0 GIỎ
HÀNG
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng

Thuốc Medazolin 1g

1 đánh giá | Đã xem: 3603
Mã: A509

2050-11-05 Giá: 200.000
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới

Hoạt chất: Ceftriaxone
Giảm 30.000Đ cho đơn hàng trên 600.000đ

  • Nhà thuốc uy tín số 1
  • Cam kết 100% thuốc tốt, giá tốt
  • Hoàn tiền 150% nếu phát hiện hàng giả
  • Hotline: 1900 888 633
  • trungtamthuoc@gmail.com

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thuốc nhóm kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn như Thuốc Medazolin 1g, KBTriaxone, Rocephin 1g. Tuy nhiên với mỗi bệnh nhân khác nhau thì lại phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết này Trung Tâm Thuốc xin giới thiệu tới các bạn những vấn đề cần lưu ý khi sử dụng thuốc Thuốc Medazolin 1g.

1 THÀNH PHẦN

Nhóm thuốc: kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn.

Dạng bào chế: lọ thuốc tiêm.

Thành phần:

Hoạt chất chính: Ceftriaxone Sodium.

Tá dược khác vừa đủ.

2 CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

Tác dụng

Ceftriaxone là kháng sinh nhóm beta lactam cụ thể là cephalosprin thế hệ III. Cơ chế tác dụng của nó giống như mọi kháng sinh nhóm beta lactam khác tác động ức chế quá trình tổng hợp thành tế bào vi khuẩn từ đó vi khuẩn bị tiêu diệt và ngăn chặn sự nhân lên của chúng.

Đặc điểm vượt trội của cephalosporin thế hệ III là khả năng kháng với beta lactamase, từ đó mà chúng không bị vi khuẩn tác động và có thể có tác dụng trên cả những vi khuẩn đã kháng với các loại kháng sinh khác.

Ceftriaxone có phổ tác dụng trên nhiều vi khuẩn gram (-) và gram (+) như: trực khuẩn mủ xanh, lậu cầu, liên phế cầu, một số vi khuẩn đường ruột, H. influenza,…. Phổ tác dụng trên gram dương rộng hơn trên vi khuẩn gram âm.

Chỉ định

Điều trị nhiễm khuẩn:

Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên như viêm phổi, viêm họng, viêm phế quản,…

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: Viêm bàng quang, viêm đường niệu,….

Các nhiễm khuẩn da, thương hàn, kiết lị,…

Dự phòng nhiễm khuẩn vết mổ trong các phẫu thuật ổ bụng, phẫu thuật mổ đẻ,….

3 CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Liều dùng

Liều dùng cho điều trị nhiễm khuẩn:

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: sử dụng 1-2 lọ mỗi ngày. Liều tối đa trong 1 ngày là 4 lọ.

Trẻ em dưới 12 tuổi liều dùng được điều chỉnh phụ thuộc vào cân nặng của trẻ.

Thời gian sử dụng kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn khoảng 7 đến 14 ngày, đặc biệt nếu nhiễm khuẩn gây ra bởi Streptococcus pyogenes cần được điều trị trong ít nhất 10 ngày.

Dự phòng nhiễm khuẩn: Sử dụng 1-2 lọ tiêm trước khi thực hiện phẫu thuật 30- 90 phút.

Cách dùng thuốc hiệu quả

Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch.

Người thực hiện tiêm phải là cán bộ y tế được đào tạo về kỹ năng y học, thực hiện trong mỗi trường vô trùng và đúng quy chế.

Không tự ý dùng thuốc khi không có chỉ định và không tự ý tiêm cho bản thân.

4 CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Đối tượng quá mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc.

Có tiền sử nhạy cảm với kháng sinh nhóm beta lactam.

Viêm đại tràng giả mạc.

Người suy gan, suy thận.

5 TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Phản ứng phụ nguy hiểm nhất khi sử dụng kháng sinh này là nguy cơ sốc phản vệ.

Ngoài ra một số tác dụng không mong muốn thường gặp như: phát ban, loét ở miệng và môi, phản ứng tại nơi tiêm, đầy hơi, trên tiêu hóa có thể gặp buồn nôn, nôn, tiêu chảy.

6 TƯƠNG TÁC THUỐC

Trước khi điều trị nên báo cáo đầy đủ với bác sĩ điều trị các thuốc mà bạn đang sử dụng.

Dùng cùng các thuốc như lợi tiểu furosemide, các kháng sinh gentamicin, cephalosporin khác có thể tăng nguy cơ gây độc trên thận.

Ngoài ra việc sử dụng đồng thời thuốc với các thuốc như: probenecid có thể làm thay đổi nồng độ thuốc trong huyết tương.

7 LƯU Ý VÀ BẢO QUẢN

Lưu ý khi sử dụng thuốc

Phụ nữ có thai và cho con bú: Nên cân nhắc lợi ích nguy cơ trước khi sử dụng. Với phụ nữ mang thai chưa có bằng chứng về tác hại của thuốc. Tuy thuốc có đi qua sữa mẹ với lượng nhỏ nhưng chưa có chứng minh về khả năng gây độc.

Quá liều và quên liều thường ít xảy ra do thuốc dùng đường tiêm được thực hiện bởi cán bộ ý tế. Điều bạn phải lưu ý là thực hiện lịch tiêm đều đặn ở cơ sở y tế như lời dặn của bác sĩ. Và tuyệt đối không tự ý dùng thuốc. Nếu quá liều bệnh nhân có thể có biểu hiện sốc cần được xử lý kịp thời.

Cần khai thác kĩ tiền sử dị ứng của bệnh nhân trước khi kê toa kháng sinh này do nguy cơ sốc phản vệ ở những bệnh nhân có tiền sử dị ứng là rất cao và rất nguy hiểm.Với bệnh nhân suy gan, thận cần được hiệu chỉnh mức liều phù hợp với khả năng dung nạp của bệnh nhân.

Bảo quản

Điều kiện lý tưởng cho việc bảo quản thuốc là nhiệt độ 5- 30 độ .

Nơi khô ráo thoáng mát , không có ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp làm hỏng thuốc .

8 NHÀ SẢN XUẤT

Đóng gói: Hộp 10 lọ.

Nhà sản xuất: Asia Pharma. Ind Co., Ltd - HÀN QUỐC.

GIÁ 200.000₫

Bởi Dược sĩ Lưu Văn Long, ngày 31-05-2017, của TrungTamThuoc , tại mục Thuốc kháng sinh

* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
Medazolin Inj.1g 4/ 5 1
5
0%
4
100%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm
Đánh giá và nhận xét
? / 5
Gửi đánh giá
Medazolin Inj.1g
4 trong 5 phiếu bầu

Những loại Medazolin Inj.1g Tốt nhất mình từng uống. Thuốc Medazolin 1g, Linh Hảo Đã gới thiệu bạn cho nhà thuốc rùi

Trả lời Cảm ơn (0)
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......