0 GIỎ
HÀNG
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng

Lupiparin 40mg/0.4ml

Mã: AA1003

Liên hệ
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới

Hoạt chất: Enoxaparin natri
Giảm 30.000Đ cho đơn hàng trên 600.000đ
Thuốc chống đông máu

  • Nhà thuốc uy tín số 1
  • Cam kết 100% thuốc tốt, giá tốt
  • Hoàn tiền 150% nếu phát hiện hàng giả
  • Hotline: 1900888633
  • trungtamthuoc@gmail.com

Dược sĩ Kiều Trang Bởi Dược sĩ Kiều Trang

, Cập nhật lần cuối:

Hiện nay, trên thị trường xuất hiện ngày càng nhiều loại Thuốc có tác dụng chống đông máu như Lovenox 20000 antiXa /0,2 ml,Lovenox 60g/ml, Lupiparin 40mg/0,4ml. Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với từng thuốc khác nhau. Trong bài viết này, Trung Tâm Thuốc xin gửi đến bạn đọc những thông tin cần biết về sản phẩm Lupiparin 40mg/0,4ml.

1 THÀNH PHẦN CỦA LUPIPARIN 40MG/0,4ML

Nhóm thuốc: Thuốc chống đông máu.

Dạng bào chế: Dung dịch tiêm.

Thành phần: 

Mỗi bơm tiêm Lupiparin 40mg/0,4ml có chứa các thành phần gồm:

  • Hoạt chất là Enoxaparin natri với hàm lượng là 40mg.

  • Nước cất pha tiêm vừa đủ 0,4ml Lupiparin.

2 CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH CỦA LUPIPARIN 40MG/0,4ML

Công dụng của Lupiparin 40mg/ml:

Enoxaparin là một chất có khả năng chống đông máu và thuộc nhóm các heparin có khối lượng phân tử thấp. Do đó enoxaparin được sử dụng để dự phòng và điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu có thể gây thuyên tắc phổi. Thuốc cũng được dùng để ngăn ngừa biến chứng ở mạch máu của người bị đau tim hoặc đau thắt ngực.

Chỉ định của Lupiparin 40mg/ml:

Lupiparin được chỉ định sử dụng trong một số trường hợp như:

  • Ngăn ngừa sự hình thành cục máu đông trong tĩnh mạch, đặc biệt là sau khi tiến hành một số loại phẫu thuật hoặc ở người nằm liệt giường do bệnh.

  • Phòng ngừa đông máu ngoài cơ thể khi bệnh nhân phải lọc máu.

  • Phá hủy các huyết khối đã có ở tĩnh mạch sâu.

  • Kết hợp với acetylsalicylic điều trị hội chứng mạch vành cấpnhồi máu cơ tim không có sóng Q.

3 LIỀU DÙNG - CÁCH DÙNG LUPIPARIN 40MG/0,4ML

Liều dùng Lupiparin 40mg/ml:

  • Ngăn ngừa hình thành cục máu đông trong tĩnh mạch: Căn cứ vào nguy cơ hình thành huyết khối của bệnh nhân, bác sẽ điều chỉnh liều dùng phù hợp. Thường với nguy cơ cao sẽ dùng liều là 40mg/lần/ngày, và với nguy cơ trung bình là 20mg/lần/ngày.
  • Lupiparin 40mg/ml được dùng để tiêm dưới da, tùy thuộc vào loại phẫu thuật mà liều đầu tiên nên được tiêm 2 giờ hoặc 12 giờ trước khi tiến hành phẫu thuật.
  • Liều dùng để dự phòng có thể tăng lên nếu nguy cơ hình thành huyết khối tăng do loại hình phẫu thuật hoặc do đáp ứng của bệnh nhân. Thời gian dùng thuốc thường từ 7-10 ngày hoặc kéo dài hơn cho đến khi hết nguy cơ hình thành huyết khối và người bệnh có khả năng đi lại được.
  • Phòng ngừa đông máu ngoài cơ thể ở bệnh nhân phải lọc máu: Tiêm vào đường động mạch của hệ thống lọc máu liều 1mg/kg khi bắt đầu lọc máu. Liều này có tác dụng đủ cho một quá trình lọc máu diễn ra trong vòng 4 giờ. Trong quá trình lọc máu nếu thấy xuất hiện dấu hiệu của đông máu (vòng fibrin) thì phải dùng tiêm thêm Lupiparin từ 0,5-1mg/kg.
  • Phá hủy huyết khối đã có ở tĩnh mạch sâu: Sử dụng liều 1,5mg/kg, tiêm dưới da mỗi ngày 1 lần. Thời gian dùng thuốc ít nhất là 5 ngày và kéo dài cho đến khi người bệnh có thể dùng các thuốc chống đông máu dạng uống.
  • Kết hợp với acetylsalicylic điều trị hội chứng mạch vành cấp và nhồi máu cơ tim không có sóng Q: Dùng Lupiparin với liều là 1mg/kg, mỗi liều cách nhau 12 giờ. Việc điều trị thường diễn ra trong 2-8 ngày, cho đến khi tình trạng của bệnh nhân ổn định. Các đối tượng bệnh nhân này nên kết hợp sử dụng thuốc với 100-325mg/ngày Aspirin theo đường uống. 
  • Đối với người già và người bị suy thận thì không cần thay đổi liều khi dùng phác đồ dự phòng. Tuy nhiên cần theo dõi hoạt tính kháng huyết khối và điều chỉnh liều khi dùng phác đồ điều trị.

Cách dùng Lupiparin 40mg/ml  hiệu quả:

  • Dung dịch thuốc tiêm Lupiparin là một dung dịch vô khuẩn, trong suốt không màu hoặc vàng nhạt. Trước khi tiến hành tiêm thuốc, phải dùng mắt thường kiểm tra và phát hiện sự biến đổi màu hoặc các tiểu phân lạ có thể nhìn thấy được.
  • Việc tiêm thuốc phải được tiến hành bởi nhân viên y tế có chuyên môn, trừ trường hợp bệnh nhân được chỉ định và đã được tập huấn tiêm dưới da.

4 CHỐNG CHỈ ĐỊNH CỦA LUPIPARIN 40MG/0,4ML

Lupiparin có chống chỉ định sử dụng trong các trường hợp như:

  • Người có tiền sử dị ứng với hoạt chất của thuốc, heparin hay các dẫn chất heparin khối lượng phân tử thấp khác.

  • Người bị rối loạn đông máu nặng.

  • Người từng bị giảm tiểu cầu do sử dụng enoxaparin hoặc thuốc có chứa các loại heparin khác.

  • Người có nguy cơ bị chảy máu khó kiểm soát, xuất huyết do loét dạ dày.

  • Viêm màng trong tim do nhiễm khuẩn, trừ trường hợp thay van tim cơ học.

5 TÁC DỤNG PHỤ CỦA LUPIPARIN 40MG/0,4ML

  • Các tác dụng phụ của Lupiparin có thể xuất hiện ở mức độ nhẹ như: Chóng mặt, đau đầu, chảy máu cam, chảy máu âm đạo....
  • Ít khi có các biến chứng ở mức độ nặng như: Giảm tiểu cầu, nguy cơ loãng xương, tăng nồng độ một số enzym trong máu.
  • Ngoài ra khi sử dụng đồng thời Lupiparin với các thuốc gây tê tủy sống hoặc ngoài màng cứng có thể xảy ra tụ máu ở ống thần kinh. Từ đó có thể dẫn đến tổn thương ống thần kinh ở các mức độ khác nhau như tê liệt dài hạn hoặc suốt đời đã được ghi nhận. Biến chứng này cũng có thể gặp khi dùng Lupiparin trong chọc dò tủy sống.
  • Trường hợp gặp phải các tác dụng phụ trong quá trình dùng Lupiparin hãy thông báo ngay cho bác sĩ hoặc nhân viên y tế để xử lý kịp thời.

6 TƯƠNG TÁC CỦA LUPIPARIN 40MG/0,4ML

  • Lupiaparin có thể xảy ra tương tác với Aspirin ở liều giảm đau hạ sốt, các thuốc NSAIDs, Dextran 40 dùng theo đường tiêm truyền. Các tương tác này có thể dẫn tới tăng nguy cơ bị xuất huyết không kiểm soát được ở người bệnh.
  • Thận trọng khi kết hợp thuốc với các thuốc làm tan huyết khối, thuốc chống kết tập tiểu cầu.

7 LƯU Ý VÀ BẢO QUẢN KHI SỬ DỤNG LUPIPARIN 40MG/0,4ML

Lưu ý khi sử dụng Lupiparin 40mg/ml 

  • Không được dùng Lupiparin theo đường tiêm bắp.
  • Lupiparin chỉ được sử dụng khi có sự giám sát y tế, đặc biệt với người cân nặng dưới 40kg hoặc trên 100kg, phải theo dõi chặt chẽ để điều chỉnh liều kịp thời, tránh để quá liều.
  • Người dùng nên xét nghiệm số lượng tiểu cầu trước và thường xuyên trong quá trình dùng thuốc để điều trị. Nếu xuất hiện tình trạng tiểu cầu giảm xuống còn 30-50% so với bình thường thì dừng điều trị bằng thuốc.
  • Không khuyến khích dùng Lupiparin cho trẻ em, phụ nữ có thai hoặc cho con bú. Thận trọng khi dùng thuốc cho người có chức năng thận và gan bị suy giảm, loét đường tiêu hóa hoặc có các nguy cơ dẫn đến xuất huyết.

Bảo quản Lupiparin 40mg/ml:

Bảo quản thuốc trong bao bì kín và ở nơi khô ráo trong nhiệt độ phòng (dưới 30°C). Đề thuốc ở nơi tránh xa tầm tay của trẻ nhỏ.

8 NHÀ SẢN XUẤT LUPIPARIN 40MG/0,4ML

Nhà sản xuất: Lupiaprin 40mg/0,4ml được sản xuất bởi Shenzhen Techdow Pharmaceutical Co.,Ltd – Trung Quốc

Đóng gói: Mỗi hộp gồm 2 bơm tiêm, mỗi bơm tiêm chứa 0,4ml dung dịch thuốc tiêm.

9 SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Thuốc Lovenox 4.000 antiXa IU/0.4 ml

Thuốc Lovenox 2000 antiXa IU/0,2 ml

Thuốc Lovenox 60 mg/0.6 m

Ngày đăng
Lượt xem: 87
GIÁ 0₫
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
0 Thích

Lupiparin 40mg/0.4ml hộp gồm bao nhiêm bơm tiêm vậy?

Bởi: Nguyễn Dương vào 19/09/2020 8:47:34 SA

Thích (0) Trả lời

Chào bạn, Mỗi hộp Lupiparin 40mg/0.4ml gồm 2 bơm tiêm, mỗi bơm tiêm chứa 0,4ml dung dịch thuốc tiêm.

Quản trị viên: Dược Sĩ Nguyễn Thư vào

Thích (0) Trả lời
Lupiparin 40mg/0.4ml 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
? / 5
Gửi đánh giá
Hủy
Lupiparin 40mg/0.4ml
NH
5 trong 5 phiếu bầu

Lupiparin 40mg/0.4ml mua tại nhà thuốc là hàng đảm bảo chất lượng. Cảm ơn đội ngũ nhân viên tư vấn nhé

Trả lời Cảm ơn (1)

Thay mặt nhà thuốc An Huy cảm ơn anh/chị đã sử dụng sản phẩm bên nhà thuốc. Hi vọng trong thời gian tới anh/chị tiếp tục ủng hộ nhà thuốc ạ.

Trả lời Cảm ơn (0)
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

1900888633