1 / 4
meyerclinda 300 1 G2337

MEYERCLINDA 300

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuMeyer-BPC, Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Công ty đăng kýCông ty Liên doanh Meyer-BPC
Số đăng ký893110119826
Dạng bào chếViên nang cứng
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtClindamycin
Tá dượcMagnesi stearat, Gelatin , Lactose monohydrat, titanium dioxid, Sodium Starch Glycolate (Natri Starch Glycolate)
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq1343
Chuyên mục Thuốc Kháng Sinh

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất: Clindamycin 300mg (dưới dạng Clindamycin hydroclorid).

Thành phần tá dược: Lactose monohydrat 80 mesh, natri starch glycolat, Colloidal silicon dioxide, Magnesi stearat, Nang gelatin rỗng số 1 (Gelatin, Titan dioxyd, FD&C Red No.40, FD&C Yellow No.5, FD&C Blue No.1, FD&C Red No.3, Nước tinh khiết).

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc MEYERCLINDA 300

2.1 Tác dụng

MEYERCLINDA 300 chứa kháng sinh Clindamycin thuộc nhóm lincosamid, có tác dụng ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn nhạy cảm.

MEYERCLINDA 300 chứa kháng sinh Clindamycin thuộc nhóm lincosamid
MEYERCLINDA 300 chứa kháng sinh Clindamycin thuộc nhóm lincosamid

2.2 Chỉ định

Thuốc được chỉ định điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn do vi khuẩn kỵ khí, vi khuẩn ái khí Gram dương nhạy cảm hoặc Chlamydia trachomatis:

Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: Viêm a-mi-dan, viêm họng, viêm xoang, viêm tai giữa, bệnh tinh hồng nhiệt.

Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: Viêm phế quản, viêm phổi, viêm mủ màng phổi, áp-xe phổi.

Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Trứng cá, nhọt, viêm mô tế bào, chốc lở, áp-xe, nhiễm khuẩn vết thương, viêm quầng, viêm mé móng (panaritium).

Nhiễm khuẩn xương và khớp: Viêm xương tủy, viêm khớp nhiễm khuẩn.

Nhiễm khuẩn phụ khoa: Viêm nội mạc tử cung, viêm mô tế bào, nhiễm khuẩn âm đạo, áp-xe buồng trứng, viêm vòi trứng (phối hợp với kháng sinh phổ vi khuẩn Gram âm ái khí thích hợp); viêm cổ tử cung do Chlamydia trachomatis (dùng đơn thuần).

Nhiễm khuẩn trong bụng: viêm phúc mạc, áp-xe trong bụng (phối hợp với kháng sinh phổ vi khuẩn ái khí Gram âm thích hợp).

Nhiễm trùng huyết và viêm nội tâm mạc.

Nhiễm khuẩn răng miệng: Áp-xe quanh răng (áp-xe nha chu), viêm quanh răng (viêm nha chu).

Viêm phổi do Pneumocystis jirovecii trên bệnh nhân AIDS (phối hợp với Primaquin ở bệnh nhân không dung nạp hoặc không đáp ứng đầy đủ với điều trị thông thường).

Sốt rét: Tham khảo hướng dẫn chẩn đoán và điều trị bệnh sốt rét mới nhất do Bộ Y tế ban hành.

Dự phòng viêm màng trong tim trên bệnh nhân nhạy cảm hoặc dị ứng với kháng sinh penicillin.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Candmi 600mg điều trị nhiễm khuẩn

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc MEYERCLINDA 300

3.1 Liều dùng

Người lớn: Uống 300 mg/lần mỗi 6, 8, 12 giờ hoặc 600 mg/lần mỗi 8, 12 giờ.

Trẻ em (chỉ dùng cho trẻ có khả năng nuốt trọn viên nang): Dùng 8 đến 25 mg/kg/ngày chia làm 3 hoặc 4 liều bằng nhau. Dạng viên nang không phù hợp cho trẻ em chưa thể nuốt trọn viên.

Người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều ở người có chức năng gan và chức năng thận (điều chỉnh theo tuổi) bình thường.

Bệnh nhân suy thận: Không cần điều chỉnh liều.

Bệnh nhân suy gan: Không cần điều chỉnh liều.

Liều dùng cho các chỉ định đặc biệt:

Nhiễm liên cầu bê-ta tan huyết: Tuân theo liều người lớn hoặc trẻ em, điều trị tiếp tục trong ít nhất 10 ngày.

Viêm cổ tử cung do Chlamydia trachomatis: Uống 600 mg/lần, 3 lần/ngày trong 10 - 14 ngày.

Viêm phổi do Pneumocystis carinii trên bệnh nhân AIDS: Uống 300 mg mỗi 6 giờ hoặc 600 mg mỗi 8 giờ trong 21 ngày, phối hợp với primaquin 15 đến 30 mg/lần/ngày trong 21 ngày.

Điều trị viêm a-mi-dan hoặc viêm họng cấp do liên cầu: Uống 300 mg/lần, 2 lần/ngày trong 10 ngày.

Điều trị sốt rét: Tham khảo hướng dẫn chẩn đoán và điều trị bệnh sốt rét mới nhất do Bộ Y tế ban hành.

Dự phòng viêm nội tâm mạc ở bệnh nhân nhạy cảm với Penicillin: Người lớn uống 600 mg trước phẫu thuật 1 giờ; trẻ em uống 20 mg/kg trước phẫu thuật 1 giờ.

3.2 Cách dùng

Thuốc dùng đường uống. Để tránh nguy cơ kích ứng thực quản, bệnh nhân nên uống viên nang MEYERCLINDA 300 với một cốc nước đầy.

[1]

4 Chống chỉ định

Chống chỉ định clindamycin ở bệnh nhân có tiền sử dị ứng với clindamycin, Lincomycin hoặc bất kỳ thành phần nào trong công thức thuốc.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Lacinda 300 điều trị nhiễm khuẩn da

5 Tác dụng phụ

Nhiễm trùng và nhiễm ký sinh trùng: Viêm đại tràng giả mạc (thường gặp); Viêm đại tràng do Clostridium difficile, nhiễm khuẩn âm đạo (tần suất chưa biết).

Rối loạn máu và hệ bạch huyết: Tăng bạch cầu ưa eosin (thường gặp); Mất bạch cầu hạt, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu (tần suất chưa biết).

Rối loạn hệ miễn dịch: Sốc phản vệ, phản ứng dạng phản vệ, phản ứng phản vệ, quá mẫn (tần suất chưa biết).

Rối loạn hệ thần kinh: Rối loạn vị giác (ít gặp).

Rối loạn tim: Ngừng tim - hô hấp (ít gặp).

Rối loạn mạch máu: Viêm tắc tĩnh mạch (thường gặp); Giảm huyết áp (ít gặp).

Rối loạn hệ tiêu hóa: Tiêu chảy (thường gặp); Đau bụng, buồn nôn, nôn mửa (ít gặp); Viêm thực quản, loét thực quản (tần suất chưa biết).

Rối loạn gan mật: Xét nghiệm chức năng gan bất thường (thường gặp); Vàng da (tần suất chưa biết).

Rối loạn da và mô dưới da: Ban sần (thường gặp); Mề đay (ít gặp); hồng ban đa dạng, ngứa (hiếm gặp); Hoại tử biểu bì do nhiễm độc (TEN), hội chứng Stevens-Johnson (SJS), phản ứng do thuốc kèm tăng bạch cầu ưa eosin và những triệu chứng toàn thân (DRESS), ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp tính (AGEP), phù mạch, viêm da tróc vảy, viêm da bọng nước, ban dạng sởi (tần suất chưa biết).

Rối loạn chung: Đau, áp-xe tại chỗ tiêm, khó chịu ở chỗ tiêm (ít gặp).

6 Tương tác

Erythromycin: Tác dụng đối kháng in vitro với clindamycin, không nên dùng đồng thời hai thuốc này.

Thuốc chẹn thần kinh cơ: Clindamycin làm tăng tác dụng của các thuốc chẹn thần kinh cơ, cần thận trọng trên bệnh nhân đang dùng nhóm thuốc này.

Chất ức chế CYP3A4 và CYP3A5: Có thể làm giảm Độ thanh thải của clindamycin.

Chất cảm ứng CYP3A4 (như Rifampicin): Có thể làm tăng độ thanh thải clindamycin, cần theo dõi sự giảm hiệu lực của thuốc.

Thuốc chống đông kháng vitamin K (như warfarin, Acenocoumarol, fluindion): Làm tăng thời gian đông máu (PT/INR) hoặc gây chảy máu, cần xét nghiệm đông máu định kỳ.

Tương kỵ: Không trộn lẫn MEYERCLINDA 300 với các thuốc khác do chưa có nghiên cứu về tính tương kỵ.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Nếu xảy ra phản ứng quá mẫn hoặc phản ứng da nghiêm trọng (DRESS, SJS, TEN, AGEP), cần ngừng sử dụng clindamycin và tiến hành liệu pháp điều trị thích hợp.

Cần cân nhắc chẩn đoán viêm đại tràng giả mạc và tiêu chảy do Clostridium difficile (CDAD) ở bệnh nhân bị tiêu chảy sau khi dùng kháng sinh (có thể xuất hiện sau hơn 2 tháng điều trị).

Không dùng clindamycin để điều trị viêm màng não vì thuốc không khuếch tán nhiều vào dịch não tủy (dịch brain-spinal fluid).

Theo dõi định kỳ chức năng gan, thận và công thức máu nếu điều trị bằng clindamycin kéo dài.

Sử dụng thuốc có thể làm tăng sinh các sinh vật không nhạy cảm, đặc biệt là nấm men.

Bệnh nhân có vấn đề di truyền về không dung nạp galactose, thiếu Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose không nên dùng thuốc do chứa tá dược lactose.

Thuốc chứa dưới 1 mmol (23 mg) natri trong mỗi liều, về cơ bản được xem như không chứa natri.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và cho con bú

Phụ nữ mang thai: Clindamycin qua được nhau thai. Chỉ nên dùng clindamycin cho phụ nữ mang thai khi thật sự cần thiết.

Bà mẹ cho con bú: Clindamycin bài tiết qua sữa mẹ với nồng độ 0,7 đến 3,8 mcg/mL. Không nên dùng thuốc cho phụ nữ đang cho con bú để tránh các phản ứng bất lợi nghiêm trọng trên trẻ sơ sinh.

7.3 Xử trí khi quá liều

Triệu chứng: Quá liều có thể xuất hiện các tác dụng phụ trên Đường tiêu hóa bao gồm đau bụng, buồn nôn, nôn và tiêu chảy.

Xử trí: Thẩm tách máu và thẩm phân phúc mạc không có hiệu quả loại bỏ clindamycin khỏi huyết thanh. Cần điều trị triệu chứng và hỗ trợ thích hợp.

7.4 Bảo quản

Bảo quản thuốc nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng trực tiếp.

Để thuốc xa tầm tay trẻ em.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm MEYERCLINDA 300 hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm Meyerclinda 150 của Công ty liên doanh Meyer-BPC chứa thành phần Clindamycin được chỉ định để điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn đường hô hấp, da mô mềm, xương khớp, phụ khoa và ổ bụng do vi khuẩn nhạy cảm.

Sản phẩm Cledamed 150 do Công ty cổ phần dược phẩm Glomed sản xuất, chứa Clindamycin được sử dụng trong các trường hợp nhiễm khuẩn răng miệng, nhiễm trùng huyết, viêm phổi do Pneumocystis jirovecii và dự phòng viêm màng trong tim.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Clindamycin là kháng sinh nhóm lincosamid (mã ATC: J01FF01), hoạt động bằng cách gắn vào tiểu đơn vị ribosome 50S, làm ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn. Thuốc biểu hiện hoạt tính kìm khuẩn ở các liều thông thường trên in vitro, hiệu lực điều trị phụ thuộc vào khoảng thời gian nồng độ thuốc vượt nồng độ ức chế tối thiểu (%T/MIC).

Kháng clindamycin thường do đột biến vị trí gắn hoặc methyl hóa RNA 23S của tiểu đơn vị ribosome 50S, dẫn đến kháng chéo in vitro với macrolid và streptogramins B (kiểu hình MLS). Có sự kháng chéo hoàn toàn giữa clindamycin và lincomycin. Thuốc thể hiện hoạt tính in vitro trên vi khuẩn Gram dương ái khí, vi khuẩn kỵ khí, Chlamydia trachomatis, Pneumocystis jirovecii, Toxoplasma gondii và Plasmodium falciparum.

9.2 Dược động học

9.3 Hấp thu

Clindamycin hydroclorid hấp thu nhanh và gần như hoàn toàn (90%) qua đường uống. Nồng độ đỉnh trung bình trong huyết thanh đạt 2,50 mcg/mL sau 45 phút uống liều 150 mg. Dùng thuốc cùng thức ăn không làm thay đổi đáng kể nồng độ trong huyết thanh.

9.4 Phân bố

Nồng độ clindamycin tăng tuyến tính theo liều và duy trì trên mức MIC trong ít nhất 6 giờ sau khi dùng liều khuyến cáo. Thuốc phân bố rộng rãi vào dịch cơ thể và các mô (bao gồm cả xương), nhưng không đạt nồng độ đáng kể trong dịch não tủy.

9.5 Chuyển hóa

Clindamycin được chuyển hóa chủ yếu tại gan qua enzym CYP3A4 và một phần qua CYP3A5 để tạo thành chất chuyển hóa chính clindamycin sulfoxid và chất chuyển hóa phụ N-desmethylclindamycin.

9.6 Thải trừ

Thời gian bán thải sinh học trung bình của clindamycin khoảng 2,4 giờ. Khoảng 10% chất có hoạt tính sinh học được thải trừ qua nước tiểu và 3,6% qua phân; phần còn lại thải trừ dưới dạng các chất chuyển hóa không hoạt tính.

10 Thuốc MEYERCLINDA 300 giá bao nhiêu?

Thuốc MEYERCLINDA 300 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc MEYERCLINDA 300 mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc MEYERCLINDA 300 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Khả năng hấp thu qua đường uống nhanh và gần như hoàn toàn (90%), không bị ảnh hưởng đáng kể bởi thức ăn.
  • Phân bố rộng rãi vào các mô cơ thể, đặc biệt đạt nồng độ điều trị cao tại mô xương, tối ưu trong điều trị viêm xương tủy.
  • Không cần điều chỉnh liều lượng ở bệnh nhân suy gan, suy thận cũng như người cao tuổi có chức năng cơ quan bình thường.

13 Nhược điểm

  • Nguy cơ gây tiêu chảy và viêm đại tràng giả mạc do sự phát triển quá mức của Clostridium difficile.
  • Không thâm nhập tốt qua hàng rào máu - não nên không được dùng điều trị viêm màng não .

Tổng 4 hình ảnh

meyerclinda 300 1 G2337
meyerclinda 300 1 G2337
meyerclinda 300 2 M5164
meyerclinda 300 2 M5164
meyerclinda 300 3 T7701
meyerclinda 300 3 T7701
meyerclinda 300 4 E1447
meyerclinda 300 4 E1447

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn không vậy?

    Bởi: Thu Trang vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
MEYERCLINDA 300 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • MEYERCLINDA 300
    TT
    Điểm đánh giá: 5/5

    Phản hồi nhanh, tư vấn nhiệt tình

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789