nhân có độ thanh thải creatinin dưới 30 ml/phút.

Bệnh nhân suy gan: Không cần chỉnh liều với suy gan nhẹ hoặc trung bình. Không khuyến cáo dùng cho bệnh nhân suy gan nặng.

Dùng đồng thời với thuốc ức chế OAT3 mạnh (như Probenecid): Liều khuyến cáo là 2 mg, một lần mỗi ngày.

Tiêu chuẩn bắt đầu điều trị: Không bắt đầu nếu số lượng lympho tuyệt đối (ALC) < 0,5 x 10^9 tế bào/l, bạch cầu trung tính tuyệt đối (ANC) < 1 x 10^9 tế bào/l hoặc hemoglobin < 8 g/dl.

3.2 Cách dùng

Thuốc dùng đường uống, một lần mỗi ngày vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày, cùng hoặc không cùng với thức ăn.

[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với baricitinib hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Phụ nữ có thai.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Amedred 16mg điều trị viêm mũi dị ứng

5 Tác dụng phụ

Rất thường gặp: Tăng cholesterol máu, nhiễm khuẩn đường hô hấp trên.

Thường gặp: Herpes zoster, herpes simplex, viêm dạ dày ruột, nhiễm khuẩn đường tiết niệu, viêm phổi, tăng tiểu cầu > 600 x 10^9 tế bào/l, đau đầu, buồn nôn, đau bụng, tăng ALT >= 3 lần ULN, phát ban, mụn trứng cá, tăng creatine phosphokinase > 5 lần ULN.

Ít gặp: Giảm bạch cầu trung tính < 1 x 10^9 tế bào/l, tăng triglyceride máu, viêm túi thừa, tăng AST >= 3 lần ULN, sưng mặt, mày đay, thuyên tắc phổi, huyết khối tĩnh mạch sâu, tăng cân.

6 Tương tác

DMARD sinh học, chất điều hòa miễn dịch sinh học, thuốc ức chế JAK khác, Azathioprine, Tacrolimus, ciclosporin: Không khuyến cáo phối hợp do nguy cơ cộng lực ức chế miễn dịch.

Probenecid: Làm tăng khoảng 2 lần AUC của baricitinib, cần giảm liều xuống 2 mg một lần mỗi ngày.

Leflunomide, Teriflunomide: Có thể làm tăng nồng độ baricitinib, cần thận trọng khi phối hợp.

Ibuprofen, Diclofenac: Có thể làm tăng nồng độ baricitinib nhưng không dự kiến gây tương tác có ý nghĩa lâm sàng.

Ketoconazole, Fluconazole, Rifampicin, Omeprazole, Digoxin, Simvastatin, Ethinyl oestradiol, Levonorgestrel, Methotrexate: Không gây thay đổi có ý nghĩa lâm sàng về dược động học.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Nhiễm khuẩn và lao: Cần sàng lọc lao trước điều trị. Không sử dụng khi có nhiễm khuẩn hoặc lao hoạt động. Tạm ngừng thuốc nếu nhiễm khuẩn không đáp ứng điều trị chuẩn.

Theo dõi huyết học: Kiểm tra ANC, ALC và hemoglobin trước và trong quá trình điều trị. Tạm ngưng thuốc nếu ANC < 1 x 10^9 tế bào/l, ALC < 0,5 x 10^9 tế bào/l hoặc Hb < 8 g/dl.

Tái hoạt virus: Theo dõi nguy cơ Herpes zoster và sàng lọc viêm gan B, viêm gan C trước khi điều trị.

Tiêm chủng: Không khuyến cáo sử dụng vắc-xin sống giảm độc lực trước hoặc trong thời gian điều trị.

Theo dõi lipid và transaminase gan: Kiểm tra lipid máu và men gan khoảng 12 tuần sau khi bắt đầu điều trị. Tạm ngừng thuốc nếu nghi ngờ tổn thương gan do thuốc.

Thuyên tắc huyết khối: Thận trọng ở bệnh nhân có nguy cơ huyết khối tĩnh mạch sâu hoặc thuyên tắc phổi. Ngừng thuốc nếu xuất hiện dấu hiệu lâm sàng nghi ngờ.

Viêm túi thừa: Thận trọng ở bệnh nhân có bệnh túi thừa hoặc đang dùng NSAID, corticosteroid hoặc opioid.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và cho con bú

Phụ nữ mang thai: Chống chỉ định. Baricitinib gây quái thai trên động vật thực nghiệm. Phụ nữ có khả năng mang thai phải sử dụng biện pháp tránh thai hiệu quả trong thời gian điều trị và ít nhất 1 tuần sau khi ngừng thuốc.

Bà mẹ cho con bú: Không nên sử dụng trong thời gian cho con bú. Cần cân nhắc giữa lợi ích điều trị và lợi ích của việc nuôi con bằng sữa mẹ.

7.3 Xử trí khi quá liều

Liều đơn đến 40 mg và liều đa đến 20 mg/ngày trong 10 ngày không ghi nhận độc tính giới hạn liều.

Khi quá liều, cần theo dõi biểu hiện bất lợi và áp dụng các biện pháp điều trị triệu chứng, hỗ trợ thích hợp.

7.4 Bảo quản

Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30 độ C.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Olumiant 4 mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm Nady-methyl 4mg của Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 chứa thành phần Methylprednisolon được chỉ định để điều trị viêm khớp dạng thấp, viêm khớp mãn tính, viêm cột sống dính khớp

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Baricitinib là chất ức chế chọn lọc và có hồi phục đối với các enzym Janus kinase JAK1 và JAK2. Trong các nghiên cứu enzym phân lập, thuốc ức chế JAK1, JAK2, Tyrosine Kinase 2 và JAK3 với giá trị IC50 lần lượt là 5,9 nM, 5,7 nM, 53 nM và lớn hơn 400 nM.

Các enzym JAK tham gia truyền tín hiệu nội bào từ thụ thể của nhiều cytokine và yếu tố tăng trưởng liên quan đến miễn dịch, viêm và tạo máu. Việc ức chế JAK1 và JAK2 làm giảm phosphoryl hóa và hoạt hóa STAT, từ đó làm giảm biểu hiện các gen liên quan đến phản ứng viêm.

Thuốc làm giảm nồng độ protein phản ứng C trong huyết thanh từ tuần đầu điều trị và duy trì hiệu quả trong thời gian sử dụng. Baricitinib cũng có thể làm tăng creatinin huyết thanh trung bình do ức chế bài tiết tại ống thận mà không gây suy giảm chức năng thận thực sự.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Baricitinib được hấp thu nhanh sau khi uống. Nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được sau khoảng 1 giờ. Sinh khả dụng tuyệt đối khoảng 79%. Thức ăn làm chậm hấp thu nhưng không ảnh hưởng đáng kể đến mức độ phơi nhiễm toàn thân.

9.2.2 Phân bố

Thể tích phân bố trung bình sau tiêm tĩnh mạch là 76 lít. Thuốc gắn khoảng 50% với protein huyết tương.

9.2.3 Chuyển hóa

Baricitinib được chuyển hóa chủ yếu qua CYP3A4. Dưới 10% liều dùng trải qua chuyển hóa sinh học. Không phát hiện chất chuyển hóa có thể định lượng trong huyết tương người.

9.2.4 Thải trừ

Thanh thải chủ yếu qua thận bằng cơ chế lọc cầu thận và bài tiết chủ động qua chất vận chuyển. Khoảng 75% liều dùng được thải qua nước tiểu và khoảng 20% qua phân. Thời gian bán thải trung bình ở bệnh nhân viêm khớp dạng thấp khoảng 12,5 giờ.

10 Thuốc Olumiant 4 mg giá bao nhiêu?

Thuốc Olumiant 4 mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Olumiant 4 mg mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Olumiant 4 mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Hiệu quả cải thiện triệu chứng có thể ghi nhận sớm từ tuần đầu điều trị và duy trì trong thời gian dài.
  • Dùng đường uống một lần mỗi ngày, thuận tiện hơn so với nhiều liệu pháp sinh học đường tiêm.

13 Nhược điểm

  • Tăng nguy cơ nhiễm khuẩn, đặc biệt là nhiễm virus như Herpes zoster, cần theo dõi chặt chẽ.
  • Yêu cầu theo dõi định kỳ các chỉ số huyết học, lipid máu và chức năng gan trong quá trình điều trị.

Tổng 26 hình ảnh

olumiant 4mg 1 U8725
olumiant 4mg 1 U8725
olumiant 4mg 2 B0714
olumiant 4mg 2 B0714
olumiant 4mg 3 I3451
olumiant 4mg 3 I3451
olumiant 4mg 4 O6187
olumiant 4mg 4 O6187
olumiant 4mg 5 H2548
olumiant 4mg 5 H2548
olumiant 4mg 6 N5275
olumiant 4mg 6 N5275
olumiant 4mg 7 C1088
olumiant 4mg 7 C1088
olumiant 4mg 8 H3120
olumiant 4mg 8 H3120
olumiant 4mg 9 S7832
olumiant 4mg 9 S7832
olumiant 4mg 10 V8011
olumiant 4mg 10 V8011
olumiant 4mg 11 G2658
olumiant 4mg 11 G2658
olumiant 4mg 12 L4880
olumiant 4mg 12 L4880
olumiant 4mg 13 H3326
olumiant 4mg 13 H3326
olumiant 4mg 14 S7120
olumiant 4mg 14 S7120
olumiant 4mg 15 L4471
olumiant 4mg 15 L4471
olumiant 4mg 16 A0273
olumiant 4mg 16 A0273
olumiant 4mg 17 L4086
olumiant 4mg 17 L4086
olumiant 4mg 18 S7623
olumiant 4mg 18 S7623
olumiant 4mg 19 C1350
olumiant 4mg 19 C1350
olumiant 4mg 20 J3006
olumiant 4mg 20 J3006
olumiant 4mg 21 Q6633
olumiant 4mg 21 Q6633
olumiant 4mg 22 A0361
olumiant 4mg 22 A0361
olumiant 4mg 23 L4173
olumiant 4mg 23 L4173
olumiant 4mg 24 M4258
olumiant 4mg 24 M4258
olumiant 4mg 25 P6337
olumiant 4mg 25 P6337
olumiant 4mg 26 V8074
olumiant 4mg 26 V8074

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn không vậy?

    Bởi: Dũng vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Olumiant 4mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Olumiant 4mg
    D
    Điểm đánh giá: 5/5

    phản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789