ht strokend thực phẩm hỗ trợ tai biến mạch máu não Tặng 200K khi đăng ký thành viên Thuốc Tại TrungTamThuoc
Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi

Chợ thuốc hapulico, kinh nghiệm mua thuốc tại chợ thuốc hapu

7503 30/07/2018

Chợ thuốc hapulico, kinh nghiệm mua thuốc tại chợ thuốc hapu


Chợ thuốc Hapulico

Chợ dược phẩm, chợ thuốc hapulico là gì

Chợ thuốc Hapulico có tiền thân là chợ thuốc Ngọc Khánh, nơi bán buôn dược phẩm lớn nhất miền Bắc.Tuy nhiên, sau một thời gian dài sử dụng, chợ thuốc Ngọc Khánh với quy mô nhỏ đã không còn đáp ứng được nhu cầu bán buôn dược phẩm nên đã chuyển về vị trí mới với tên gọi Trung tâm dược phẩm Hapulico hay còn được giới được phẩm goi tắt là chợ thuốc Hapu.

1.Vị trí:

Địa chỉ chợ thuốc hapulico ở đâu

Nằm ở vị trí đắc địa của quận Thanh Xuân, chợ thuốc Hapulico có địa chỉ là số 1 Nguyễn Huy Tưởng hay số 85 Vũ Trọng Phụng. Chợ thuốc Hapu nằm ở ngã ba giao giữa hai con phố sầm uất, cạnh một số tòa nhà văn phòng và khu chung cư cao cấp, gần chợ Nhân Chính và chợ thuốc Hapu có thể coi như trung tâm khu Trung Hòa Nhân Chính. Chợ thuốc Hapulico có vị trí thuận lợi cho các hoạt động buôn bán và vận chuyển thuốc. Mặt khác, ngay mặt sau chợ thuốc Hapu có bãi đỗ xe tải lớn, với hệ thống xe tải đi đến hầu hết các tình, thành phố và huyện của Miền Bắc, tạo điều kiện cho các sản phẩm của chợ thuốc Hapu được phân phối rộng rãi đến khắp nơi trong khu vực Miền Bắc. Ngoài ra, ngày số 51 Vũ Trọng Phụng là Bưu điện Việt Nam VNPT, giao giữa Vũ Trọng Phụng  và đường Nguyễn Trãi là điểm tiếp nhận hàng của Viettel tao điều kiện giao nhận hàng chuyển phát nhanh nhanh chóng giữa chợ thuốc Hapu tới mọi miền tổ quốc.

2.Cấu trúc chợ thuốc Hapulico:

chợ thuốc hapu ở đâu

Chợ thuốc Hapu bao gồm năm tầng lầu, từ lầu một tới lầu năm thuận lợi cho mua bán và vận chuyển hàng hóa. Giữa các tần lầu của chợ thuốc Hapu có hệ thống thang cuốn, thang máy  và thang máy chở hàng hoạt động thường xuyên. Mặt khác, chợ thuốc Hapulico có trang bị hệ thống xe đẩy chở hàng cho khách hàng mua sắm. Hàng hóa ở chợ thuốc Hapu rất đa dạng. Toàn chợ thuốc Hapu có hơn 200 quầy hàng. Tuy nhiên, ở chợ thuốc Hapu, mỗi quầy hàng lại được chia nhỏ ra thành nhiều quầy nhỏ khác nhau, khá dễ gây nhầm lẫn cho các khách hàng không thường xuyên đến chợ thuốc hapu. Các quầy hàng ở chợ thuốc Hapu có thể chuyên hàng nội, hàng ngoại, thiết bị y tế hay thực phẩm chức năng, hàng tiêm truyền, tuy nhiên, chiếm phần lớn vẫn  là các quầy hàng hỗn hợp. Các quầy hàng hỗn hợp ở chợ thuốc Hapu bán chủ yếu là các mặt hàng phổ biến và thường sẽ có nhặt hàng chuyển đi tỉnh cho các khách hàng có yêu cầu.

3.Gía thuốc ở chợ thuốc Hapulico (Gía thuốc Hapu)

Gía thuốc ở chợ thuốc Hapulico hay còn gọi là giá thuốc hapu không ổn định. Giá thuốc hapu thay đổi theo từng giờ, từng ngày và thay đổi theo từng quầy. Đặc biệt, ở Chợ thuốc Hapu, với một số mặt hàng đang khan hiếm, giá thuốc Hapu có thể đội lên cao hơn rất nhiều. Tuy nhiên, với ưu điểm là trung tâm bán buôn dược phẩm lớn nhất miền bắc, ở chợ thuốc Hapu các bạn có thể tìm được các mặt hàng thay thế có giá mềm hơn với nguồn cung ổn định.

4.Kinh nghiệm mua thuốc ở chợ thuốc Hapulico

kinh nghiệm mua thuốc tại chợ thuốc hapu

Do giá thuốc Hapulico không ổn định, biến động nhiều nên nếu hợp tác với một quầy cụ thể để lấy hàng bạn sẽ có thể bị mua đắt do không nắm được giá vào thời điểm cần lấy hay không biết được các mặt hàng có thể thay thế hiện có. Bởi vậy, để cập nhật giá cả và tình hình hàng hóa cũng như đặt hàng chính xác ở chợ thuốc hapu, bạn có thể đăng kí thành viên ở website trungtamthuoc.com để đặt hàng và nhận hàng một cách chính xác, thuận tiện nhất.

5. Danh sách sản phẩm chiết khấu cao cho nhà thuốc:

Dưới đây là những sản phẩm Trung Tâm Thuốc phân phối có giá hấp dẫn dành cho nhà thuốc. Quý khách có nhu cầu tìm hàng tốt, chiết khấu cao cho nhà thuốc của mình có thể tham khảo giá qua số điện thoại

  1. Wellmom
  2. Herbido
  3. Testomen
  4. Bestkhop hop 6 vỉ
  5. Hepsera
  6. Mestron
  7. Omega 3-6-9 Alaska
  8. Queitoz Tab.200mg
  9. Calcium Nacopha
  10. samoga 60 viên
  11. GUSDOCIN
  12. Bao cao su Krabi mỏng Box.12 
  13. Flex uk plus Bot.60 
  14. BCS Krabi mixx 3in1 Box.12 
  15. BCS Krabi trơn mỏng + kéo dài Box.12
  16. BCS krabi gân/gai/gel bôi trơn Box.12
  17. LIVER GAN Bot.90 VIKO8
  18. Calcium D Bot.60
  19. Ginko Eyes Bot.60 TPP-FRANCE 
  20. UK care plus Bot.30
  21. Neurokinat
  22. BomaFe++ Amp. 
  23. Joint Brex
  24. Intel Kid
  25. Wellmove
  26. Nanocal K2
  27. Viên tiểu đêm USA Vip Bot.30
  28. samoga 30 viên
  29. Bacilus UK 
  30. BCS Sasuke utrathin Box.10  
  31. Bestkhop 
  32. Prozym - C
  33. Mac - pro thanh nhiet 4 vỉ x 5 ống
  34. Khẩu trang An Phú đen Box.50 
  35. Calci millk super nano
  36. Dưỡng não tâm phúc 
  37. Bao cao su Sagami Cam trơn 
  38. Vistatab
  39. Jubeely
  40. Hút sữa Kichilachi đắt
  41. Neuro Basic
  42. Dầu gội Fibonacci
  43. Dexlacyl
  44. H - enzyme denmak pro
  45. Mac - pro care (4 vỉ x 5 ống)
  46. Ho HA
  47. Ascolin Syr.125ml
  48. Special Kid Calcium Vitamin D
  49. BCS Durex Kingtex Box.12
  50. ZitFree Cre.28g 
  51. BCS Krabi mỏng  + kéo dài Box.3
  52. QuaBlu Tinh dầu
  53. Amlodipin 5mg
  54. BeliHo
  55. Ossocal
  56. Tamrom 250ml 
  57. Quick test 25mg
  58. MarbioX6
  59. Naviton Baby
  60. Sủi cam Pluszs tub. 
  61. QuickStrip 
  62. Zilgo 3.8 x 7.2 
  63. Tozinax Syr.100ml Bidiphar 
  64. Naviton
  65. Moriamin Forte
  66. Naliver
  67. Viganew Tab.20mg
  68. Bách nhật khang Syr
  69. Khẩu trang An Phú đen Box.20
  70. Hoạt huyết dưỡng não Thanh Hằng 
  71. Rocimus 0.03
  72. Trà Giải Cảm Bảo Long Sac.10 
  73. Fast one
  74. Acyclovir Cream 5mg Stada
  75. Cali Test
  76. Hút mũi softtana
  77. Acyclovir 200mg Stada 
  78. Bisilkon Cream 10g Bidiphar
  79. Que thử thai Kiera 
  80. Ginkgo biloba 120mg
  81. Levonorgestrel
  82. Kem đánh răng Origie Aloe Vera
  83. Origie Kem đánh răng NL Korea
  84. Eyetamin Bidiphar
  85. Azithromycin 500
  86. Bidisol Spr.15ml Bidiphar 
  87. Pretty eye
  88. Ciprofloxacin
  89. Bàn chải N65
  90. Lasam người lớn 70ml
  91. Lasam trẻ em 70ml
  92. Tussis UK Box.24
  93. Mifentras 10mg
  94. Cồn xoa bóp JAMDA
  95. Sensodyne Repair and protect 100g
  96. Fucan 150mg
  97. Sủi actiso râu ngô rau má 
  98. Biloxcin Drop.5ml Bidiphar 
  99. Listerin 250ml (bạc hà)
  100. BCS Krabi mixx 3in1 Box.12 
  101. BCS Krabi trơn mỏng  + kéo dài Box.12 
  102. BCS krabi gân/gai/gel bôi trơn Box.12
  103. Sinh khương tán
  104. Điều xuân nguyệt Bot.100 
  105. Denicol 15ml
  106. Dầu dừa lăn
  107. Fly@way
  108. Kibaluron Cream 10g 
  109. Visafe Hồng Trẻ em
  110. Visafe Xanh Người lớn
  111. Alzental HQ
  112. Arotabin 5g
  113. Taniald 1.5mg 
  114. Hút sữa Kichilachi rẻ
  115. Bàn chải Kumho HQ6
  116. Dầu gội sạch chí NewGi C
  117. Biracin E Drop.5ml Bdiphar
  118. Majegra 100mg
  119. Tataca Tab.500mg
  120. Copier
  121. Pentinox
  122. Cplex Cool
  123. Hadipro
  124. BCS Xmens 3 in 1
  125. sapphire sr
  126. Avalo
  127. Bàn chải Soft 99,9
  128. C sủi Ossizan
  129. Ventolin no sugar Syrup 60ml
  130. Miếng dán sưởi ấm
  131. BCS Sasuke đen Box.10
  132. Khẩu trang Zessy NL
  133. Zessy L
  134. Thuốc ho Tri mẫu
  135. Desloratadin
  136. BCS Xmen bi
  137. Oresol cam Hải Minh 
  138. Bàn chải Dr.kool panda clean TE
  139. Bàn chải Aqa
  140. Funeston 100
  141. Lanzonium Cap.30mg Pymepharco
  142. Biozlevure Baby Sac.31
  143. QuicksTick
  144. Loperamid Hexal 2mg 
  145. Pyme Azi 500mg  
  146. Queitoz 200mg
  147. Augbidil 625mg Bidiphar
  148. Spobavas 3MIU Bidiphar
  149. Glycerin Borat 15ml DL
  150. Milian 30ml
  151. Vaselin Lip Therapy nhỏ
  152. Amoxicillin 500mg 
  153. Bestmen 20
  154. Trinh nữ hoàng cung
  155. Menystin Bidiphar  
  156. Kem dưỡng da ngọc trai Korean 40B ( Thailand)
  157. Iron Folic
  158. Khẩu trang Zessy S
  159. Morif 7.5mg
  160. VIÊN UỐNG GIẢM CÂN SEVEN DAYS
  161. Scanax 500mg
  162. Cefuroxim 500 vidipha
  163. Esoxium 40mg Pymepharco
  164. Furacin 500mg
  165. Evipure Complete
  166. Esonium A
  167. Sabieva
  168. Older kid Amp
  169. Bifucil Tab.500mg Bidiphar 
  170. Activ - GRA
  171. Biragan Effe.500mg Bidiphar 
  172. Augbidil Tab.1g  Bidiphar 
  173. Bifumax Tab.250mg Bidiphar 
  174. Cefpodoxim 200 HV
  175. Pyme Roxitil 150mg  
  176. ACGNIN 400 9++ Cap.60 Trường Thọ
  177. Tumzap
  178. Claritab 500mg Bidiphar
  179. Truekid ăn ngon ngủ ngon Amp.21
  180. Alclav 1000mg 
  181. Castodi
  182. Bacilus UK 
  183. Gel bôi trơn Sagami Original
  184. Johnson baby 
  185. Kem đánh răng Dabur herbal Neem 
  186. Mypara Flu Day
  187. Mypara Flu Night
  188. Canxi tôm
  189. Bidiclor 125mg Bidiphar 
  190. Pharmagold Cordy
  191. Pyfloxat 200mg
  192. Pycip 500mg  
  193. KoolFever
  194. Kem đánh răng Raija
  195. Tăm chỉ nha khoa Sac.
  196. Zuchi nách không cồn 20 ml (tím)
  197. Ống hít rẻ
  198. Augbidil Sac.500mg Bidiphar
  199. Bessimozin
  200. Hebeli Nulin
  201. JUDO KID Amp. 
  202. Biragan kid 325mg Bidiphar 
  203. Bicebid 200mg Bidiphar 
  204. Ofloxacine  STada 200mg
  205. Bông gạc đắp vết thương
  206. Supertrim 10 
  207. Celerzin
  208. Lycofen Tub.24 USA – NIC PHARMA
  209. Tidacotrim 480mg Bot.150 Thành Nam
  210. JUBE GROW
  211. Hovenia plus
  212. Ipalvic Cap
  213. Crocin kid Sac.100mg 
  214. Oresol Lemon chanh Tâm Phúc
  215. SOS Hydra 
  216. Calcium 600 Đức
  217. Medoclav 1g
  218. Evipure Derma
  219. Hebeli Eselen 400
  220. Pharmagold G2
  221. Erybact 365mg
  222. Cảm xuyên hương
  223. Calcium Nacopha
  224. Biragan Kid Sac.150
  225. Aladka 15ml
  226. Vigisup
  227. Aerius 5mg
  228. Ciprofloxacin 500mg
  229. Hetrirat
  230. Mune Bio Gold 
  231. Picymuc 200mg 
  232. Dnastomat
  233. Cefakid Sac.250mg Pymepharco
  234. Pyclin 300mg 
  235. Bifumax 500mg 
  236. Carbotrim
  237. ZinC nano Amp.20 Nacophar 
  238. Fe-nana
  239. Abuadi giấy
  240. Povidon 10%
  241. Bifumax Sac.125mg Bidiphar 
  242. Azithromycin Sac.200 DHG
  243. Akudinir 300mg
  244. Cacilone
  245. Cốm ăn ngủ ngon NGÔI SAO VIỆT
  246. Roxithromycin 50mg Sac MKP
  247. Bicebid 100mg Bidiphar
  248. Bilodin 10mg Bidiphar 
  249. Trà Giải Cảm Bảo Long 
  250. Brainfit
  251. Nidal Gel 
  252. Ercefuryl 200mg
  253. Cefdinir 125
  254. Phospha gaspain Bidiphar
  255. Oxy già 50ml
  256. Adrenalin Inj.1mg/1ml VINPHACO
  257. Sintrom 4mg
  258. Ecosip Cool không dán
  259. LIVER GAN 60 viên VIKO8
  260. Elossy trẻ em 5ml
  261. Lacamina
  262. Stomedon Cap. Pymepharco 
  263. Clarithromycin 250mg Stada
  264. Estrosalus
  265. Khẩu trang an phú xanh box.20
  266. Cloramphenicol Drop.8ml Box.50 DPHN 
  267. Viavan 400/25
  268. Dexlacyl
  269. Vaselin trắng to
  270. Bifacold 200mg Bidiphar
  271. Imuno Plus
  272. Bông 25g
  273. Daflavon
  274. USAALLERZ 120mg
  275. Berberin 50mg 
  276. C vịt 
  277. Korcin 8g
  278. Tăm bông người lớn (gói)
  279. Betadulin 30
  280. USAALLERZ 60mg 
  281. Zolgyl Bidiphar 
  282. Phalugel 
  283. Bidiferon 100 Bidiphar
  284. Dầu khuynh diệp OPC 15ml
  285. Gimyenez-9
  286. Oresol trắng Sac.1L Đại Y
  287. Tatanol 500mg
  288. Tinidazol Tab.500mg Bidiphar 
  289. Trà râu ngô rau má
  290. Zentel 200mg
  291. Ambroxol 30mg
  292. Lincomycin 500mg Pymepharco
  293. Domperidon Savi
  294. Khaterban 100 Khánh Hòa
  295. Azithromycin 200
  296. Biozlevure Cap.
  297. Khẩu trang An Phú đen Box.50 
  298. BCS OK Box.3
  299. Fildias Sac.
  300. Bột pha tắm Nhân hưng
  301. Decolic Sac.24mg
  302. Hebeli 25 
  303. ZESSY Y TẾ 3D NL Box.51
  304. Tatanol Plus Tab.100 
  305. Papaverin 40mg VIDIPHA
  306. Fildias 100
  307. Derispan 100mg 
  308. Bobosumo Blis.
  309. Pyme CZ10 10mg
  310. Delflucold
  311. Bổ máu TP
  312. Amxolmuc Cap. Pymephaco 
  313. Trangala 8g
  314. Trà sâm Panax Sac.3g Trường An  
  315. SOS Fever Fort 
  316. Bidisamin 500mg Bidiphar 
  317. Formulatis
  318. Sensodyne Fress Mint
  319. Haterpin 
  320. Andicenol 
  321. Nudipyl 800mg Bidiphar 
  322. Cốm calci 
  323. Khẩu trang An Phú đen Box.20
  324. Miếng dán mụn Mayan
  325. Cephalexin 250mg 
  326. Biragan 650mg Bidiphar
  327. Kacotadin 
  328. USATrypsin Tab.20
  329. Gạc cuộn nhỏ
  330. Nudipyl 400mg Bidiphar
  331. Bông 5g
  332. Gạc miếng 20x20
  333. oral sure
  334. Biviflu 100
  335. I-Pain 400mg
  336. Mekocefal 250mg
  337. Apha-Bevagyl
  338. Homiginmin PV 
  339. Nước cất 
  340. Nato.Ginko-Eu Cap.101
  341. Khẩu trang đen Box.50
  342. Biragan extra Bidiphar 
  343. Cốm Doremon
  344. Gentamicin 0.3% 10g
  345. PVP-Iodine 20ml
  346. Zilgo 3.8x7.2 
  347. Morazym 
  348. Oraptic 20mg Bidiphar 
  349. Traflu
  350. Fem 2B
  351. Mustret 500mg Bot.100 BV PHARMA
  352. Clorpheniramin 4mg Bot. Nic Pharma
  353. Maxxacne-C 200mg
  354. Bông y tế 10g
  355. Cefixim 100mg USP ong
  356. Mangino 60ml
  357. Max hair gội là nâu
  358. Núm Silicone
  359. SOS Dol 50mg
  360. SOSDol fort 50mg
  361. Vitamin B1 2.5mg 
  362. Vitamin B2 0.002g 100 viên nén 
  363. USAALLERZ Tab.180mg 
  364. Tatanol Flu Tab.100
  365. Enatural 400
  366. Nhiệt kế thủy ngân Gold Star
  367. An phế thanh
  368. Menison Tab.16mg Pymepharco 
  369. ZAMASTU
  370. Carbo TS
  371. Betamethason 0.5mg Bot.500 Đồng Nai
  372. Biovital Cốm Nhất Phát
  373. Cefuroxim 250 USA
  374. Neo-Nidal 100mg 
  375. Vitamin C stada 1g
  376. Novocain inj.3% 2ml
  377. Beli Rutin super C
  378. Bơm 10 ml
  379. Magie B6 Tab. Pymepharco 
  380. Tozinax Tab.70mg Bidiphar 
  381. Pharcoter lọ 400 viên
  382. Arthroblock
  383. Theophylin 100mg
  384. Aquazvitamin
  385. Sáp nẻ Nga
  386. Menison Tab.4mg Pymepharco
  387. Dây truyền
  388. Mictableu
  389. Bơm Tiêm 1 ml
  390. Bơm 3ml Box.100 Vinahankook
  391. Stiprol 8g
  392. Prednisolone 5mg Vidiphar  
  393. Natri Clorid 0.9% 10ml Bidiphar 
  394. Tatanol Extra Blis.20x4 
  395. Hapacol 250mg
  396. Kim bướm 25G HAMICO Box.101
  397. Bermoric
  398. Magie B6 Tab. Bidiphar  
  399. Mitux 200mg
  400. Colocol Extra
  401. Ionresol 
  402. Erythromycin 250mg
  403. Agenytin 15ml
  404. Amcinol Paste
  405. Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook 5ml
  406. Vita C Glucose
  407. Streptalisin Đại Y Bot.401
  408. Naphazolin 5ml
  409. Aspartam PHARMEDIC
  410. Gomix 30c
  411. Pabemin 
  412. Alphachymotrypsin 4.2 mg Bidiphar 
  413. Metnyl 500mg 
  414. USAMagsium Tab.100
  415. Vomina 50
  416. Elossy Người lớn
  417. Natri Clorid 0.9% 8ml Haphaco - dung dịch nhỏ mắt ,mũi
  418. Hipolten  
  419. DEP cream 8g
  420. Sorbitol 5g
  421. Sinh khương tán
  422. Tatanol children Tab.325mg
  423. Spasmaverin 40mg
  424. Mekopen 
  425. Amlodipin 5mg Ấn Độ 
  426. Tobramycin 0,3 % 5ml Traphaco 
  427. Panadol Viên sủi 
  428. Tăm bông TE (gói) 
  429. Xanh Methylen 17ml
  430. Codatux Sac.5ml
  431. Rhumenol Flu 501
  432. Doxycilin 100mg Brawn
  433. Cocinolon (Colchicin Tab.1mg Ấn)
  434. Mekocefal Cap.500mg
  435. Ginkgomin Gold1
  436. Baking soda
  437. Cồn 70 50ml
  438. Tẩy trang Jomi
  439. Acemuc Sac.100mg
  440.  Tametop blil
  441. Colocol 500
  442. Neutri fore Bidiphar 
  443. Allopurinol 300mg
  444. Vitamin AD Cap.100 Pymepharco 
  445. Doxyciline cap.100mg MKP 
  446. Urgo Washproof 3.8 x 7.2
  447. Kremil-S
  448. Mekocefaclor Sac.125mg
  449. Tothosulin Syr.100ml  
  450. DEP nước
  451. Hairnew
  452. Hồ nước 20g
  453. Ampicillin 250mg MKP
  454. Aspirin PH8 MKP
  455. Que thử rụng trứng Abon
  456. mycogynax
  457. Cetasone 0,5mg
  458. Eztul Box.24 
  459. Rigevidon 21+7
  460. Găng tay y tế Duy Hằng
  461. Amoxicillin Cap.500mg MKP
  462. Cồn 90 50ml
  463. MekoCoramin
  464. Skenesin
  465. Omeprazol Blis.20mg Brawn
  466. Metronidazol Tab.250mg MKP
  467. B6 tiêmVitamin B6 Inj.100mg/1ml Vinpharco
  468. Vitamin B12 inj.500mcg Box.100 Vinphaco
  469. Metronidazol STADA Tab.250mg
  470. Cedesfarnin
  471. Rutin C Tab.100 Đai Uy
  472. Claminat sac.500mg/62.5mg
  473. Hapacol sac.150mg
  474. Ampicillin 500mg MKP
  475. Sedachor
  476. Vitamin B1 50mg Blis. TPC
  477. Zecacup ngậm Bot.200
  478. Nifedipin Tab.10mg ARMEPHACO 
  479. Cinarizin- VN
  480. Mekocetin Tab.0.5mg
  481. L-cystine Cap.500mg Phil Inter Pharma 
  482. Phaanedol Extra
  483. Stagerin Tab.25mg
  484. Loperamid 2mg Brawn
  485. Naphazolin 0.05% DANAPHAR
  486. Coldacmin
  487. Quất mật ong ngậm
  488. Ultralene 100mg
  489. Clorpheniramin 4mg 
  490. Pacemin
  491. Gastropulgite 
  492. Atussin viên nén
  493. Acetylcystein STADA 200 mg
  494. Rotundin
  495. Transamin 250mg 
  496. Maxx Mucous AB
  497. Mekofenac 50mg
  498. Paracetamol 500mg
  499. Phong khương tán
  500. SOS cough 
  501. BeliOresol

Đánh giá tin tức

Điểm



Từ khóa : , ,

Xếp hạng : (0 điểm - Trong 0 phiếu bầu)
Ăn gì để chữa bệnh... quên?

Ăn gì để chữa bệnh... quên?

alzheimer là một bệnh thoái hóa thần kinh gây mất trí nhớ, thường xuất hiện ở người trên 65 tuổi. bệnh xảy ra với các triệu chứng như  mất trí nhớ hoàn toàn, mất tập trung tư tưởng, sụt cân không giải thích được

Bệnh bach hầu: triệu chứng, lây nhiễm và cách phòng chống

Bệnh bach hầu: triệu chứng, lây nhiễm và cách phòng chống

bệnh bạch hầu là bệnh nhiễm khuẩn cấp tính có giả mạc ở tuyến hạnh nhân, hầu họng, thanh quản, mũi. bệnh có thể xuất hiện ở da, các màng niêm mạc khác như kết mạc mắt hoặc bộ phận sinh dục. đây là một bệnh vừa nhiễm trùng vừa nhiễm độc chủ yếu do ngoại độc tố gây ra.

Bệnh động kinh: nguyên nhân, phân loại và cơ chế của bệnh

Bệnh động kinh: nguyên nhân, phân loại và cơ chế của bệnh

động kinh ( epilepsy) là sự rối loạn từng cơn chức năng của thần kinh trung ương do sự phóng điện đột ngột, quá mức, đồng thời của các neuron. đến năm 2015, khoảng 39 triệu người bị bệnh động kinh, trong đó khoảng 80% là ở các nước đang phát triển. vào năm 2015 có khoảng 125 000 người tử vong

Cây hoa cứt lợn: thành phần hóa học, đặc điểm, công dụng

Cây hoa cứt lợn: thành phần hóa học, đặc điểm, công dụng

cây hoa cứt lợn còn có tên gọi khác là cây hoa ngũ sắc, cây hoa ngũ vị, cỏ hôi. tên khoa học: cây có tên khoa học là ageratum conyzoides l. thuộc học cúc : asteraceae ( compositae). cây có nhiều tác dụng quý báu, có khả năng chữa viêm xonag, cầm máu

Giảm Nhiều Nhất

Thuốc   Acrasone cream    -   Thuốc da liễu

Acrasone cream

15,000 vnđ
Coveram Tab.5/10 - Thuốc hạ huyết áp

Coveram Tab.5/10

198,000 vnđ
Goldream/tạo giấc ngủ ngon/trungtamthuoc.com

Goldream

200,000 vnđ

Đánh Giá Cao Nhất

Sylhepgan - Điều trị hỗ trợ một số bệnh lý của gan

Sylhepgan

370,000 vnđ
Rosuvastatin stada 10 mg - Thuốc hạ mỡ máu

Rosuvastatin10 mg

150,000 vnđ

Xem Nhiều Nhất

Althax 120mg - Tăng cường miễn dịch, hỗ trợ điều trị nhiễm trùng

Althax 120mg

200,000 vnđ
Pricefil 500mg/kháng sinh/trungtamthuoc.com

Pricefil 500mg

450,000 vnđ