Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi đơn hàng > 200.000đ

CHUYỂN DẠ SINH NON - n412

316 03/06/2017

CHUYỂN DẠ SINH NON - n412


I.  ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI

-  Sinh non là khi trẻ được sinh ra ở tuổi thai từ hết 22 đến trước khi hết 37 tuần.

-  Là nguyên nhân chính gây bệnh suất và tử suất sơ sinh.

Phân loại:

-  Sinh non muộn: 34 - 36 tuần 6 ngày.

-  Sinh rất non: 28 - 33 tuần 6 ngày.

-  Sinh cực non: < 28 tuần.

II.  TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN

•  Tuổi thai từ hết tuần 22 đến trước 37 tuần với 1 trong những yếu tố

-  4 cơn gò TC trong 20 phút hay 8 cơn gò TC trong 60 phút.

-  Cổ tử cung mở > 2cm hoặc xóa > 80%.

-  Có sự tiến triển CTC được ghi nhận bởi cùng một người khám qua nhiều lần.

-  Vỡ ối.

•  Cận lâm sàng

-  CTG theo dõi cơn gò, tim thai.

-  S.Â: S. thai-nhau-ối, đo chiều dài kênh CTC ngả âm đạo <25mm.

-  Fetal fibronectin (fFN) (+) trong dịch tiết âm đạo khi >50ng/ml: fFN: Protein ngoại bào giúp gắn kết màng thai với màng rụng, dương tính khi có cơn gò tử cung hoặc viêm nhiễm. Điều kiện thử fFN (ACOG 2001): màng ối còn nguyên, cổ tử cung < 3cm, không thực hiện ở tuổi thai < 24 tuần hay > 34 tuần 6 ngày.

III. ĐIỀU TRỊ

1. Nguyên tắc chung

-  Nằm nghỉ tuyệt đối.

-  Tư vấn: Không kích thích đầu vú. Ăn uống đủ chất, nhiều trái cây, rau xanh, ngũ cốc để tránh táo bón.

-  Dùng thuốc cắt cơn co tử cung, cố gắng làm chậm cuộc sinh ít nhất trong 24 giờ (Dùng Nifedipin, Salbutamol hoặc Atosiban để làm chậm cuộc sinh).

-  Dùng betamethasone để hỗ trợ phổi thai nhi.

-  Phối hợp với Bác sĩ sơ sinh chuẩn bị phương tiện hồi sức, chăm sóc sơ sinh thiếu tháng.

Lưu ý: Không điều trị dọa sinh non cho thai từ 36 tuần trở lên

2. Thuốc cắt cơn co 

Chống chỉ định

•  Tuyệt đối: kéo dài thai kỳ sẽ có hại

-  Biểu hiện nhiễm trùng tử cung trên lâm sàng.

-  Thai dị tật bẩm sinh nặng.

-  Tiền sản giật nặng.

-  Tình trạng mẹ - thai nhi cần sinh ngay.

-  Suy thai.

•  Tương đối: cân nhắc giữa nguy cơ và lợi ích.

-  Chảy máu trước sinh nặng (cân nhắc trong nhau tiền đạo).

-  Vỡ ối (không sử dụng khi thai > 36 tuần).

-  Tim thai biểu hiện không tốt trên monitor.

-  Suy thai trường diễn.

-  Tiểu đường týp 1 ổn định: có thể dùng Atosiban.

-  Đa thai (tăng thể tích huyết tương, cường aldosteron), nguy cơ tim mạch, OAP, không sử dụng beta-agonist và CCB.

a.  Nifedipin

-  Nên dùng trong trường hợp tiểu đường, chảy máu trong nhau tiền đạo, đa thai:

-  Chống chỉ định: Mẹ bệnh tim, huyết áp thấp, rối loạn chức năng gan, đang dùng Salbumol truyền tĩnh mạch hoặc Magnesium Sulfate, đang dùng thuốc hạ áp khác hoặc nitrate, dị ứng với Nifedipin.

-  Liều tấn công: Nifedipin 10 mg, ngậm dưới lưỡi. Nếu còn cơn co, cứ 20 phút ngậm 1 viên, tổng liều không quá 4 viên.

-  Liều duy trì: sau viên cuối của liều tấn công 3 giờ, dùng Nifedipin tác dụng chậm 20 mg, uống 1 viên, cứ 6 giờ đến 8 giờ lập lại một lần.

-  Nếu Nifedipin thất bại, sau liều cuối 2 giờ có thể dùng Salbutamol.

-  Phải theo dõi huyết áp sau khi dùng Nifedipin mỗi 15 phút.

b.  Salbutamol

-  Chống chỉ định:

+ Mẹ hoặc thai nhi bị bệnh tim nặng.

+ Bệnh tiểu đường phụ thuộc insulin.

+ Bệnh tuyến giáp.

+ Dị ứng thuốc.

+ Song thai, đa thai (chống chỉ định tương đối).

-  Tác dụng phụ:

+ Nhịp tim mẹ nhanh

+ Hạ huyết áp.

+ Run, phù phổi.

+ Tăng đường huyết và hạ kali máu.

-  Liều tấn công:

Đường dùng

+ Truyền tĩnh mạch: Salbutamol 5mg/5ml pha 500ml Glucose 5% (nồng độ # 10pg /ml). TTM: 60ml/h (# 20 giọt/phút #10pg /phút). Tăng thêm: 20ml/h (# 7 giọt/phút # 3.3pg/phút) mỗi 30 phút cho đến khi hết cơn gò hoặc nhịp tim mẹ đạt 120 nhịp/phút hoặc tốc độ truyền đạt tối đa 180ml/h (# 60 giọt/phút # 30 pg/phút).

+ Bơm tiêm điện: Salbutamol 5mg (ống 5ml) pha 95ml NaCl 0,9% sẽ được dung dịch Salbutamol 50pg/ml. Bơm tiêm điện: 12ml/h (# 10pg/phút). Tăng thêm 4ml/h (# 3,3pg/phút) mỗi 30 phút cho đến khi hết cơn gò hoặc nhịp tim mẹ đạt 120 nhịp/phút hoặc tốc độ truyền đạt tối đa 36ml/h (# 30pg/phút).

-  Liều duy trì:

+ Salbutamol viên 2 mg, ngậm 2 viên đến 4 viên/ngày nếu cơn co tử cung nhẹ hay tiếp theo sau khi truyền tĩnh mạch.

+ Sabultamol đặt hậu môn 1mg, 3viên - 4 viên/ngày.

c. Atosiban

-  Chống chỉ định: Mẹ suy gan.

-  Liều tấn công: 6,75mg Tractocile (ống màu xanh) pha 1ml Lactate Ringer - tiêm TM chậm > 1 phút.

-  Liều duy trì: lọ 37,5mg Tractocile (5ml) + 45ml Lactate Ringer. Bơm tiêm điện, tốc độ 24ml/giờ (#300mcg/phút) đến khi hết cơn gò 1 giờ (trung bình khoảng 3 giờ). Sau đó duy trì tiếp 8ml/giờ (#100mcg/phút).

-  Tổng thời gian dùng thuốc trong 1 đợt là 18 - 24 giờ.

-  Chi phí cao. Tư vấn cho thai phụ và gia đình trước dùng.

d. Dùng corticosteroids

-  Chỉ định một đợt duy nhất cho tuổi thai từ 26 đến hết 36 tuần, chỉ dùng một đợt.

-  Hoặc cho betamethasone 12 mg, tiêm bắp 2 liều cách nhau 24 giờ (hoặc mỗi 12g).

-  Hoặc cho dexamethasone 6 mg/lần, tiêm bắp 4 lần, cách nhau 12 giờ (hoặc mỗi 6g).

IV. DỰ PHÒNG

-  Cần loại bỏ các yếu tố nguy cơ: ngưng hút thuốc, điều trị viêm nha chu, điều trị viêm tiết niệu, điều trị viêm âm đạo.

-  Dự phòng sinh non: khâu eo tử cung, progesterone đặt âm đạo.

Đánh giá tin tức

Điểm



Xếp hạng : (0 điểm - Trong 0 phiếu bầu)
DỌA ĐẺ NON, ĐẺ NON - n394

DỌA ĐẺ NON, ĐẺ NON - n394

tin mã - n394: dọa đẻ non đẻ non   đại cương định nghĩa: theo tổ chức y tế thế giới đẻ non là cuộc chuyển dạ xảy ra từ tuần thứ 22 đến trước tuần 37 của thai kỳ. tin tức blog bệnh học: dọa đẻ non, đẻ non

SUY SINH DỤC NAM

SUY SINH DỤC NAM

suy sinh dục nam   đại cương 1 định nghĩa suy sinh dục là một bệnh bẩm sinh hay mắc phải gây nên hiện tượng các tế bào leydig. tin tức blog bệnh học: suy sinh dục nam

CHUYỂN DẠ SINH NON - n422

CHUYỂN DẠ SINH NON - n422

tin mã - n422: i  định nghĩa và phân loại  sinh non là khi trẻ được sinh ra ở tuổi thai từ hết 22 đến trước khi hết 37 tuần  là. tin tức blog bệnh học: chuyển dạ sinh non

THAI QÚA NGÀY SINH

THAI QÚA NGÀY SINH

i khái niệm thai quá ngày sinh là những trường hợp thai nghén kéo dài quá 42 tuần hoặc quá 294. tin tức blog bệnh học: thai qúa ngày sinh

TĂNG SINH LÀNH TÍNH TUYẾN TIỀN LIỆT

TĂNG SINH LÀNH TÍNH TUYẾN TIỀN LIỆT

tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt   đại cương 1 tuyến tiền liệt và tăn gsinh lành tính tuyến tiền liệt là một tuyết. tin tức blog bệnh học: tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt

TIỀN SẢN GIẬT – SẢN GIẬT - n405

TIỀN SẢN GIẬT – SẢN GIẬT - n405

tin mã - n405: tiền sản giật – sản giật   đại cương 1định nghĩa tiền sản giật sản giật là biến chứng nội khoa thường gặp nhất ở phụ nữ mang thai với tỉ lệ từ 2%

VIÊM CỔ TỬ CUNG - n430

VIÊM CỔ TỬ CUNG - n430

tin mã - n430: hai tác nhân gây bệnh thường gặp nhất là neisseria gonorrhoeae và chlamydia trachomatis 10% 20% viêm cổ tử cung sẽ diễn tiến đến

HỘI CHỨNG HELLP - n407

HỘI CHỨNG HELLP - n407

tin mã - n407: hội chứng hellp   đại cương 1định nghĩa là một bệnh lý sản khoa đặc trưng bởi các biểu hiện: thiếu máu do tan máutăng men gan

SẢN PHẨM NGẪU NHIÊN

L - Cet 5mg

L - Cet 5mg

155,000Liên hệ
Derma Cre.10g Anti acne

Derma Cre.10g Anti acne

30,000Liên hệ
Tedavi/kháng sinh/trungtamthuoc.com

Tedavi

140,000vnđ

Giảm Nhiều Nhất

Acrasone cream

Acrasone cream

15,000 vnđ
Coveram Tab.5/10 - Thuốc hạ huyết áp

Coveram Tab.5/10

198,000 vnđ
Goldream/tạo giấc ngủ ngon/trungtamthuoc.com

Goldream

200,000 vnđ

Đánh Giá Cao Nhất

Rosuvastatin stada 10 mg - Thuốc hạ mỡ máu

Rosuvastatin10 mg

150,000 vnđ

Xem Nhiều Nhất

Althax 120mg - Tăng cường miễn dịch, hỗ trợ điều trị nhiễm trùng

Althax 120mg

200,000 vnđ
Pricefil 500mg/kháng sinh/trungtamthuoc.com

Pricefil 500mg

450,000 vnđ