ht strokend thực phẩm hỗ trợ tai biến mạch máu não Tặng 200K khi đăng ký thành viên Thuốc Tại TrungTamThuoc
Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi

Chợ thuốc hapulico, kinh nghiệm mua thuốc tại chợ thuốc hapu

Chợ thuốc hapulico, kinh nghiệm mua thuốc tại chợ thuốc hapu

10605 08/09/2018 bởi Biên tập viên

Chợ thuốc Hapulico

Chợ dược phẩm, chợ thuốc hapulico là gì

Chợ thuốc Hapulico có tiền thân là chợ thuốc Ngọc Khánh, nơi bán buôn dược phẩm lớn nhất miền Bắc.Tuy nhiên, sau một thời gian dài sử dụng, chợ thuốc Ngọc Khánh với quy mô nhỏ đã không còn đáp ứng được nhu cầu bán buôn dược phẩm nên đã chuyển về vị trí mới với tên gọi Trung tâm dược phẩm Hapulico hay còn được giới được phẩm goi tắt là chợ thuốc Hapu.

1.Vị trí:

Địa chỉ chợ thuốc hapulico ở đâu

Nằm ở vị trí đắc địa của quận Thanh Xuân, chợ thuốc Hapulico có địa chỉ là số 1 Nguyễn Huy Tưởng hay số 85 Vũ Trọng Phụng. Chợ thuốc Hapu nằm ở ngã ba giao giữa hai con phố sầm uất, cạnh một số tòa nhà văn phòng và khu chung cư cao cấp, gần chợ Nhân Chính và chợ thuốc Hapu có thể coi như trung tâm khu Trung Hòa Nhân Chính. Chợ thuốc Hapulico có vị trí thuận lợi cho các hoạt động buôn bán và vận chuyển thuốc. Mặt khác, ngay mặt sau chợ thuốc Hapu có bãi đỗ xe tải lớn, với hệ thống xe tải đi đến hầu hết các tình, thành phố và huyện của Miền Bắc, tạo điều kiện cho các sản phẩm của chợ thuốc Hapu được phân phối rộng rãi đến khắp nơi trong khu vực Miền Bắc. Ngoài ra, ngày số 51 Vũ Trọng Phụng là Bưu điện Việt Nam VNPT, giao giữa Vũ Trọng Phụng  và đường Nguyễn Trãi là điểm tiếp nhận hàng của Viettel tao điều kiện giao nhận hàng chuyển phát nhanh nhanh chóng giữa chợ thuốc Hapu tới mọi miền tổ quốc.

2.Cấu trúc chợ thuốc Hapulico:

chợ thuốc hapu ở đâu

Chợ thuốc Hapu bao gồm năm tầng lầu, từ lầu một tới lầu năm thuận lợi cho mua bán và vận chuyển hàng hóa. Giữa các tần lầu của chợ thuốc Hapu có hệ thống thang cuốn, thang máy  và thang máy chở hàng hoạt động thường xuyên. Mặt khác, chợ thuốc Hapulico có trang bị hệ thống xe đẩy chở hàng cho khách hàng mua sắm. Hàng hóa ở chợ thuốc Hapu rất đa dạng. Toàn chợ thuốc Hapu có hơn 200 quầy hàng. Tuy nhiên, ở chợ thuốc Hapu, mỗi quầy hàng lại được chia nhỏ ra thành nhiều quầy nhỏ khác nhau, khá dễ gây nhầm lẫn cho các khách hàng không thường xuyên đến chợ thuốc hapu. Các quầy hàng ở chợ thuốc Hapu có thể chuyên hàng nội, hàng ngoại, thiết bị y tế hay thực phẩm chức năng, hàng tiêm truyền, tuy nhiên, chiếm phần lớn vẫn  là các quầy hàng hỗn hợp. Các quầy hàng hỗn hợp ở chợ thuốc Hapu bán chủ yếu là các mặt hàng phổ biến và thường sẽ có nhặt hàng chuyển đi tỉnh cho các khách hàng có yêu cầu.

3.Gía thuốc ở chợ thuốc Hapulico (Gía thuốc Hapu)

Gía thuốc ở chợ thuốc Hapulico hay còn gọi là giá thuốc hapu không ổn định. Giá thuốc hapu thay đổi theo từng giờ, từng ngày và thay đổi theo từng quầy. Đặc biệt, ở Chợ thuốc Hapu, với một số mặt hàng đang khan hiếm, giá thuốc Hapu có thể đội lên cao hơn rất nhiều. Tuy nhiên, với ưu điểm là trung tâm bán buôn dược phẩm lớn nhất miền bắc, ở chợ thuốc Hapu các bạn có thể tìm được các mặt hàng thay thế có giá mềm hơn với nguồn cung ổn định.

4.Kinh nghiệm mua thuốc ở chợ thuốc Hapulico

kinh nghiệm mua thuốc tại chợ thuốc hapu

Do giá thuốc Hapulico không ổn định, biến động nhiều nên nếu hợp tác với một quầy cụ thể để lấy hàng bạn sẽ có thể bị mua đắt do không nắm được giá vào thời điểm cần lấy hay không biết được các mặt hàng có thể thay thế hiện có. Bởi vậy, để cập nhật giá cả và tình hình hàng hóa cũng như đặt hàng chính xác ở chợ thuốc hapu, bạn có thể đăng kí thành viên ở website trungtamthuoc.com để đặt hàng và nhận hàng một cách chính xác, thuận tiện nhất.

5. Danh sách sản phẩm chiết khấu cao cho nhà thuốc:

Dưới đây là những sản phẩm Trung Tâm Thuốc phân phối có giá hấp dẫn dành cho nhà thuốc. Quý khách có nhu cầu tìm hàng tốt, chiết khấu cao cho nhà thuốc của mình có thể tham khảo giá qua số điện thoại

  1. Prozym - C
  2. Samoga 
  3. Ho HA
  4. Bestkhop
  5. Wellmom
  6. Mac-pro thanh nhiệt 
  7. Ossocal
  8. Neuro basic
  9. Naliver
  10. Markbio X6
  11. Hoạt huyết dưỡng não Thanh Hằng
  12. Herbido
  13. Testomen
  14. Bestkhop hop 6 vỉ
  15. Hepsera
  16. Mestron
  17. Omega 3-6-9 Alaska
  18. Queitoz Tab.200mg
  19. Calcium Nacopha
  20. samoga 60 viên
  21. GUSDOCIN
  22. Bao cao su Krabi mỏng Box.12 
  23. Flex uk plus Bot.60 
  24. BCS Krabi mixx 3in1 Box.12 
  25. BCS Krabi trơn mỏng + kéo dài Box.12
  26. BCS krabi gân/gai/gel bôi trơn Box.12
  27. LIVER GAN Bot.90 VIKO8
  28. Calcium D Bot.60
  29. Ginko Eyes Bot.60 TPP-FRANCE 
  30. UK care plus Bot.30
  31. Neurokinat
  32. BomaFe++ Amp. 
  33. Joint Brex
  34. Intel Kid
  35. Wellmove
  36. Nanocal K2
  37. Viên tiểu đêm USA Vip Bot.30
  38. samoga 30 viên
  39. Bacilus UK 
  40. BCS Sasuke utrathin Box.10  
  41. Bestkhop 
  42. Prozym - C
  43. Mac - pro thanh nhiet 4 vỉ x 5 ống
  44. Khẩu trang An Phú đen Box.50 
  45. Calci millk super nano
  46. Dưỡng não tâm phúc 
  47. Bao cao su Sagami Cam trơn 
  48. Vistatab
  49. Jubeely
  50. Hút sữa Kichilachi đắt
  51. Neuro Basic
  52. Dầu gội Fibonacci
  53. Dexlacyl
  54. H - enzyme denmak pro
  55. Mac - pro care (4 vỉ x 5 ống)
  56. Ho HA
  57. Ascolin Syr.125ml
  58. Special Kid Calcium Vitamin D
  59. BCS Durex Kingtex Box.12
  60. ZitFree Cre.28g 
  61. BCS Krabi mỏng  + kéo dài Box.3
  62. QuaBlu Tinh dầu
  63. Amlodipin 5mg
  64. BeliHo
  65. Ossocal
  66. Tamrom 250ml 
  67. Quick test 25mg
  68. MarbioX6
  69. Naviton Baby
  70. Sủi cam Pluszs tub. 
  71. QuickStrip 
  72. Zilgo 3.8 x 7.2 
  73. Tozinax Syr.100ml Bidiphar 
  74. Naviton
  75. Moriamin Forte
  76. Naliver
  77. Viganew Tab.20mg
  78. Bách nhật khang Syr
  79. Khẩu trang An Phú đen Box.20
  80. Hoạt huyết dưỡng não Thanh Hằng 
  81. Rocimus 0.03
  82. Trà Giải Cảm Bảo Long Sac.10 
  83. Fast one
  84. Acyclovir Cream 5mg Stada
  85. Cali Test
  86. Hút mũi softtana
  87. Acyclovir 200mg Stada 
  88. Bisilkon Cream 10g Bidiphar
  89. Que thử thai Kiera 
  90. Ginkgo biloba 120mg
  91. Levonorgestrel
  92. Kem đánh răng Origie Aloe Vera
  93. Origie Kem đánh răng NL Korea
  94. Eyetamin Bidiphar
  95. Azithromycin 500
  96. Bidisol Spr.15ml Bidiphar 
  97. Pretty eye
  98. Ciprofloxacin
  99. Bàn chải N65
  100. Lasam người lớn 70ml
  101. Lasam trẻ em 70ml
  102. Tussis UK Box.24
  103. Mifentras 10mg
  104. Cồn xoa bóp JAMDA
  105. Sensodyne Repair and protect 100g
  106. Fucan 150mg
  107. Sủi actiso râu ngô rau má 
  108. Biloxcin Drop.5ml Bidiphar 
  109. Listerin 250ml (bạc hà)
  110. BCS Krabi mixx 3in1 Box.12 
  111. BCS Krabi trơn mỏng  + kéo dài Box.12 
  112. BCS krabi gân/gai/gel bôi trơn Box.12
  113. Sinh khương tán
  114. Điều xuân nguyệt Bot.100 
  115. Denicol 15ml
  116. Dầu dừa lăn
  117. Fly@way
  118. Kibaluron Cream 10g 
  119. Visafe Hồng Trẻ em
  120. Visafe Xanh Người lớn
  121. Alzental HQ
  122. Arotabin 5g
  123. Taniald 1.5mg 
  124. Hút sữa Kichilachi rẻ
  125. Bàn chải Kumho HQ6
  126. Dầu gội sạch chí NewGi C
  127. Biracin E Drop.5ml Bdiphar
  128. Majegra 100mg
  129. Tataca Tab.500mgCopier
  130. Pentinox
  131. Cplex Cool
  132. Hadipro
  133. BCS Xmens 3 in 1
  134. sapphire sr
  135. Avalo
  136. Bàn chải Soft 99,9
  137. C sủi Ossizan
  138. Ventolin no sugar Syrup 60ml
  139. Miếng dán sưởi ấm
  140. Khẩu trang Zessy NL
  141. Zessy L
  142. Thuốc ho Tri mẫu
  143. Desloratadin
  144. BCS Xmen bi
  145. Oresol cam Hải Minh 
  146. Bàn chải Dr.kool panda clean TE
  147. Bàn chải Aqa
  148. Funeston 100
  149. Lanzonium Cap.30mg Pymepharco
  150. Biozlevure Baby Sac.31
  151. QuicksTick
  152. Loperamid Hexal 2mg 
  153. Pyme Azi 500mg  
  154. Queitoz 200mg
  155. Augbidil 625mg Bidiphar
  156. Spobavas 3MIU Bidiphar
  157. Glycerin Borat 15ml DL
  158. Milian 30ml
  159. Vaselin Lip Therapy nhỏ
  160. Amoxicillin 500mg 
  161. Bestmen 20
  162. Trinh nữ hoàng cung
  163. Menystin Bidiphar  
  164. Kem dưỡng da ngọc trai Korean 40B ( Thailand)
  165. Iron Folic
  166. Khẩu trang Zessy S
  167. Morif 7.5mg
  168. VIÊN UỐNG GIẢM CÂN SEVEN DAYS
  169. Scanax 500mg
  170. Cefuroxim 500 vidipha
  171. Esoxium 40mg Pymepharco
  172. Furacin 500mg
  173. Evipure Complete
  174. Esonium A
  175. Sabieva
  176. Older kid Amp
  177. Bifucil Tab.500mg Bidiphar 
  178. Activ - GRA
  179. Biragan Effe.500mg Bidiphar 
  180. Augbidil Tab.1g  Bidiphar 
  181. Bifumax Tab.250mg Bidiphar 
  182. Cefpodoxim 200 HV
  183. Pyme Roxitil 150mg  
  184. ACGNIN 400 9++ Cap.60 Trường Thọ
  185. Tumzap
  186. Claritab 500mg Bidiphar
  187. Truekid ăn ngon ngủ ngon Amp.21
  188. Alclav 1000mg 
  189. Castodi
  190. Bacilus UK 
  191. Gel bôi trơn Sagami Original
  192. Johnson baby 
  193. Kem đánh răng Dabur herbal Neem 
  194. Mypara Flu Day
  195. Mypara Flu Night
  196. Canxi tôm
  197. Bidiclor 125mg Bidiphar 
  198. Pharmagold Cordy
  199. Pyfloxat 200mg
  200. Pycip 500mg  
  201. KoolFever
  202. Kem đánh răng Raija
  203. Tăm chỉ nha khoa Sac.
  204. Zuchi nách không cồn 20 ml (tím)
  205. Ống hít rẻ
  206. Augbidil Sac.500mg Bidiphar
  207. Bessimozin
  208. Hebeli nulin
  209. JUDO KID Amp. 
  210. Biragan kid 325mg Bidiphar 
  211. Bicebid 200mg Bidiphar 
  212. Ofloxacine  STada 200mg
  213. Bông gạc đắp vết thương
  214. Supertrim 10 
  215. Celerzin
  216. Lycofen Tub.24 USA – NIC PHARMA
  217. Tidacotrim 480mg Bot.150 Thành Nam
  218. JUBE GROW
  219. Hovenia plus
  220. Ipalvic Cap
  221. Crocin kid Sac.100mg 
  222. Oresol Lemon chanh Tâm Phúc
  223. SOS Hydra 
  224. Medoclav 1g
  225. Evipure Derma
  226. Hebeli Eselen 400
  227. Pharmagold G2
  228. Erybact 365mg
  229. Cảm xuyên hương
  230. Calcium Nacopha
  231. Biragan Kid Sac.150
  232. Aladka 15ml
  233. Vigisup
  234. Aerius 5mg
  235. Ciprofloxacin 500mg
  236. Hetrirat
  237. Mune Bio Gold 
  238. Picymuc 200mg 
  239. Dnastomat
  240. Cefakid Sac.250mg Pymepharco
  241. Pyclin 300mg 
  242. Bifumax 500mg 
  243. Carbotrim
  244. ZinC nano Amp.20 Nacophar 
  245. Fe-nana
  246. Abuadi giấy
  247. Povidon 10%
  248. Bifumax Sac.125mg Bidiphar 
  249. Azithromycin Sac.200 DHG
  250. Akudinir 300mg
  251. Cocilone
  252. Cốm ăn ngủ ngon NGÔI SAO VIỆT
  253. Roxithromycin 50mg Sac MKP
  254. Bicebid 100mg Bidiphar
  255. Bilodin 10mg Bidiphar 
  256. Trà Giải Cảm Bảo Long 
  257. Brainfit
  258. Nidal Gel 
  259. Ercefuryl 200mg
  260. Cefdinir 125
  261. Phospha gaspain Bidiphar
  262. Oxy già 50ml
  263. Adrenalin Inj.1mg/1ml VINPHACO
  264. Sintrom 4mg
  265. Ecosip Cool không dán
  266. LIVER GAN 60 viên VIKO8
  267. Elossy trẻ em 5ml
  268. Lacamina
  269. Stomedon Cap. Pymepharco 
  270. Clarithromycin 250mg Stada
  271. Estrosalus
  272. Khẩu trang an phú xanh box.20
  273. Cloramphenicol Drop.8ml Box.50 DPHN 
  274. Viavan 400/25
  275. Dexlacyl
  276. Vaselin trắng to
  277. Bifacold 200mg Bidiphar
  278. Imuno Pluss
  279. Bông 25g
  280. Daflavon
  281. USAALLERZ 120mg
  282. Berberin 50mg 
  283. C vịt 
  284. Korcin 8g
  285. Tăm bông người lớn (gói)
  286. Betadulin 30
  287. Zolgyl Bidiphar 
  288. Phalugel 
  289. Bidiferon 100 Bidiphar
  290. Dầu khuynh diệp OPC 15ml
  291. Gimyenez-8
  292. Tatanol 500mg
  293. Tinidazol Tab.500mg Bidiphar 
  294. Trà râu ngô rau má
  295. Zentel 200mg
  296. Ambroxol 30mg
  297. Lincomycin 500mg Pymepharco
  298. Domperidon Savi
  299. Khaterban 100 Khánh Hòa
  300. Azithromycin 200
  301. Biozlevure Cap.
  302. Khẩu trang An Phú đen Box.50 
  303. BCS OK Box.3
  304. Bột pha tắm Nhân hưng
  305. Decolic Sac.24mg
  306. Hebeli 25 
  307. Papaverin 40mg VIDIPHA
  308. Fildias 100
  309. Derispan 100mg 
  310. Bobosumo Blis.
  311. Pyme CZ10 10mg
  312. Deflucold
  313. Bổ máu TP
  314. Amxolmuc Cap. Pymephaco 
  315. Trangala 8g
  316. SOS Fever Fort 
  317. Bidisamin 500mg Bidiphar 
  318. Formulatis
  319. Sensodyne Fress Mint
  320. Haterpin 
  321. Andicenol 
  322. Nudipyl 800mg Bidiphar 
  323. Cốm calci 
  324. Khẩu trang An Phú đen Box.20
  325. Miếng dán mụn Mayan
  326. Cephalexin 250mg 
  327. Biragan 650mg Bidiphar
  328. Kacotadin 
  329. USATrypsin Tab.20
  330. Gạc cuộn nhỏ
  331. Nudipyl 400mg Bidiphar
  332. Bông 5g
  333. Gạc miếng 20x20
  334. oral sure
  335. Biviflu 100
  336. I-Pain 400mg
  337. Mekocefal 250mg
  338. Apha-Bevagyl
  339. Homiginmin PV 
  340. Nước cất 
  341. Nato.Ginko-Eu Cap.101
  342. Khẩu trang đen Box.50
  343. Biragan extra Bidiphar 
  344. Cốm Doremon
  345. Gentamicin 0.3% 10g
  346. PVP-Iodine 20ml
  347. Zilgo 3.8x7.2 
  348. Morazym 
  349. Oraptic 20mg Bidiphar 
  350. Traflu
  351. Fem 2B
  352. Mustret 500mg Bot.100 BV PHARMA
  353. Clorpheniramin 4mg Bot. Nic Pharma
  354. Maxxacne-C 200mg
  355. Bông y tế 10g
  356. Cefixim 100mg USP ong
  357. Mangino 60ml
  358. Max hair gội là nâu
  359. Núm Silicone
  360. SOS Dol 50mg
  361. SOSDol fort 50mg
  362. Vitamin B1 2.5mg 
  363. Vitamin B2 0.002g 100 viên nén 
  364. USAALLERZ Tab.180mg 
  365. Tatanol Flu Tab.100
  366. Enatural 400
  367. Nhiệt kế thủy ngân Gold Star
  368. An phế thanh
  369. Menison Tab.16mg Pymepharco 
  370. ZAMASTU
  371. Carbo TS
  372. Betamethason 0.5mg Bot.500 Đồng Nai
  373. Biovital Cốm Nhất Phát
  374. Cefuroxim 250 USA
  375. Neo-Nidal 100mg 
  376. Vitamin C stada 1g
  377. Novocain inj.3% 2ml
  378. Beli Rutin super C
  379. Bơm 10 ml
  380. Magie B6 Tab. Pymepharco 
  381. Tozinax Tab.70mg Bidiphar 
  382. Pharcoter lọ 400 viên
  383. Arthroblock
  384. Theophylin 100mg
  385. Aquazvitamin
  386. Sáp nẻ Nga
  387. Menison Tab.4mg Pymepharco
  388. Dây truyền
  389. Mictableu
  390. Bơm Tiêm 1 ml
  391. Bơm 3ml Box.100 Vinahankook
  392. Stiprol 8g
  393. Prednisolone 5mg Vidiphar  
  394. Natri Clorid 0.9% 10ml Bidiphar 
  395. Tatanol Extra Blis.20x4 
  396. Hapacol 250mg
  397. Kim bướm 25G HAMICO Box.101
  398. Bermoric
  399. Magie B6 Tab. Bidiphar  
  400. Mitux 200mg
  401. Colocol Extra
  402. Ionresol 
  403. Erythromycin 250mg
  404. Agenytin 15ml
  405. Amcinol Paste
  406. Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook 5ml
  407. Vita C Glucose
  408. Streptalisin Đại Y Bot.401
  409. Naphazolin 5ml
  410. Aspartam PHARMEDIC
  411. Gomix 30c
  412. Pabemin 
  413. Alphachymotrypsin 4.2 mg Bidiphar 
  414. Metnyl 500mg 
  415. USAMagsium Tab.100
  416. Vomina 50
  417. Elossy Người lớn
  418. Natri Clorid 0.9% 8ml Haphaco - dung dịch nhỏ mắt ,mũi
  419. Hipolten  
  420. DEP cream 8g
  421. Sorbitol 5g
  422. Sinh khương tán
  423. Tatanol children Tab.325mg
  424. Spasmaverin 40mg
  425. Mekopen 
  426. Amlodipin 5mg Ấn Độ 
  427. Tobramycin 0,3 % 5ml Traphaco 
  428. Panadol Viên sủi 
  429. Tăm bông TE (gói) 
  430. Xanh Methylen 17ml
  431. Codatux Sac.5ml
  432. Rhumenol Flu 501
  433. Doxycilin 100mg Brawn
  434. Cocilone (Colchicin Tab.1mg Ấn)
  435. Mekocefal Cap.500mg
  436. Ginkgomin Gold1
  437. Baking soda
  438. Cồn 70 50ml
  439. Tẩy trang Jomi
  440. Acemuc Sac.100mg
  441.  Tametop blil
  442. Colocol 500
  443. Neutri fore Bidiphar 
  444. Allopurinol 300mg
  445. Vitamin AD Cap.100 Pymepharco 
  446. Doxyciline cap.100mg MKP 
  447. Urgo Washproof 3.8 x 7.2
  448. Kremil-S
  449. Mekocefaclor Sac.125mg
  450. Tothosulin Syr.100ml  
  451. DEP nước
  452. Hairnew
  453. Hồ nước 20g
  454. Ampicillin 250mg MKP
  455. Aspirin PH8 MKP
  456. Que thử rụng trứng Abon
  457. mycogynax
  458. Cetasone 0,5mg
  459. Eztul Box.24 
  460. Rigevidon 21+7
  461. Găng tay y tế Duy Hằng
  462. Amoxicillin Cap.500mg MKP
  463. Cồn 90 50ml
  464. MekoCoramin
  465. Skenesin
  466. Omeprazol Blis.20mg Brawn
  467. Metronidazol Tab.250mg MKP
  468. Thuốc tiêm Vitamin B6 Inj.100mg/1ml Vinpharco
  469. Vitamin B12 inj.500mcg Box.100 Vinphaco
  470. Metronidazol STADA Tab.250mg
  471. Cedesfarnin
  472. Rutin C Tab.100 Đai Uy
  473. Claminat sac.500mg/62.5mg
  474. Hapacol sac.150mg
  475. Ampicillin 500mg MKP
  476. Sedachor
  477. Vitamin B1 50mg Blis. TPC
  478. Zecacup ngậm Bot.200
  479. Nifedipin Tab.10mg ARMEPHACO 
  480. Cinarizin- VN
  481. Mekocetin Tab.0.5mg
  482. L-cystine Cap.500mg Phil Inter Pharma 
  483. Phaanedol Extra
  484. Stugeron Tab.25mg
  485. Loperamid 2mg Brawn
  486. Naphazolin 0.05% DANAPHAR
  487. Coldacmin
  488. Quất mật ong ngậm
  489. Ultralene 100mg
  490. Clorpheniramin 4mg 
  491. Pacemin
  492. Gastropulgite 
  493. Atussin viên nén
  494. Acetylcystein STADA 200 mg
  495. Rotundin
  496. Transamin 250mg 
  497. Maxx Mucous AB
  498. Mekofenac 50mg
  499. Paracetamol 500mg
  500. Phong khương tán
  501. SOS cough 
  502. BeliOresol
  503. Alphachymotrypsin 4.2mg bidiphar

Đánh giá tin tức

Điểm



Từ khóa : , ,

Xếp hạng : (0 điểm - Trong 0 phiếu bầu)
Ý nghĩa của các chỉ số trong phiếu xét nghiệm men gan thường quy

Ý nghĩa của các chỉ số trong phiếu xét nghiệm men gan thường quy

gan là cơ quan có nhiều chức năng quan trọng, … vì vậy gan có vai trò vô cùng quan trọng và để đánh giá chức năng gan, hiện nay thường làm các xét nghiệm sau..enzym got, gpt, ggt huyết thanh..bilirubin toàn phần, bilirubin trực tiếp huyết thanh..protein huyết tương = 60 - 80 g/l...

Phương pháp vật lý trị liệu trong điều trị thoát vị đĩa đệm

Phương pháp vật lý trị liệu trong điều trị thoát vị đĩa đệm

nếu cơn đau của bạn không được thuyên giảm trong vòng vài tuần, bác sĩ có thể sử dụng liệu pháp vật lý với các tư thế và bài tập để giảm thiểu sự đau đớn.

Triệu chứng và nguyên nhân gây bệnh loãng xương

Triệu chứng và nguyên nhân gây bệnh loãng xương

loãng xương là một tình trạng của xương dễ bị tổn thương với sự gia tăng nguy cơ gãy xương. mật độ xương  giảm nhanh hơn ở phụ nữ sau mãn kinh.

Đau nửa đầu: Tác nhân, triệu chứng, chẩn đoán và điều trị

Đau nửa đầu: Tác nhân, triệu chứng, chẩn đoán và điều trị

đau nửa đầu là kết quả của những thay đổi sinh lý cụ thể xảy ra trong não, và dẫn đến đau đặc trưng và các triệu chứng liên quan của chứng đau nửa đầu.

Giảm Nhiều Nhất

Thuốc   Acrasone cream    -   Thuốc da liễu

Acrasone cream

15,000 vnđ
Coveram Tab.5/10 - Thuốc hạ huyết áp

Coveram Tab.5/10

198,000 vnđ
Goldream/tạo giấc ngủ ngon/trungtamthuoc.com

Goldream

200,000 vnđ

Đánh Giá Cao Nhất

Sylhepgan - Điều trị hỗ trợ một số bệnh lý của gan

Sylhepgan

370,000 vnđ
Rosuvastatin stada 10 mg - Thuốc hạ mỡ máu

Rosuvastatin10 mg

150,000 vnđ

Xem Nhiều Nhất

Althax 120mg - Tăng cường miễn dịch, hỗ trợ điều trị nhiễm trùng

Althax 120mg

200,000 vnđ
Pricefil 500mg/kháng sinh/trungtamthuoc.com

Pricefil 500mg

450,000 vnđ
Giỏ hàng: 0