1 / 25
metilda 50mg 1000mg 1 L4736

Metilda 50mg/1000mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuTrường Thọ Pharma, Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Công ty đăng kýCông ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Số đăng ký893110471925
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtMetformin, Vildagliptin
Tá dượcTalc, Magnesi stearat, Microcrystalline cellulose (MCC), Hydroxypropyl cellulose đã thay thế bậc thấp , titanium dioxid
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq936
Chuyên mục Thuốc Tiểu Đường

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

Metformin Hydrochloride: 1000 mg

Vildagliptin: 50 mg

Thành phần tá dược:

Hydroxypropylcellulose, Microcrystalline cellulose, Magnesi stearat, HPMC E15, PEG 6000, Talc, Titan dioxyd, Sắt vàng Oxyd.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Metilda 50mg/1000mg

2.1 Tác dụng

Thuốc là sự phối hợp giữa vildagliptin và metformin, có tác dụng cải thiện kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2 thông qua cơ chế tăng hoạt tính incretin, từ đó điều hòa cân bằng insulin/glucagon và đồng thời làm giảm sản xuất Glucose tại gan cũng như cải thiện khả năng dung nạp glucose ngoại vi. Ngoài ra, thành phần metformin còn có tác dụng tích cực trên chuyển hóa lipid huyết tương.

Thuốc Metilda 50mg/1000mg  – Điều trị đái tháo đường týp 2
Thuốc Metilda 50mg/1000mg  – Điều trị đái tháo đường týp 2

2.2 Chỉ định

Thuốc được sử dụng ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2 nhằm hỗ trợ chế độ ăn uống và luyện tập trong các trường hợp sau:

Khi bệnh nhân không đạt kiểm soát đường huyết mong muốn với đơn trị liệu metformin hoặc vildagliptin.

Khi bệnh nhân đang sử dụng phối hợp hai hoạt chất này dưới dạng riêng lẻ.

Dùng phối hợp với sulphonylurea trong liệu pháp ba thuốc khi kiểm soát đường huyết chưa đạt yêu cầu.

Dùng bổ sung cùng Insulin ở bệnh nhân đã điều trị insulin và metformin nhưng vẫn chưa kiểm soát tốt đường huyết.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc DIASI-MET 50mg/1000mg điều trị đái tháo đường

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Metilda 50mg/1000mg

3.1 Liều dùng

Việc lựa chọn liều cần cá thể hóa dựa trên hiệu quả điều trị và khả năng dung nạp của từng bệnh nhân, đồng thời phải đảm bảo:

Không vượt quá liều tối đa của vildagliptin là 100 mg/ngày.

Tổng liều metformin không vượt quá 2000 mg/ngày.

Các hướng dẫn cụ thể:

Bệnh nhân không kiểm soát với vildagliptin đơn trị liệu:

Khởi đầu dựa trên liều metformin thông thường (500 mg x 2 lần/ngày hoặc 850 mg x 1 lần/ngày), sau đó điều chỉnh tăng dần theo đáp ứng.

Bệnh nhân không kiểm soát với metformin đơn trị liệu:

Khởi đầu dựa trên liều metformin hiện tại, dùng 2 lần/ngày.

Bệnh nhân đang dùng phối hợp riêng lẻ:

Có thể chuyển sang dạng phối hợp với liều tương đương các thành phần đang sử dụng.

Phối hợp với sulphonylurea hoặc insulin:

Dùng vildagliptin 50 mg x 2 lần/ngày (tổng 100 mg/ngày) và giữ liều metformin tương ứng đang dùng.

Đối tượng đặc biệt:

Suy thận:

Chống chỉ định khi eGFR < 30 mL/phút/1,73 m²

Không khuyến cáo khởi đầu khi eGFR 30–45 mL/phút/1,73 m²

Cần đánh giá nguy cơ – lợi ích nếu eGFR giảm <45 mL/phút/1,73 m²

Suy gan: Không khuyến cáo sử dụng nếu có bất thường lâm sàng hoặc xét nghiệm gan.

Người ≥65 tuổi: Điều chỉnh liều theo chức năng thận, theo dõi định kỳ.

Trẻ em <18 tuổi: Không khuyến cáo do chưa xác định tính an toàn và hiệu quả.

Ngừng tạm thời khi dùng thuốc cản quang iod:

Ngừng trước hoặc tại thời điểm chụp, đánh giá lại sau 48 giờ.

3.2 Cách dùng

Dùng đường uống.

Nên uống trong bữa ăn để giảm tác dụng không mong muốn trên tiêu hóa.

Nếu quên liều: uống ngay khi nhớ, không dùng gấp đôi liều trong cùng ngày.[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Suy thận nặng (eGFR < 30 mL/phút/1,73 m²).

Suy tim sung huyết cần điều trị.

Nhiễm toan chuyển hóa (bao gồm toan lactic, nhiễm toan ceton).

Suy gan, nghiện rượu mạn tính hoặc ngộ độc cấp.

Phụ nữ đang cho con bú.

Các tình trạng cấp có thể ảnh hưởng chức năng thận như mất nước, nhiễm trùng nặng, sốc.

Các bệnh lý gây thiếu oxy mô như suy tim, suy hô hấp, nhồi máu cơ tim cấp.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Glumeca Plus 50/500mg điều trị đái tháo đường

5 Tác dụng phụ

Các phản ứng bất lợi ghi nhận bao gồm:

Rất hiếm gặp phù mạch liên quan đến vildagliptin.

Có thể gặp viêm gan hồi phục sau khi ngừng thuốc.

Các phản ứng da như mày đay, ban đỏ, tổn thương bóng nước.

Viêm tụy cấp.

Đau khớp, có thể nghiêm trọng.

Đối với metformin:

Rất thường gặp: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, đầy hơi.

Thường gặp: rối loạn vị giác.

Rất hiếm gặp: nhiễm toan lactic, viêm gan, phản ứng da, giảm hấp thu vitamin B12.

Các triệu chứng tiêu hóa thường xuất hiện lúc bắt đầu điều trị và giảm dần theo thời gian.

6 Tương tác

Vildagliptin ít gây tương tác do không liên quan hệ enzym CYP450, không ảnh hưởng chuyển hóa các thuốc khác qua CYP.

Không ghi nhận tương tác lâm sàng đáng kể khi phối hợp với các thuốc như glibenclamid, pioglitazon, metformin, Amlodipin, Digoxin, Ramipril, Simvastatin, Valsartan hoặc warfarin.

Metformin:

Rượu làm tăng nguy cơ nhiễm toan lactic.

Thuốc cản quang iod có thể gây suy thận cấp → phải ngừng thuốc tạm thời.

Các thuốc ức chế vận chuyển ở thận (ranolazine, Vandetanib, Dolutegravir, Cimetidine) có thể làm tăng nồng độ metformin.

NSAID, thuốc ức chế ACE, ARB, thuốc lợi tiểu có thể làm suy giảm chức năng thận.

Glucocorticoid, thuốc lợi tiểu, thuốc cường giao cảm làm tăng đường huyết → cần theo dõi và điều chỉnh liều.

Thuốc ức chế men chuyển có thể làm giảm đường huyết.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Không dùng thay thế insulin.

Không sử dụng cho đái tháo đường týp 1 hoặc nhiễm toan ceton.

Theo dõi chức năng gan định kỳ, đặc biệt trong năm đầu điều trị.

Ngừng thuốc nếu ALT/AST tăng >3 lần giới hạn bình thường hoặc có vàng da.

Có nguy cơ viêm tụy cấp → cần theo dõi triệu chứng.

Nguy cơ nhiễm toan lactic liên quan metformin, đặc biệt ở bệnh nhân suy thận, suy gan, nghiện rượu, thiếu oxy mô.

Theo dõi chức năng thận định kỳ.

Tránh uống rượu trong quá trình điều trị.

Có thể giảm Vitamin B12 khi dùng kéo dài.

Hạ đường huyết có thể xảy ra khi phối hợp với thuốc khác hoặc chế độ ăn không đủ năng lượng.

Trong tình trạng stress (sốt, chấn thương, nhiễm trùng, phẫu thuật) có thể cần thay thế tạm thời bằng insulin.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Không khuyến cáo dùng trong thai kỳ trừ khi lợi ích vượt trội nguy cơ.

Không sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú do nguy cơ đối với trẻ.

7.3 Xử trí khi quá liều

Nếu nghi ngờ nhiễm toan lactic: ngừng thuốc ngay và đưa bệnh nhân đến cơ sở y tế.

Có thể cần lọc máu để loại bỏ metformin và điều chỉnh tình trạng nhiễm toan.

7.4 Bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Metilda 50mg/1000mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm Bexita 50mg/1000mg do Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên sản xuất, chứa phối hợp Metformin và Sitagliptin, được sử dụng trong điều trị đái tháo đường týp 2 nhằm kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân chưa đạt mục tiêu khi dùng đơn trị liệu.

Sản phẩm Glumeben 500mg/2.5mg do Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang sản xuất, chứa phối hợp Glibenclamide (Glyburide) và Metformin, được chỉ định trong kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2 khi việc thay đổi lối sống hoặc sử dụng đơn trị liệu không đạt mục tiêu điều trị.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Vildagliptin hoạt động bằng cách ức chế enzym DPP-4, từ đó làm tăng nồng độ các hormon incretin nội sinh, đặc biệt là GLP-1, dẫn đến tăng tỷ lệ insulin/glucagon trong điều kiện tăng đường huyết. Điều này giúp giảm sản xuất glucose tại gan cả khi đói và sau ăn, đồng thời cải thiện chức năng tế bào beta tụy. Ngoài ra, thuốc không ảnh hưởng đến làm rỗng dạ dày nhưng có thể góp phần giảm lipid máu sau ăn.

Metformin làm giảm glucose huyết thông qua tăng nhạy cảm insulin và giảm sản xuất glucose tại gan, đồng thời cải thiện sử dụng glucose ngoại vi. Thuốc không gây tăng insulin máu và ít gây hạ đường huyết, đồng thời có tác dụng thuận lợi trên lipid máu như giảm cholesterol toàn phần, LDL-C và triglycerid.

9.2 Dược động học

Hấp thu

Dạng phối hợp có Sinh khả dụng tương đương khi dùng cùng các thành phần riêng lẻ. Thức ăn không ảnh hưởng đáng kể đến hấp thu vildagliptin nhưng làm giảm và chậm hấp thu metformin (giảm Cmax ~26%, AUC ~7%).

Phân bố

Vildagliptin liên kết protein huyết tương thấp (~9,3%) và phân bố rộng trong cơ thể. Metformin hầu như không gắn protein, phân bố mạnh vào hồng cầu với Thể tích phân bố lớn.

Chuyển hóa

Vildagliptin được chuyển hóa trong cơ thể. Metformin không bị chuyển hóa tại gan.

Thải trừ

Vildagliptin thải trừ qua thận một phần và có thời gian bán thải khoảng 3 giờ. Metformin được thải trừ chủ yếu qua thận dưới dạng không biến đổi, với khoảng 90% liều được đào thải trong 24 giờ đầu.

10 Thuốc Metilda 50mg/1000mg giá bao nhiêu?

Thuốc Metilda 50mg/1000mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Metilda 50mg/1000mg mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Metilda 50mg/1000mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Phối hợp hai cơ chế tác dụng bổ sung giúp kiểm soát đường huyết hiệu quả hơn so với đơn trị liệu, đặc biệt ở bệnh nhân không đáp ứng đầy đủ với từng hoạt chất riêng lẻ.
  • Có tác dụng đồng thời lên cả đường huyết lúc đói và sau ăn, đồng thời cải thiện chuyển hóa lipid, phù hợp trong quản lý toàn diện bệnh đái tháo đường týp 2.

13 Nhược điểm

  • Nguy cơ nhiễm toan lactic liên quan đến metformin, đặc biệt ở bệnh nhân suy thận hoặc có yếu tố nguy cơ đi kèm, đòi hỏi theo dõi chặt chẽ.
  • Có thể gây nhiều tác dụng phụ trên tiêu hóa trong giai đoạn đầu điều trị và yêu cầu tuân thủ nghiêm ngặt về liều dùng, theo dõi chức năng gan thận định kỳ.

Tổng 25 hình ảnh

metilda 50mg 1000mg 1 L4736
metilda 50mg 1000mg 1 L4736
metilda 50mg 1000mg 2 O5825
metilda 50mg 1000mg 2 O5825
metilda 50mg 1000mg 3 O6801
metilda 50mg 1000mg 3 O6801
metilda 50mg 1000mg 4 L4427
metilda 50mg 1000mg 4 L4427
metilda 50mg 1000mg 5 A0221
metilda 50mg 1000mg 5 A0221
metilda 50mg 1000mg 6 D1210
metilda 50mg 1000mg 6 D1210
metilda 50mg 1000mg 7 E1374
metilda 50mg 1000mg 7 E1374
metilda 50mg 1000mg 8 B0702
metilda 50mg 1000mg 8 B0702
metilda 50mg 1000mg 9 M4514
metilda 50mg 1000mg 9 M4514
metilda 50mg 1000mg 10 B0317
metilda 50mg 1000mg 10 B0317
metilda 50mg 1000mg 11 F2558
metilda 50mg 1000mg 11 F2558
metilda 50mg 1000mg 12 N5614
metilda 50mg 1000mg 12 N5614
metilda 50mg 1000mg 13 N5778
metilda 50mg 1000mg 13 N5778
metilda 50mg 1000mg 14 C1582
metilda 50mg 1000mg 14 C1582
metilda 50mg 1000mg 15 R7843
metilda 50mg 1000mg 15 R7843
metilda 50mg 1000mg 16 G2646
metilda 50mg 1000mg 16 G2646
metilda 50mg 1000mg 17 R7448
metilda 50mg 1000mg 17 R7448
metilda 50mg 1000mg 18 G2252
metilda 50mg 1000mg 18 G2252
metilda 50mg 1000mg 19 C1678
metilda 50mg 1000mg 19 C1678
metilda 50mg 1000mg 20 N5472
metilda 50mg 1000mg 20 N5472
metilda 50mg 1000mg 21 K4808
metilda 50mg 1000mg 21 K4808
metilda 50mg 1000mg 22 D1350
metilda 50mg 1000mg 22 D1350
metilda 50mg 1000mg 23 O5163
metilda 50mg 1000mg 23 O5163
metilda 50mg 1000mg 24 D1866
metilda 50mg 1000mg 24 D1866
metilda 50mg 1000mg 25 A0383
metilda 50mg 1000mg 25 A0383

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn hay không vậy?

    Bởi: Phương An vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Metilda 50mg/1000mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Metilda 50mg/1000mg
    PA
    Điểm đánh giá: 5/5

    phản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789