0 GIỎ
HÀNG
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng

Mibeproxil - thuốc sử dụng trong điều trị HIV, viêm gan B

1 đánh giá | Đã xem: 49
Mã: AA200

Liên hệ
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới

Hoạt chất: tenofovir disoprosil fumarat
Giảm 30.000Đ cho đơn hàng trên 600.000đ

  • Nhà thuốc uy tín số 1
  • Cam kết 100% thuốc tốt, giá tốt
  • Hoàn tiền 150% nếu phát hiện hàng giả
  • Hotline: 0981199836
  • trungtamthuoc@gmail.com
Dược sĩ Nguyễn Thọ Phúc Bởi Dược sĩ Nguyễn Thọ Phúc , tại mục Thuốc Điều trị Virus Ngày đăng Ngày cập nhật

Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại Thuốc được sử dụng trong điều trị bệnh do virus gây ra như: thuốc Viroef, thuốc Batigan, thuốc Synfovir, thuốc Mibeproxil. Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết này, Trung Tâm Thuốc xin gửi đến bạn đọc thông tin và cách sử dụng thuốc Mibeproxil.

1 THÀNH PHẦN 

Nhóm thuốc: Thuốc điều trị virus.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

Thành phần:

Mỗi viên nén Mibeproxil có chứa 300mg hoạt chất tenofovir disoprosil fumarat cùng với các tá dược khác vừa đủ 1 viên.

2 CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH 

Công dụng của thuốc Mibeproxil:

Thuốc Mibeproxil có công dụng điều trị các bệnh do virus gây ra như: nhiễm HIV hay nhiễm virus viêm gan B.

Tenofovir disoproxil fumarat là hoạt chất chính của thuốc có cấu trúc tương tự với adenosin monophosphat là bao gồm một nucleotid diester vòng xoắn. Sau khi vào cơ thể tenofovir disoproxil fumarat trải qua quá trình thủy phân thành tenofovir và tiếp tục được phosphoryl hóa thành tenofovir diphosphat nhờ có các men trong tế bào. Tenofovir diphosphat cạnh tranh với deoxyadenosin-5' triphosphat ức chế men sao chép ngược HIV-1 và kết thúc chuỗi DNA.

Chỉ định của thuốc Mibeproxil:

Chỉ định của thuốc Mibeproxil gồm có:

  • Điều trị nhiễm HIV-1 ở người lớn và phòng ngừa nhiễm HIV khi người bệnh đã tiếp xúc gần với các đối tượng có nguy cơ lây nhiễm virus (nhưng trong trường hợp này không được dùng Mibeproxil riêng lẻ mà thường phối hợp với thuốc khác thuộc nhóm retrovirus.

  • Điều trị bệnh viêm gan siêu vi B dạng mãn tính thường gặp ở người lớn.

3 LIỀU DÙNG - CÁCH DÙNG 

Liều dùng thuốc Mibeproxil:

Liều dùng thuốc Mibeproxil cho người lớn như sau:

  • Để điều trị nhiễm HIV: Mỗi ngày 1 viên/1 lần, dùng kết hợp với thuốc kháng retrovirus khác.

  • Dùng dự phòng nhiễm HIV: Mỗi ngày 1 viên/1 lần, dùng kết hợp với emtricitabin hoặc lamivudin là các thuốc thuộc nhóm kháng retrovirus khác. Thời gian sử dụng tốt nhất trong vòng vài giờ sau khi tiếp xúc với đối tượng có nguy cơ lây nhiễm HIV và tiếp tục kéo dài trong 4 tuần nếu thuốc dung nạp tốt.

  • Điều trị viêm gan B mãn tính: Mỗi ngày 1 viên dùng liên tục trong khoảng thời gian 1 năm.

Riêng đối với một số trường hợp đặc biệt như bệnh nhân bị suy thận hay thẩm phân máu cần điều chỉnh liều phù hợp tùy theo tình trạng cụ thể của bệnh nhân.

Cách dùng thuốc Mibeproxil hiệu quả:

Mibeprovil được dùng theo đường uống.

Uống thuốc với một lượng nước vừa đủ, nên tuân thủ đúng liều lượng và thời gian điều trị của bác sĩ để đạt hiệu quả điều trị tốt nhất.

4 CHỐNG CHỈ ĐỊNH 

Chống chỉ định với các trường hợp mẫn cảm với hoạt chất tenofovir disoprosil fumarat và các thành phần khác có trong thuốc.

5 TÁC DỤNG PHỤ

Tác dụng phụ thường gặp khi sử dụng Mibeproxil gồm có:

  • Các tác dụng phụ thường xuất hiện trên đường tiêu hóa như đau bụng, buồn nôn, tiêu chảy, chán ăn, ăn uống khó tiêu.

  • Suy giảm nồng độ phosphat trong máu.

  • Viêm tụy, tăng nồng độ amylase huyết thanh.

  • Nổi phát ban trên da.

  • Có thể tác động trên thần kinh ngoại vi gây nên chóng mặt, đau đầu, trầm cảm, ngủ không ngon giấc, mất ngủ, ra mồ hôi và đau cơ.

  • Tăng đường huyết và các chỉ số men gan, nồng độ triglycerid trong máu.

  • Suy giảm chức năng thận, suy thận cấp.

  • Nhiễm acid lactic, xuất hiện chứng gan to, gan nhiễm mỡ thường gặp khi điều trị kết hợp với các thuốc ức chế men sao chép ngược nucleosid.

6 TƯƠNG TÁC 

Thành phần tenofovir có trong Mibeproxil có thể tương tác với các thuốc sau làm thay đổi dược tính hoặc tác dụng điều trị:

  • Tenofovir tương tác với các thuốc thải trừ qua thận như cidofovir, acyclovir, valacyclovir, ganciclovir làm tăng nồng độ của các thuốc đó và nồng độ tenofovir trong máu.

  • Tenofovir tương tác cộng hợp hoặc đồng vận với thuốc ức chế proteaz HIV như: saquinavir, amprenavir, ritonavir, atazanavir, indinavir.

  • Tương tác cộng hợp hoặc đồng vận với các thuốc ức chế men sao chép ngược không nucleosid như efavirenz, delavirdin, nevirapin.

  • Tương tác cộng hợp, đồng vận với các thuốc ức chế men sao chép ngược nucleosid như: zidovudin, abacavir, emtricitabin, stavudin, didanosin, zalcitabin.

  • Tương tác với các thuốc tránh thai đường uống có chứa thành phần ethinyl estradiol và norgestimat.

7 LƯU Ý VÀ BẢO QUẢN KHI SỬ DỤNG 

Lưu ý khi sử dụng thuốc Mibeproxil

Cần chú ý đề phòng với các trường hợp:

  • Tăng sinh mô mỡ: Khi dùng thuốc thuộc nhóm kháng retrovirus có thể gặp tình trạng cơ thể bị tích tụ mỡ ở các bộ phận dẫn đến béo phì trung ương, phì đại cổ, hủy hoại thần kinh ngoại vi, xuất hiện hội chứng cushing.

  • Tác dụng trên xương: Khi dùng phối hợp lamivudin, efavirenz với tenofovir trên bệnh nhân nhiễm HIV có thể làm xương sống thắt lưng bị giảm mật độ khoáng. Thuốc còn làm tăng nồng độ của các yếu tố hóa sinh trong quá trình chuyển hóa xương, tăng nồng độ của hormon tuyến cận giáp trong máu. Do đó, đối với các bệnh nhân có tiền sử bị gãy xương, loãng xương khi dùng thuốc cần được theo dõi chặt chẽ.

Để thuốc xa tầm tay của trẻ em.

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú: 

Hiện nay chưa có các báo cáo về việc sử dụng Mibeproxil cho phụ nữ thời kỳ mang thai và cho con bú do đó chỉ nên dùng Mibeproxil trong trường hợp cần thiết và chứng minh được lợi ích nhiều hơn nguy cơ đối với các đối tượng này.

Bảo quản thuốc Mibeproxil: 

Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời.

Để nguyên thuốc trong vỉ để bảo quản tốt nhất, không bóc thuốc ra khi chưa dùng đến làm ảnh hưởng đến hiệu quả điều trị của thuốc.

8 NHÀ SẢN XUẤT 

SĐK: QLĐB-622-17.

Nhà sản xuất: Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM

Lô B - Đường số 2 - Khu Công nghiệp Đồng An - Thị xã Thuận An - Tỉnh Bình Dương Việt Nam.

Đóng gói: Hộp 01 vỉ x 07 viên; Hộp 05 vỉ x 07 viên; Hộp 10 vỉ x 07 viên.

9 THUỐC MIBEPROXIL GIÁ BAO NHIÊU?

Thuốc Mibeproxil hiện nay đang được bán ở nhà thuốc An Huy - trungtamthuoc.com, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline 1900 888 633 để được tư vấn thêm.

10 THUỐC MIBEPROXIL MUA Ở ĐÂU?

Thuốc Mibeproxil mua ở đâu chính hãng, uy tín nhất? Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc Mibeproxil để mua thuốc trực tiếp tại Nhà thuốc An Huy tại địa chỉ: Ngõ 116, Nhân Hòa, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

11 SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Dinara.

Tenolam.

Invinorax 300.

GIÁ 0₫
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
0 Thích

nhà thuốc ơi cho tôi hỏi thuốc Mibeproxil có giá bao nhiêu?

Bởi: gia bảo vào 22/10/2020 11:30:15 SA

Thích (0) Trả lời
Mibeproxil 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm
Đánh giá và nhận xét
? / 5
Gửi đánh giá
Mibeproxil
5 trong 5 phiếu bầu

thuốc Mibeproxil hiệu quả lắm, tôi sẽ mua tiếp nếu cần

Trả lời Cảm ơn (1)
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0981199836