ht strokend thực phẩm hỗ trợ tai biến mạch máu não Tặng 200K khi đăng ký thành viên Thuốc Tại TrungTamThuoc
Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi

CHẾ ĐỘ ĂN ĐIỀU TRỊ BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

CHẾ ĐỘ ĂN ĐIỀU TRỊ BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

572 26/03/2018 bởi Dược Sĩ Lưu Văn Hoàng

I. Nguyên tắc điều trị:

- Điều chỉnh lối sống, duy trì cân nặng hợp lý

- Ôn định đường huyết.

- Kiểm soát tốt mỡ máu

- Phòng ngừa các biến chứng

II. Nhu cầu dinh dưỡng:

2.1. Năng lượng

Phụ thuộc cân nặng, mức độ vận động và tình trạng bệnh lý Đối với người bệnh có mức hoạt động nhẹ thì nhu cầu trung bình là: 30 kcal/kg/ngày

Chất đạm (protid): 15-20% tổng năng lượng hoặc 1-1.5g/kg/ngày Nguồn chất đạm: đạm động vật 50%, đạm thực vật 50% ( đạm đậu nành ) Giảm đạm <0.8g/kg/ngày khi có biến chứng suy thận

Chất béo (lipid): 25-30 % tổng năng lượng

Acid béo chưa no một nối đôi: chiếm 1/3 tổng số lipid (10-15%)

Acid béo chưa no nhiều nối đôi: chiếm 1/3 tổng số lipid (10%)

Acid béo no: chiếm < 1/3 tổng số lipid (7-10%)

cholesterol: <300mg/ngày (200- 250mg/ngày)

Chất bột đường (glucid): 50-60% tổng năng lượng

Đường surose <10% tổng lượng glucid

Hạn chế tổng lượng glucid, nên chọn các glucid phức, glucid có chỉ số đường huyết và chỉ số tải đường thấp.

2.2. Khái niệm về chỉ số đường huyết ( Glycemic Index: GI )

 

Chỉ số đường huyết của thực phẩm là khả năng làm tăng đường huyết sau khi ăn một loại thực phẩm được so sánh mức tăng đường huyết sau khi ăn một lượng thực phẩm chuẩn (50g đường glucose hoặc bánh mì trắng)

GI của Glucose và bánh mì được chon mức chuẩn 100

✓ GI ≤ 55: thấp

✓ GI 56 - 69: trung bình

✓ GI ≥ 70: cao

GI của thực phẩm phụ thuộc vào thành phần cũng như cách thức chế biến

2.3. Khái niệm về chỉ số tải đường ( Glycemic Load: GL )

✓ Lượng tải đường phụ thuộc 02 yếu tố: lượng đường của phần thực phẩm ăn vào và chỉ số đường huyết của thực phẩm đó. Vì vậy lượng tải đường phản ánh cả về số lượng và chất lượng của chất bột đường, nó giúp tiên đoán đáp ứng đường huyết với một lượng cụ thể thức ăn có chứa chất bột đường.

✓ Công thức tính tải đường: GL = [GI / 100 x lượng chất bột đường /phần]

GL thấp ≤ 10

GL trung bình 11 - 19

GL cao ≥ 20

2.4. Chất xơ:

20-40g

2.5. Muối:

<6 g/ngày. Nếu có kèm cao huyết áp suy tim < 4 g muối/ngày

2.6. Vitamin, khoáng chất:theo nhu cầu khuyến nghị

III. Tư vấn người bệnh:

3.1. Những điều nên thực hiện:

chế độ ăn cho người tiểu đường

- Ăn điều độ đúng giờ, phụ thuộc vào giờ uống thuốc hoặc chích insulin

- Ăn chậm, nhai kỹ

- Nên ăn 3 bữa chính và 1-2 bữa phụ.

- Ăn 4 bữa: sáng 20%, trưa 30%, chiều 30%, tối 20% tổng năng lượng

- Bũa ăn có đa dạng các loại thực phẩm

- Giảm bớt lượng tinh bột trong khẩu phần ( cơm, mì, bánh mì, khoai tây,...), thay các loại thực phẩm tinh chế như gạo trắng, bún, phở, bánh mì trắng trong bữa ăn hằng ngày bằng các ngũ cốc thô như gạo lức, bánh mì đen, bắp, khoai củ.

- Chọn trái cây có chỉ số đường huyết và lượng tải đường huyết thấp

- Nên ăn cá thay thịt tối thiểu 3 lần / tuần.Cá béo có lợi cho tim mạch (cá thu, cá trích, cá hồi, cá basa,...).

- Chế độ ăn nhiều rau xanh. Lượng rau quả tươi nên dùng mỗi ngày > 400 -500g/ngày.

- Ăn vừa đủ các loại trái cây (2-3 suất /ngày): bưởi, bơ, dưa hấu, cam, đào, lê, táo tây. Hạn chế trái cây ngọt: sầu riêng, mít, nhãn, vải, nho, dứa, chuối, xoài,...

- Hạn chế muối < 6g/ngày. Chú ý ăn nhạt hơn nếu có kèm cao huyết áp.

- Tập thể dục thường xuyên: Nên tập thể dục từ 30 - 45 phút mỗi ngày. Người lớn tuổi nên chọn hình thức đi bộ, đạp xe đạp.

3.2. Những điều cần tránh:

- Bỏ bữa ăn, ăn dồn vào bữa sau

- Các thức ăn có nhiều đường và muối

- Ăn nhiều thực phẩm nhiều cholesreton và chất béo no: đồ lòng, phomai, bơ, mỡ,..

- Uống rượu bia vì có nguy cơ gây hạ đường huyết, đặc biệt uống rượu mà không ăn

4. Phụ lục

Bảng chỉ số đường huyết của một số loại thực phẩm

Nhóm thực phẩm

Tên thực phẩm

GI

Lương thực

Bánh mì trắng

100

Bột dong

95

Gạo trắng

89

Gạo lứt

72

Lúa mạch

35

Quả chín

Dưa hấu

72

Sầu riêng, mít, nhãn, vải

70

Dứa

66

Chuối

62

Xoài

55

Nước ép bưởi

48

Cam

40

Táo tây

39

Bưởi

25

20

Khoai củ

Khoai lang

54

Khoai sọ

58

Khoai mì

50

Khoai từ

51

Khoai tây nghiền

74

Khoai tây bỏ lò

135

Đậu

Đậu xanh

49

 

Đậu nành

18

Sữa

Sữa gầy

32

 

Sữa chua

52

Đường

Đường cát

86

Bảng GI và GL của một số trái cây

FOOD

Glycemic index (glucose = 100)

Serving size (grams) = 1 suất

Glycemic load per serving

Bưởi (Grapefruit)

25

120

3

Lê (Pear, average)

38

120

4

Táo tây (Apple, average)

39

120

6

Cam (Orange, average)

40

120

4

Đào (Peach, average)

42

120

5

Nho (Grapes, average)

59

120

11

Chuối (Banana, ripe)

62

120

16

Dưa hấu (Watermelon)

72

120

4

Đánh giá tin tức

Điểm



Từ khóa :

Xếp hạng : (0 điểm - Trong 0 phiếu bầu)
ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TÝP 2 - n167 Đái tháo đường là một rối loạn mạn tính,

ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TÝP 2 - n167 Đái tháo đường là một rối loạn mạn tính,

tin mã - n167: chẩn đoán và điều trị bệnh đái tháo đường týp 2 i khái niệm đái tháo đường là một rối loạn mạn. tin tức blog bệnh học: đái tháo đường týp 2 đái tháo đường là một rối loạn mạn tính,

HẠ ĐƯỜNG HUYẾT Ở BỆNH NHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

HẠ ĐƯỜNG HUYẾT Ở BỆNH NHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

biến chứng hạ đường huyết có thể xuất hiện khi bệnh nhân đái tháo đường được điều trị bằng insulin hoặc sulfonylurea. đây là một yếu tố gây cản trở việc kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường. triệu chứng của rối loạn thần kinh giao cảm: lo lắng, run tay chân, vã mồ hôi.

BỆNH LÝ BÀN CHÂN DO ĐÁI THÁO ĐƯỜNG - n168

BỆNH LÝ BÀN CHÂN DO ĐÁI THÁO ĐƯỜNG - n168

tin mã - n168: bệnh lý bàn chân do đái tháo đường - bệnh lý bàn chân do đái tháo đường - n168. tin tức blog bệnh học: bệnh lý bàn chân do đái tháo đường . bài viết tin tức tại trung tam thuoc

HẠ CALCI MÁU

HẠ CALCI MÁU

hạ calci máu là một bệnh hay gặp do nhiều nguyên nhân gây ra. triệu chứng của hạ calci máu xảy ra là do tăng kích thích thần kinh cơ. nồng độ calci huyết tương từ 7-9mg/dl là mức thấp nhất có thể xuất hiện triệu chứng kích thích thần kinh cơ do hạ calci máu. 

Giảm Nhiều Nhất

Thuốc   Acrasone cream    -   Thuốc da liễu

Acrasone cream

15,000 vnđ
Coveram Tab.5/10 - Thuốc hạ huyết áp

Coveram Tab.5/10

198,000 vnđ
Goldream/tạo giấc ngủ ngon/trungtamthuoc.com

Goldream

200,000 vnđ

Đánh Giá Cao Nhất

Sylhepgan - Điều trị hỗ trợ một số bệnh lý của gan

Sylhepgan

370,000 vnđ
Rosuvastatin stada 10 mg - Thuốc hạ mỡ máu

Rosuvastatin10 mg

150,000 vnđ

Xem Nhiều Nhất

Althax 120mg - Tăng cường miễn dịch, hỗ trợ điều trị nhiễm trùng

Althax 120mg

200,000 vnđ
Pricefil 500mg/kháng sinh/trungtamthuoc.com

Pricefil 500mg

450,000 vnđ
Giỏ hàng: 0