1 / 10
nady methyl 4mg 2 G2068

Nady-methyl 4mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuNadyphar (Dược phẩm 2/9), Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9
Công ty đăng kýCông ty Cổ phần Dược phẩm 2/9
Số đăng ký893110054925
Dạng bào chếViên nén
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtMethylprednisolone
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmhn757
Chuyên mục Thuốc Kháng Viêm

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Trịnh Hằng Biên soạn: Dược sĩ Trịnh Hằng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Mỗi viên Nady-methyl 4mg chứa:

Methylprednisolon: 4mg 

Tá dược: Vừa đủ

Dạng bào chế: viên nén bao phim. [1]

Thuốc Nady-methyl 4mg - Điều trị viêm dị ứng, rối loạn miễn dịch
Thuốc Nady-methyl 4mg - Điều trị viêm dị ứng, rối loạn miễn dịch

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Nady-methyl 4mg

Nady-methyl 4mg được sử dụng trong điều trị các bệnh sau:

  • Rối loạn nội tiết: Suy thượng thận nguyên phát và thứ phát, tăng sản thượng thận bẩm sinh 
  • Rối loạn thấp khớp: Viêm khớp dạng thấp, viêm khớp mãn tính, viêm cột sống dính khớp 
  • Bệnh về da/ viêm động mạch: Lupus ban đỏ hệ thống, viêm da cơ học toàn thân (viêm đa cơ), sốt thấp khớp với viêm tim nặng, viêm động mạch tế bào khổng lồ/ đau đa cơ do thấp khớp 
  • Bệnh da liễu: Pemphigus vulgaris  
  • Bệnh dị ứng: viêm mũi dị ứng theo mùa và lâu năm, phản ứng quá mẫn thuốc, bệnh huyết thanh, viêm da tiếp xúc, hen phế quản 
  • Bệnh về mắt: viêm màng bồ đào trước (viêm mống mắt), viêm màng bồ đào sau, viêm thần kinh thị giác 
  • Bệnh đường hô hấp: U hạt phổi, lao tối ưu hoặc phổ biến, tổn thương phổi và viêm phổi do hít phải 
  • Rối loạn huyết học: Ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn, thiếu máu tan huyết (tự miễn) 
  • Bệnh ung thư: Bệnh bạch cầu, u lympho ác tính 
  • Bệnh đường ruột: Viêm đại tràng Bệnh Crohn 
  • Chỉ định khác: Lao màng não, cấy ghép 

==>> Xem thêm thuốc: Thuốc Malsypun 2mg điều trị viêm khớp dạng thấp 

3 Liều dùng - Cách dùng  

3.1 Cách dùng

Nady-methyl 4mg được dùng theo đường uống. 

3.2 Liều dùng

Liều dùng cụ thể của thuốc sẽ được đánh giá phụ thuộc vào loại bệnh và mức độ nghiêm trọng:

  • Viêm khớp dạng thấp nghiêm trọng: 12 – 16 mg.
  • Viêm khớp dạng thấp vừa phải nặng: 8 – 12 mg.
  • Viêm khớp dạng thấp vừa phải: 4 – 8 mg.
  • Viêm khớp dạng thấp ở trẻ em: 4 – 8 mg.
  • Viêm da cơ địa toàn thân: 48 mg.
  • Lupus ban đỏ hệ thống: 20 – 100 mg.
  • Sốt thấp khớp: 48 mg cho đến khi ESR bình thường trong 1 tuần.
  • Bệnh dị ứng: 12 – 40 mg.
  • Hen phế quản: lên đến 64 mg liều đơn (tối đa 100 mg vào các ngày thay thế).
  • Bệnh về mắt: 12 – 40 mg.
  • Rối loạn huyết học và bệnh bạch cầu: 16 – 100 mg.
  • U lympho ác tính: 16 - 100 mg 
  • Viêm loét đại tràng: 16 – 60 mg.
  • Bệnh Crohn: lên đến 48 mg/ngày trong giai đoạn cấp.
  • Ghép cơ quan: lên đến 3,6 mg/kg/ngày.
  • Bệnh sarcoid phổi: 32 – 48 mg vào các ngày thay thế.
  • Viêm động mạch tế bào khổng lồ/đau đa cơ do thấp khớp: 64 mg.
  • Pemphigus thể vulgaris: 80 – 360 mg.

4 Chống chỉ định

Không dùng cho người bị mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc Nady-methyl 4mg.

Bệnh gan nhiễm khuẩn nặng, trừ sốc nhiễm khuẩn và lao màng não. 

Thương tổn da do virus, nắm hoặc lao. 

Đang dùng vaccin virus sống. 

5 Tác dụng phụ

Tác dụng phụ thường gặp khi dùng Nady-methyl 4mg: Mất ngủ, thần kinh dễ bị kích động, khó tiêu, đái tháo đường, đau khớp, đục thủy tinh thể, chảy máu cam,...

Tác dụng phụ ít gặp: cơn co giật, loạn thần kinh, u giả ở não, nhức đầu, tăng huyết áp, ức chế trục tuyến yên - thượng thận, chậm lớn, buồn nôn, nôn, chướng bụng, viêm loét thực quản, viêm tụy,...

6 Tương tác 

Thuốc ức chế CYP3A4: Làm giảm thanh thải methylprednisolon và có thể làm tăng nguy cơ ngộ độc steroid, cần điều chỉnh giảm liều.

Thuốc cảm ứng CYP3A4: Làm tăng chuyển hóa và thanh thải methylprednisolon, gây giảm hiệu quả điều trị.

Khi dùng cùng các thuốc cũng là cơ chất của CYP3A4: Cần theo dõi và điều chỉnh liều phù hợp.

Aspirin liều cao và NSAID: gây tăng nguy cơ loét, xuất huyết tiêu hóa. 

Thuốc điều trị tiểu đường: Vì corticosteroid có thể làm tăng nồng độ ølucose trong máu, cần điều chỉnh liều lượng thuốc điều trị tiểu đường.

Thuốc lợi tiểu, Amphotericin B, xanthene, thuốc chủ vận beta 2: thận trọng khi sử dụng phối hợp cùng với Nady-methyl 4mg

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản 

7.1 Lưu ý và thận trọng

Sử dụng thận trọng trong những người bệnh loãng xương, người mới nối thông mạch máu, rối loạn tâm thần, loét dạ dày, loét tá tràng, đái tháo đường, tăng huyết áp, suy tim và trẻ đang lớn, suy gan, suy thận, glôcôm, bệnh tuyến giáp, đục thủy tinh thể. 

Sử dụng Nady-methyl 4mg thận trọng cho người cao tuổi, dùng với liều thấp nhất và trong thời gian ngắn nhất có thể được. 

Suy tuyến thượng thận cấp có thể xảy ra khi ngừng thuốc đột ngột sau thời gian dài điều trị hoặc khi có stress. 

Chưa có đánh giá cụ thể về ảnh hưởng của thuốc đến khả năng lái xe và vận hành máy móc do đó cần thận trọng khi điều trị.

7.2 Lưu ý khi sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú   

Chỉ sử dụng Nady-methyl 4mg ở phụ nữ mang thai và cho con bú khi thật sự cần thiết.

7.3 Xử trí khi quá liều

Không có thuốc giải độc đặc hiệu điều trị quá liều Nady-methyl 4mg, tiến hành điều trị triệu chứng nếu dùng quá liều thuốc.

7.4 Bảo quản

Bảo quản thuốc Nady-methyl 4mg ở nơi khô ráo, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp.

8 Sản phẩm thay thế 

Trong trường hợp thuốc Nady-methyl 4 hết hàng, quý khách có thể tham khảo các thuốc sau:

  • Sản phẩm TBSoretin 16mg của Công ty cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình chứa Methylprednisolone, được chỉ định trong điều trị các tình trạng viêm và dị ứng cần đáp ứng với corticosteroid. Thuốc còn được sử dụng ở một số bệnh lý tự miễn, thấp khớp, hô hấp hoặc da liễu
  • Sản phẩm Lyo-Drol 40mg do Vianex S.A - Plant C sản xuất, chứa Methylprednisolone, được dùng trong các trường hợp cần kiểm soát nhanh phản ứng viêm mạnh hoặc ức chế miễn dịch theo chỉ định chuyên môn. Thuốc thường được sử dụng ở người bệnh đợt cấp hen phế quản, phản vệ hỗ trợ, bệnh tự miễn

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Methylprednisolon là glucocorticoid tổng hợp có tác dụng chống viêm và ức chế miễn dịch mạnh, làm giảm sự tạo thành, giải phóng và hoạt động của các chất trung gian gây viêm như histamin, prostaglandin và leucotrien, từ đó hạn chế sưng, đau và phù nề. Đồng thời, methylprednisolon ức chế sự di chuyển của bạch cầu đến vùng tổn thương và làm giảm đáp ứng miễn dịch quá mức. Thuốc còn có tác dụng chống tăng sinh tế bào, hỗ trợ cải thiện các bệnh lý như vảy nến.

9.2 Dược động học

Methylprednisolon được hấp thu nhanh và đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương khoảng 1,5 - 2,3 giờ ở mọi liều lượng sau khi uống ở người lớn khỏe mạnh bình thường. Hoạt chất này phân bố rộng rãi trong cơ thể, được chuyển hóa ở gan thành các chất chuyển hóa bất hoạt, và thời gian bán thải là khoảng 1,8 – 5,2 giờ. 

10 Thuốc Nady-methyl 4mg giá bao nhiêu?

Thuốc Nady-methyl 4mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Nady-methyl 4mg mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc Nady-methyl 4mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Thuốc Nady-methyl 4mg dạng viên nén hấp thu tốt qua đường uống, cho tác dụng ổn định và dễ điều chỉnh liều theo tình trạng bệnh.   
  • Được nghiên cứu và sản xuất trên dây chuyền hiện đại của NadyPhar, đảm bảo chất lượng theo các tiêu chuẩn GMP hiện hành.

13 Nhược điểm

Thuốc Nady-methyl 4mg có thể gây ra một số tác dụng không mong muốn như: khó tiêu, đái tháo đường, đau khớp, đục thủy tinh thể,...


Tổng 10 hình ảnh

nady methyl 4mg 2 G2068
nady methyl 4mg 2 G2068
nady methyl 4mg 3 N5615
nady methyl 4mg 3 N5615
nady methyl 4mg 4 U8342
nady methyl 4mg 4 U8342
nady methyl 4mg 5 S7365
nady methyl 4mg 5 S7365
nady methyl 4mg 6 D1002
nady methyl 4mg 6 D1002
nady methyl 4mg 7 K4638
nady methyl 4mg 7 K4638
nady methyl 4mg 8 C1080
nady methyl 4mg 8 C1080
nady methyl 4mg 9 V8516
nady methyl 4mg 9 V8516
nady methyl 4mg 10 G2253
nady methyl 4mg 10 G2253
nady methyl 4mg 11 J3342
nady methyl 4mg 11 J3342

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc được Bộ Y tế phê duyệt, xem và tải bản PDF Tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    shop ơi rep tin nhắn mk với

    Bởi: chu vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • dạ nhân viên nhà thuốc sẽ trả lời bạn trong thời gian sớm nhất ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Trịnh Hằng vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Nady-methyl 4mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Nady-methyl 4mg
    C
    Điểm đánh giá: 5/5

    đánh giá shop 10đ luôn, siêu tận tâm ak

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789