1 / 8
mexival 1mgml 1 E1235

Mexival 1mg/ml

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuMediplantex, Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Công ty đăng kýCông ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Số đăng ký893110287624
Dạng bào chếDung dịch uống
Quy cách đóng góiHộp 1 chai x 60ml
Hoạt chấtRupatadine, Citric Acid, Đường tinh luyện (Saccharose, Sucrose)
Tá dượcNatri Saccharin (Sodium Saccharin), Nước tinh khiết (Purified Water)
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq806
Chuyên mục Thuốc Chống Dị Ứng

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

Rupatadin 1mg/ml (dưới dạng rupatadin fumarat)

Thành phần tá dược:

Sucrose, Glycerin, acid citric khan, dinatri phosphat khan, natri saccharin, hương cam, methyl paraben, quinolin yellow, nước tinh khiết.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Mexival 1mg/ml

2.1 Tác dụng

Mexival 1mg/ml là thuốc kháng histamin thế hệ thứ hai, đối kháng chọn lọc thụ thể H1 ngoại vi với tác dụng kéo dài, góp phần ngăn chặn hoạt động của histamin và các chất trung gian khác liên quan đến phản ứng dị ứng. Một số chất chuyển hóa như desloratadin và các chất hydroxyl hóa của rupatadin vẫn giữ hoạt tính kháng histamin, giúp duy trì hiệu quả kiểm soát các triệu chứng dị ứng.

2.2 Chỉ định

Thuốc được chỉ định để điều trị triệu chứng:

Viêm mũi dị ứng (bao gồm cả viêm mũi dị ứng kéo dài) ở trẻ em từ 2 đến 11 tuổi.

Nổi mày đay ở trẻ em từ 2 đến 11 tuổi.

Thuốc Mexival 1mg/ml giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng, nổi mày đay
Thuốc Mexival 1mg/ml giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng, nổi mày đay

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Rupatrol Tablet 10mg điều trị viêm mũi dị ứng

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Mexival 1mg/ml

3.1 Liều dùng

Trẻ em từ 2 đến 11 tuổi:

  • Trẻ nặng > 25 kg: 5 ml Dung dịch (tương đương 5 mg rupatadin)/lần/ngày.
  • Trẻ nặng từ 10 kg đến < 25 kg: 2,5 ml dung dịch (tương đương 2,5 mg rupatadin)/lần/ngày.
  • Không sử dụng cho trẻ dưới 2 tuổi do chưa có đủ dữ liệu lâm sàng.

Người lớn và thanh thiếu niên (từ 12 tuổi trở lên): Khuyến cáo dùng viên nén rupatadin 10 mg.

Bệnh nhân suy gan hoặc suy thận: Không nên dùng do chưa có kinh nghiệm lâm sàng trên nhóm đối tượng này.

3.2 Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Lấy thuốc vào cốc đong chia vạch đúng theo liều sử dụng, rửa sạch cốc sau khi dùng.

Có thể dùng cùng hoặc xa bữa ăn.[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với rupatadin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Meyeratadin 10mg điều trị mày đay

5 Tác dụng phụ

Hệ thần kinh: Đau đầu, buồn ngủ, chóng mặt (hay gặp ở liều cao).

Hệ tiêu hóa: Buồn nôn (ít gặp).

Da và mô dưới da: Eczema (chàm), ra mồ hôi đêm (ít gặp).

Rối loạn chung: Mệt mỏi (ít gặp).

Hệ máu: Tăng bạch cầu ái toan, giảm bạch cầu trung tính (ít gặp).

Nhiễm khuẩn: Viêm mũi họng, nhiễm trùng hô hấp trên, cúm (ít gặp).

Các tác dụng phụ xuất hiện chủ yếu với tần suất từ hay gặp (≥1/100, <1/10) đến ít gặp (≥1/1.000, <1/100).

6 Tương tác

Không dùng đồng thời với các thuốc ức chế CYP3A4 mạnh như itraconazol, ketoconazol, voriconazol, posaconazol, thuốc ức chế protease HIV, Clarithromycin, nefazodon.

Thận trọng khi dùng cùng các thuốc ức chế CYP3A4 trung bình (erythromycin, Fluconazole, Diltiazem).

Có thể cần chỉnh liều các thuốc là cơ chất của CYP3A4 hoặc có khoảng điều trị hẹp như Simvastatin, lovastatin, Ciclosporin, Tacrolimus, sirolimus, Everolimus, cisaprid do nguy cơ tăng nồng độ thuốc.

Không dùng với nước ép Bưởi chùm vì có thể làm tăng nồng độ rupatadin trong huyết tương.

Thận trọng khi phối hợp với các thuốc chuyển hóa qua CYP3A4 hoặc thuốc có khoảng điều trị hẹp.

Tăng nguy cơ tác dụng phụ khi dùng liều cao cùng rượu.

Không loại trừ tương tác với các thuốc ức chế thần kinh trung ương, các statin.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Không sử dụng cho trẻ dưới 2 tuổi do chưa đủ dữ liệu an toàn.

Độ an toàn ở người bệnh có khoảng QT kéo dài, hạ Kali máu không kiểm soát, loạn nhịp tim tiến triển, nhồi máu cơ tim cấp cần thận trọng.

Cần lưu ý khi dùng cho người có tiền sử dị ứng với methyl paraben, các tá dược khác.

Bệnh nhân không dung nạp Fructose, kém hấp thu glucose-galactose hoặc thiếu sucrase-isomaltase không nên dùng.

Thuốc chứa sucrose có thể làm hư răng khi dùng kéo dài.

Theo dõi chức năng gan nếu xuất hiện các dấu hiệu bất thường.

Không nên dùng nếu có các rối loạn di truyền liên quan đến chuyển hóa đường.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và cho con bú

Thai kỳ: Có dữ liệu hạn chế trên người, nghiên cứu động vật không ghi nhận tác động bất lợi trực tiếp, tuy nhiên nên tránh dùng trong thời gian mang thai nếu không thật sự cần thiết.

Cho con bú: Rupatadin bài tiết qua sữa động vật; chưa rõ ở người. Cần cân nhắc giữa lợi ích điều trị cho mẹ và nguy cơ cho trẻ sơ sinh.

Khả năng sinh sản: Chưa có dữ liệu lâm sàng trên người. Nghiên cứu trên động vật ghi nhận giảm khả năng sinh sản ở liều phơi nhiễm rất cao so với liều điều trị tối đa ở người.

7.3 Xử trí khi quá liều

Chưa có trường hợp quá liều nào được báo cáo ở người lớn và trẻ em. Khi uống lượng lớn, xử trí triệu chứng và hỗ trợ cần thiết. Dấu hiệu thường gặp nhất là buồn ngủ khi dùng liều rất cao.

7.4 Bảo quản

Bảo quản nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

Sau khi mở nắp, dùng trong vòng 3 tháng.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Mexival 1mg/ml hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Rupafin 1mg/ml do Hyphens Pharma sản xuất chứa thành phần Rupatadine, là thuốc thường được dùng cho trẻ nhỏ và trẻ em để kiểm soát các triệu chứng viêm mũi dị ứng cũng như nổi mày đay mạn tính.

Zealargy 10mg là thuốc do Cadila Pharmaceuticals Limited sản xuất, có chứa hoạt chất Rupatadine, được chỉ định trong điều trị viêm mũi dị ứng và mày đay tự phát mạn tính ở người lớn và thanh thiếu niên.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Rupatadin thuộc nhóm thuốc kháng histamin tác dụng toàn thân, có khả năng đối kháng chọn lọc trên thụ thể H1 ngoại vi, giúp ức chế tác động của histamin lên cơ thể. Ngoài tác dụng chính là kiểm soát các triệu chứng dị ứng, một số chất chuyển hóa như desloratadin và các dẫn xuất hydroxyl hóa vẫn giữ được hoạt tính kháng histamin, góp phần nâng cao hiệu quả tổng thể.

Rupatadin còn thể hiện khả năng ức chế hoạt động tế bào mast, giảm giải phóng cytokine như TNF, hỗ trợ làm dịu các phản ứng viêm trong cơ thể. Tuy nhiên, ý nghĩa lâm sàng của các tác dụng bổ sung này vẫn cần được tiếp tục làm rõ qua nghiên cứu thực tế.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Ở trẻ từ 2–5 tuổi và 6–11 tuổi, rupatadin được hấp thu nhanh, với nồng độ đỉnh trung bình đạt 1,9 ng/ml (trẻ 2–5 tuổi) và 2,5 ng/ml (trẻ 6–11 tuổi) sau liều lặp lại. AUC trung bình là 10,4 ng.h/ml (trẻ 2–5 tuổi) và 10,7 ng.h/ml (trẻ 6–11 tuổi).

9.2.2 Chuyển hóa

Rupatadin chuyển hóa mạnh qua đường uống, phần lớn thành desloratadin và các dẫn xuất hydroxyl hóa (lần lượt chiếm 27% và 48% so với tổng phơi nhiễm). Lượng thuốc nguyên vẹn bài tiết qua phân và nước tiểu không đáng kể.

9.2.3 Thải trừ

Thời gian bán thải trung bình ở trẻ 2–5 tuổi là 15,9 giờ, trẻ 6–11 tuổi là 12,3 giờ, dài hơn so với người lớn và thanh thiếu niên. Sau 7 ngày, 34,6% thuốc được tìm thấy trong nước tiểu, 60,9% trong phân. Chất chuyển hóa chủ yếu qua CYP3A4.

10 Thuốc Mexival 1mg/ml giá bao nhiêu?

Thuốc Mexival 1mg/ml hiện đang được bán tại nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy; giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, người dùng có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên Zalo, Facebook.

11 Thuốc Mexival 1mg/ml mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn bác sĩ kê Mexival 1mg/ml để mua trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy (địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội) hoặc liên hệ qua hotline/nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Thuốc giúp kiểm soát hiệu quả các triệu chứng viêm mũi dị ứng và nổi mày đay ở trẻ nhỏ, với liều dùng linh hoạt phù hợp từng cân nặng, dễ sử dụng cho trẻ từ 2 đến 11 tuổi.
  • Dạng dung dịch uống dễ chia liều và thuận tiện khi dùng cho trẻ nhỏ, nhất là với các đối tượng không nuốt được viên nén.

13 Nhược điểm

  • Không sử dụng được cho trẻ dưới 2 tuổi do chưa có dữ liệu an toàn, hạn chế đối tượng sử dụng trong nhóm bệnh nhi nhỏ tuổi.
  • Cần thận trọng khi dùng chung với nhiều loại thuốc do nguy cơ tương tác thuốc, đặc biệt với các thuốc chuyển hóa qua CYP3A4 hoặc các thuốc có khoảng điều trị hẹp.

Tổng 8 hình ảnh

mexival 1mgml 1 E1235
mexival 1mgml 1 E1235
mexival 1mgml 2 O6520
mexival 1mgml 2 O6520
mexival 1mgml 3 R7508
mexival 1mgml 3 R7508
mexival 1mgml 4 C1245
mexival 1mgml 4 C1245
mexival 1mgml 5 J3072
mexival 1mgml 5 J3072
mexival 1mgml 6 B0333
mexival 1mgml 6 B0333
mexival 1mgml 7 A0356
mexival 1mgml 7 A0356
mexival 1mgml 8 P6616
mexival 1mgml 8 P6616

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn không vậy

    Bởi: vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Mexival 1mg/ml 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Mexival 1mg/ml
    A
    Điểm đánh giá: 5/5

    phản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789