0 GIỎ
HÀNG
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng

Thuốc Medrol 16mg

1 đánh giá | Đã xem: 6866
Mã: A513

Giá: 145.000
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới

Hoạt chất: Methylprednisolone
Giảm 30.000Đ cho đơn hàng trên 600.000đ

  • Nhà thuốc uy tín số 1
  • Cam kết 100% thuốc tốt, giá tốt
  • Hoàn tiền 150% nếu phát hiện hàng giả
  • Hotline: 1900 888 633
  • trungtamthuoc@gmail.com
Dược sĩ Mai Hiên Bởi Dược sĩ Mai Hiên , tại mục Thuốc chống viêm Ngày đăng Ngày cập nhật

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều Thuốc điều trị bệnh rối loạn nội tiết, viêm dị ứng cấp tính và mãn tính như Medrol Tab.16mg, AustrapharmMesone 16mg, Methyl Prednisolon 40mg Hungari. Tuy nhiên với mỗi bệnh nhân khác nhau thì lại phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết này, Trung Tâm Thuốc xin giới thiệu tới các bạn những vấn đề cần lưu ý khi sử dụng thuốc Medrol Tab.16mg.

1 THÀNH PHẦN

Thành phần chính bao gồm: Methylprednisolone có hàm lượng 16mg.

Dạng bào chế: Dạng viên nén. 

Đóng gói: Mỗi hộp gồm 3 vỉ, mỗi vỉ gồm 10 viên. 

Nhà sản xuất: Công ty Pfizer Italia S.R.L - Ý.

2 CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

Tác dụng của Methylprednisolone: 

  • Methylprednisolone là một loại thuốc thường xuất hiện trong liều trình điều trị các bệnh như viêm, dị ứng, thấp khớp, rối loạn máu hay các bệnh về viêm khớp.

  • Methylprednisolone có bản chất là một hormone corticosteroid.

  • Sau quá trình nghiên cứu, người ta phát hiện ra tác dụng ức chế phản ứng dị ứng của hệ miễn dịch của Methylprednisolone, từ đó làm thuyên giảm các triệu chứng sưng, nóng, đỏ, đau của bệnh lý.

Thuốc Medrol Tab.16mg được dùng trong:

  • Hỗ trợ điều trị cho các bệnh nhân đang bị rối loạn nội tiết như viêm tuyến giáp, thiểu năng vỏ thượng thận.

  • Hỗ trợ điều trị cho người gặp tình trạng rối loạn thấp khớp.

  • Điều trị cho bệnh nhân bị lupus ban đỏ, viêm động mạch, thấp tim.

  • Hỗ trợ điều trị cho bệnh nhân bị viêm nhiễm da như xuất hiện bọng nước, vẩy nến, eczema.

  • Điều trị cho bệnh nhân bị dị ứng cấp tính và mãn tính, viêm đường hô hấp, rối loạn máu,…

3 CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Liều dùng: 

  • Liều dùng điều trị cho bệnh nhân viêm khớp dạng thấp: mỗi ngày dùng 4-6 mg. Đợt cấp tính dùng 16-32mg.

  • Liều dùng điều trị cơn hen cấp tính: mỗi ngày dùng 32-48mg, tương đương từ 2-3 viên, chia làm 1-2 lần trong ngày.

  • Liều dùng điều trị hội chứng thận hư: mỗi ngày dùng 80mg, tương đương 5 viên, chia làm 2-3 lần. Cần điều trị trong khoảng thời gian tối thiểu là 6-8 tuần.

Cách dùng thuốc hiệu quả: 

  • Chế phẩm được bào chế dạng viên nên bệnh nhân sử dụng thuốc bằng đường uống.

  • Uống thuốc với nước đun sôi để nguội, không nên nhai nát viên thuốc tránh ảnh hưởng tới sự giải phóng của viên thuốc.

4 CHỐNG CHỈ ĐỊNH

  • Không sử dụng thuốc Medrol Tab.16mg cho người có tiền sử mẫn cảm với bất kì thành phần nào có trong thuốc.

  • Không sử dụng thuốc này cho bệnh nhân nhiễm nấm toàn thân.

  • Chống chỉ định với đối tượng sử dụng vacxin sống.

5 THẬN TRỌNG

  • Không sử dụng thuốc trong quá trình lái xe và vận hành máy móc nặng vì thuốc có ảnh hưởng tới hệ thần kinh.
  • Cẩn trọng đối với bệnh nhân bị đái tháo đường, động kinh, bệnh tim mạch, viêm loét dạ dày tá tràng, suy giảm chức năng gan thận.

  • Người bệnh lao tiềm tàng hoặc phản ứng với tuberculin, tiền sử dị ứng thuốc, tiểu đường, rối loạn động kinh, nhược cơ nặng, nhiễm herpes simplex mắt, bệnh tim mạch, suy tim sung huyết, cao HA, viêm loét đường tiêu hóa, đại tràng không đặc hiệu, suy thận, nghi ngờ hoặc đã xác định u tế bào ưa crôm (chỉ sử dụng sau khi đánh giá nguy cơ/lợi ích).

  • Sử dụng cùng aspirin và NSAIDs.

  • Trẻ sơ sinh, trẻ em.

  • Phụ nữ có thai: chỉ dùng khi thật cần thiết, cho con bú: chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ.

  • Có thể che lấp triệu chứng của loét đường tiêu hóa.

  • Tránh sử dụng trên bệnh nhân Cushing.

  • Ngừng thuốc dần dần, không ngừng đột ngột. 

6 TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

  • Nhiễm trùng nhiễm khuẩn.

  • Hồng ban đa dạng, ngứa.

  • Rối loạn mỡ máu.

  • Thiểu năng vỏ thượng thận.

  • Tăng nồng độ glucose máu.

  • Rối loạn tâm thần, cảm xúc bất thường và không ổn định.

  • Suy giảm thị lực.

7 TƯƠNG TÁC THUỐC

Một số thuốc làm ảnh hưởng tới sinh khả dụng, khả năng hấp thu phân bố, tốc độ chuyển hóa của Methylprednisolone như:

  • Thuốc điều trị HIV: Ritonavir.

  • Thuốc kháng sinh: Cyclosporin.

  • Thuốc chống động kinh: Phenolbarbital, Phenyltoin.

  • Thuốc điều trị đái tháo đường: Metformin, Insulin.

  • Thuốc kháng nấm: Ketoconazol.

8 BẢO QUẢN

  • Bảo quản sản phẩm ở nơi có nhiệt độ dưới 30 độ C, không để ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp vào sản phẩm.

  • Không để sản phẩm ở nơi ẩm hoặc nhiệt độ quá cao sẽ làm sản phẩm biến tính.

9 SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

AustrapharmMesone 16mg

Thylmedi 16mg

Depo - medrol 40mg

Methyl Prednisolon 40mg Hungari

Medrol 4mg

Medexa 4mg

GIÁ 145.000₫
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
Medrol Tab.16mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm
Đánh giá và nhận xét
? / 5
Gửi đánh giá
Medrol Tab.16mg
5 trong 5 phiếu bầu

Những dòng Medrol Tab.16mg Rất an toàn và hiệu quả. Thuốc Medrol 16mg, Phạm Hồng tk nhiều

Trả lời Cảm ơn (0)
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......