1 / 25
mecefix b e 150mg 1 U8301

Mecefix-B.E 150mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Giá: Liên hệ
Đã bán: 270 Còn hàng
Thương hiệuMerap, Công ty Cổ phần tập đoàn Merap
Công ty đăng kýCông ty Cổ phần tập đoàn Merap
Số đăng kýVD-29377-18
Dạng bào chếViên nang cứng
Quy cách đóng góiHộp 2 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtCefixim
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmah940
Chuyên mục Thuốc Kháng Sinh
* Thực phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh

Dược sĩ Phương Thảo Biên soạn: Dược sĩ Phương Thảo
Dược sĩ lâm sàng - Đại học Y Dược Thái Nguyên

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

Lượt xem: 70 lần

Thuốc Mecefix-B.E 150mg ngày càng được sử dụng rộng rãi với mục đích điều trị nhiễm khuẩn. Sau đây, Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy (trungtamthuoc.com) xin gửi đến quý bạn đọc những thông tin cần thiết về cách sử dụng thuốc Mecefix-B.E 150mg hiệu quả.

1 Thành phần

Thành phần: Mỗi viên Mecefix-B.E 150mg có chứa:

  • Hoạt chất: Cefixim 150mg
  • Tá dược vừa đủ 1 viên

Dạng bào chế: Viên nang cứng.

2 Thuốc Mecefix-B.E 150mg là thuốc gì? 

Mecefix-B.E 150mg được sử dụng trong điều trị nhiễm khuẩn cho người lớn và trẻ em trên 6 tháng tuổi do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra:

  • Viêm tai giữa
  • Viêm họng, viêm amidan 
  • Giai đoạn kịch phát trong viêm phế quản mạn
  • Lậu không biến chứng
  • Nhiễm trùng tiết niệu không biến chứng

==>> Xem thêm sản phẩm có cùng hoạt chất:  [CHÍNH HÃNG] Thuốc Newtop 200 điều trị nhiễm khuẩn hô hấp, tiết niệu   

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Mecefix-B.E 150mg

3.1 Cách dùng

Mecefix-B.E 150 được thiết kế dưới dạng viên uống.

3.2 Liều dùng

Đối tượngTrường hợpLiều dùng

Người lớn

Trẻ > 45kg hoặc > 12 tuổi

 400mg/ ngày, chia làm 1-2 lần
Nhiễm khuẩn gây ra bởi Streptococcus pyogenesĐiều trị ít nhất 10 ngày
Lậu không biến chứngLiều duy nhất 400mg[1]
Trẻ > 6 tháng tuổi 8mg/kg/ngày, chia làm 1-2 lần

Gợi ý liều dùng cho trẻ theo khoảng cân nặng:

Cân nặng (kg)Liều dùng (mg/ngày)
5 - 7,550
7,6 - 1080
10,1 - 12,5100
12,6 - 20,5150
20,6 - 28200
28,1 - 33250
33,1 - 40300
40,1 - 45350
> 45,1400

Liều dùng cho bệnh nhân suy thận:

ClCr (ml/phút)Liều dùng (mg/ngày)
> 60Liều thường dùng
21 - 59 hoặc thẩm tách máu260
< 20 hoặc liên tục thẩm phân phúc mạc 172

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm sản phẩm: [CHÍNH HÃNG] Thuốc Mactaxim 100 DT - Điều trị nhiễm khuẩn hô hấp 

4 Chống chỉ định

Mẫn cảm với kháng sinh beta-lactam hoặc bất kỳ thành phần nào của Mecefix-B.E 150mg.

5 Tác dụng phụ

Cơ quanBiểu hiện
Tiêu hóaKhó tiêu, đau bụng, đầy hơi, tiêu chảy, nôn
Miễn dịch, da và mô dưới da

Phản vệ, sốt do thuốc, ngứa sinh dục, ban da, mày đay, viêm âm đạo, phù mạch, đau khớp, phù mặt. 

Hồng ban đa dạng, hội chứng Lyell/Stevens-Johnson

GanViêm gan, vàng da
Nhiễm khuẩn/ký sinh trùngViêm đại tràng giả mạc, nấm Candida
ThậnSuy thận cấp
Thần kinh trung ươngNhức đầu, co giật, chóng mặt
Hô hấp, lồng ngực và trung thấtKhó thở
Hệ máu và bạch huyếtRối loạn các chỉ số dòng máu
Xét nghiệm

Tăng các chỉ số: bilirubin máu, ure máu/creatinin, SGPT, SGOT, phosphatase kiềm

6 Tương tác

ThuốcTác động
CarbamazepineNồng độ Carbamazepine tăng
Thuốc chống đông warfarinThời gian prothrombin tăng

Xét nghiệm ceton niệu sử dụng nitroprussid

Xét nghiệm Glucose nước tiểu sử dụng Benedict, Fehling/Clinitest®

Nghiệm pháp Coombs

Dương tính giả 

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Chưa thiết lập được an toàn của Mecefix-B.E 150mg khi sử dụng cho trẻ dưới 6 tháng tuổi.

Điều chỉnh liều cefixime cho người suy thận, theo dõi cẩn thận nếu đang trong quá trình thẩm phân.

Khai thác tiền sử quá mẫn với Cephalosporin, penicillin hoặc các thuốc khác trước khi sử dụng. Thận trọng trường hợp quá mẫn chéo giữa các kháng sinh beta-lactam.

Thận trọng với sự phát triển của C.difficile gây tiêu chảy.

Cefixime có thể làm giảm hoạt tính prothrombin, nên cần phải được theo dõi.

Điều trị lâu dài có nguy cơ phát triển các chủng kháng thuốc.

Mecefix-B.E 150mg chứa tá dược Lactose nên thận trọng cho người có các vấn đề di truyền hiếm gặp.

Thuốc Mecefix-B.E 150mg - Kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả
Thuốc Mecefix-B.E 150mg - Kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả

==>> Xem thêm thuốc: [CHÍNH HÃNG] Thuốc Cefixim 200mg VPC - Điều trị nhiễm khuẩn 

7.2 Lưu ý khi dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Chỉ nên dùng Mecefix-B.E 150mg cho phụ nữ có thai khi lợi ích vượt trội hơn nguy cơ.

Phụ nữ đang cho con bú dùng Mecefix-B.E 150mg để điều trị cần cân nhắc ngừng cho con bú.

7.3 Quá liều và xử trí

Triệu chứng: co giật và giống các tác dụng không mong muốn khi dùng liều khuyến cáo.

Xử trí: 

  • Ngừng thuốc
  • Rửa dạ dày
  • Dùng thuốc chống co giật khi có chỉ định

7.4 Bảo quản

Thuốc Mecefix-B.E 150mg cần được bảo quản:

  • Nơi khô.
  • Tránh ánh sáng trực tiếp.
  • Dưới 30°C.
  • Trong bao bì kín.

8 Sản phẩm thay thế 

Nếu thuốc Mecefix-B.E 150mg hết, bạn có thể tham khảo mua thuốc Cefimbrano 100 (Hộp 10 gói x 2g) thay thế. Thuốc được sản xuất bởi Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha, chứa Cefixim 100 mg dưới dạng bột pha hỗn dịch uống, được sử dụng để điều trị nhiễm khuẩn.

Hoặc bạn cũng có thể lựa chọn sản phẩm Cefimed 400mg thay thế. Sản phẩm này được sản xuất tại Medochemie Ltd, chứa Cefixim 400mg, bào chế dạng viên nén bao phim, dùng với mục đích điều trị nhiễm khuẩn hô hấp, nhiễm khuẩn tiết niệu và được bán với giá 235.000 đồng/Hộp 1 vỉ x 10 viên.

9 Thông tin chung

SĐK (nếu có): VD-29377-18.

Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần tập đoàn Merap.

Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 10 viên.

10 Cơ chế tác dụng

10.1 Dược lực học

Cefixim ức chế tổng hợp vách tế bào, từ đó có tác dụng diệt khuẩn, ổn định trước sự phá hủy của nhiều beta - lactamase.

Phổ kháng khuẩn:

- Gram (+): Streptococcus pyogenes và pneumoniae

- Gram (-): Haemophilus influenzae, Neisseria gonorrhoeae, Moraxella catarrhalis, Proteus mirabilis, Escherichia coli,

Chủng đề kháng: Haemophilus influenzae, Enterococcus, Neisseria gonorrhoeae, Pseudomonas, liên cầu nhóm D, hầu hết tụ cầu, Bacteroides fragilis, Listeria monocytogenes, hầu hết các loài Enterobacter, Clostridium.

10.2 Dược động học

Thức ăn làm giảm hấp thu Cefixim, vì vậy cần uống Mecefix-B.E 150mg trong lúc no.

Sau 2-6 giờ uống liều duy nhất Cefixim 200 và 400mg, nồng độ đỉnh huyết tương đạt lần lượt là 2 mcg/ml và 3.7 mcg/ml. 

Cefixime gắn với protein huyết tương khoảng 65%.

½ liều hấp thu thải trừ dưới dạng không đổi qua nước tiểu trong 1 ngày. 

T1/2 trung bình ở người khỏe mạnh khoảng 3 - 4 giờ, kéo dài tới 6,4 giờ ở người suy thận trung bình và 11,5 giờ ở người suy thận nặng.

AUC trung bình ở người già cao hơn người trưởng thành khoảng 40%.

11 Thuốc Mecefix-B.E 150mg giá bao nhiêu?

Thuốc Mecefix-B.E 150mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá thuốc Mecefix-B.E 150mg có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline để được tư vấn thêm.

12 Mua thuốc Mecefix-B.E 150mg ở đâu uy tín nhất?

Thuốc Mecefix-B.E 150mg mua ở đâu chính hãng, uy tín nhất? Bạn có thể mua thuốc trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

13 Ưu điểm

  • Sự khuếch tán ra ngoài mạch máu và mô của cefixim đạt hiệu quả tốt ở những vùng cần tiêu diệt vi sinh vật.[2]
  • Với đặc tính động học tốt, cefixime có khả năng phân bố thuận lợi vào mô. Cefixime được chỉ định trong các trường hợp nhiễm trùng đường hô hấp trên và dưới  do Str. pneumoniae, H.enzae và B. catarrhalis, cực kỳ nhạy cảm với kháng sinh.[3]
  • Mecefix-B.E 150mg thiết kế dạng viên uống tiện dụng, đóng vỉ gọn nhẹ.
  • Mecefix-B.E 150mg là sản phẩm của Công ty Cổ phần tập đoàn Merap là một công ty uy tín với nhiều sản phẩm chất lượng hàng đầu, luôn nỗ lực nghiên cứu tạo ra sản phẩm có chất lượng tốt.

14 Nhược điểm

  • Sự hấp thu của Cefixim bị ảnh hưởng bởi thức ăn.

Tổng 25 hình ảnh

mecefix b e 150mg 1 U8301
mecefix b e 150mg 1 U8301
mecefix b e 150mg 2 L4675
mecefix b e 150mg 2 L4675
mecefix b e 150mg 3 G2506
mecefix b e 150mg 3 G2506
mecefix b e 150mg 4 Q6332
mecefix b e 150mg 4 Q6332
mecefix b e 150mg 5 D1630
mecefix b e 150mg 5 D1630
mecefix b e 150mg 6 E1223
mecefix b e 150mg 6 E1223
mecefix b e 150mg 7 N5430
mecefix b e 150mg 7 N5430
mecefix b e 150mg 8 S7180
mecefix b e 150mg 8 S7180
mecefix b e 150mg 9 R7177
mecefix b e 150mg 9 R7177
mecefix b e 150mg 10 J3551
mecefix b e 150mg 10 J3551
mecefix b e 150mg 11 K4144
mecefix b e 150mg 11 K4144
mecefix b e 150mg 12 L4637
mecefix b e 150mg 12 L4637
mecefix b e 150mg 13 M5221
mecefix b e 150mg 13 M5221
mecefix b e 150mg 14 H3153
mecefix b e 150mg 14 H3153
mecefix b e 150mg 15 I3645
mecefix b e 150mg 15 I3645
mecefix b e 150mg 16 S7462
mecefix b e 150mg 16 S7462
mecefix b e 150mg 17 N5483
mecefix b e 150mg 17 N5483
mecefix b e 150mg 18 R6557
mecefix b e 150mg 18 R6557
mecefix b e 150mg 19 E1373
mecefix b e 150mg 19 E1373
mecefix b e 150mg 20 L4184
mecefix b e 150mg 20 L4184
mecefix b e 150mg 21 H3524
mecefix b e 150mg 21 H3524
mecefix b e 150mg 22 R7340
mecefix b e 150mg 22 R7340
mecefix b e 150mg 23 C0062
mecefix b e 150mg 23 C0062
mecefix b e 150mg 24 V8007
mecefix b e 150mg 24 V8007
mecefix b e 150mg 25 N5371
mecefix b e 150mg 25 N5371

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng do nhà sản xuất cung cấp, tải bản PDF TẠI ĐÂY
  2. ^ Tác giả J Barré (Đăng ngày 11 tháng 10 năm 1989). Pharmacokinetic properties of cefixime, Pubmed. Truy cập ngày 25 tháng 05 năm 2024
  3. ^ Tác giả F Di Nola và cộng sự (Đăng tháng 10 năm 1991). Cefixime. Microbiologic, kinetic and clinical profile, Pubmed. Truy cập ngày 25 tháng 05 năm 2024
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Mecefix-B.E 150mg có sẵn không?

    Bởi: Liên vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Nhà thuốc chúng tôi luôn sẵn có bạn nhé

      Quản trị viên: Dược sĩ Phương Thảo vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Mecefix-B.E 150mg 4/ 5 1
5
0%
4
100%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Mecefix-B.E 150mg
    T
    Điểm đánh giá: 4/5

    Mecefix-B.E 150mg điều trị nhiễm khuẩn rất tốt

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Faszeen 250mg
Faszeen 250mg
Liên hệ
Tropeal 2% tuýp 5g
Tropeal 2% tuýp 5g
Liên hệ
 Bactirid 100mg/5ml chai 30ml
Bactirid 100mg/5ml chai 30ml
105.000₫
 Voxin 1g
Voxin 1g
260.000₫
Apharova 1.500IU
Apharova 1.500IU
Liên hệ
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

hotline
0868 552 633
0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
1900 888 633