1 / 19
lipitab 30 1 C0478

Lipitab 30mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuCông ty Cổ phần US Pharma USA, Công ty cổ phần US Pharma USA
Công ty đăng kýCông ty cổ phần US Pharma USA
Số đăng ký893110254224
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtAtorvastatin
Tá dượcTalc, Povidone (PVP), Magnesi stearat, Hydroxypropyl Methylcellulose, Sodium Laureth Sulfate, Aerosil (Colloidal anhydrous silica), Microcrystalline cellulose (MCC), Lactose monohydrat, titanium dioxid
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq746
Chuyên mục Thuốc Tim Mạch

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Hoạt chất: Atorvastatin calci trihydrat (tương đương Atorvastatin 30mg).

Tá dược: Lactose monohydrat, Microcrystalline cellulose 101, Calcium carbonate heavy, Povidone K30, Polyplasdone XL-10, Sodium lauryl sulfate, Talc, Aerosil, Magnesium stearate, Hydroxypropylmethyl cellulose 606, Titanium dioxide, Polyethylene glycol 6000.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Lipitab 30mg

2.1 Tác dụng

Atorvastatin là chất ức chế chọn lọc, cạnh tranh với enzym HMG-CoA reductase – enzym giới hạn tốc độ tổng hợp cholesterol tại gan. Thuốc làm giảm tổng hợp cholesterol, tăng số lượng thụ thể LDL trên màng tế bào gan, qua đó tăng hấp thu và dị hóa LDL, giảm sản xuất LDL và giảm cả số lượng lẫn chất lượng các hạt LDL tuần hoàn. Tác dụng chính là làm hạ cholesterol toàn phần, LDL-C, triglycerid và apolipoprotein B trong máu, đồng thời tăng nhẹ HDL-C, có hiệu quả cả trên nhóm bệnh nhân tăng cholesterol máu di truyền và không di truyền. Nhờ đó, atorvastatin giúp làm giảm nguy cơ biến cố tim mạch liên quan đến xơ vữa động mạch, giảm tỷ lệ tử vong do nguyên nhân tim mạch.

2.2 Chỉ định

Điều trị tăng cholesterol máu nguyên phát (kể cả trường hợp di truyền, tăng lipid máu kết hợp), bao gồm tăng cholesterol máu gia đình dị hợp tử hoặc hỗn hợp, ở người lớn, thanh thiếu niên và trẻ em ≥10 tuổi, khi đáp ứng với chế độ ăn và biện pháp không dùng thuốc không đạt hiệu quả.

Giảm cholesterol toàn phần và LDL-C ở người lớn có tăng cholesterol máu di truyền đồng hợp tử, kết hợp với các liệu pháp hạ lipid máu khác (như lọc LDL), hoặc khi các biện pháp này không thực hiện được.

Phòng ngừa biến cố tim mạch: Hỗ trợ giảm nguy cơ xuất hiện lần đầu các biến cố tim mạch ở bệnh nhân trưởng thành có yếu tố nguy cơ cao.

Thuốc Lipitab 30mg điều trị tăng cholesterol máu, phòng ngừa biến cố tim mạch
Thuốc Lipitab 30mg điều trị tăng cholesterol máu, phòng ngừa biến cố tim mạch

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Lipitab 20mg điều trị tăng mỡ máu

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Lipitab 30mg

3.1 Liều dùng

Khởi đầu: 10mg/lần/ngày, có thể điều chỉnh dựa vào mức LDL-C, mục tiêu điều trị và đáp ứng lâm sàng. Có thể tăng liều sau mỗi ≥4 tuần, tối đa 80mg/ngày.

Tăng cholesterol máu nguyên phát và tăng lipid máu kết hợp: Phần lớn kiểm soát tốt với 10mg/lần/ngày, tác dụng rõ sau 2 tuần, tối đa sau 4 tuần.

Tăng cholesterol máu gia đình dị hợp tử: Khởi đầu 10mg/ngày, điều chỉnh liều mỗi 4 tuần tới 40mg/ngày, tối đa 80mg/ngày, hoặc kết hợp thuốc cô lập acid mật với 40mg atorvastatin/ngày.

Tăng cholesterol máu di truyền đồng hợp tử: Dùng 10–80mg/ngày, phối hợp với các liệu pháp hạ lipid máu khác khi thích hợp.

Phòng bệnh tim mạch: Thường dùng 10mg/ngày, có thể cần liều cao hơn theo khuyến cáo.

Đối tượng đặc biệt:

Người già: Sử dụng theo liều thông thường, hiệu quả và an toàn tương tự người trẻ.

Suy thận: Không cần điều chỉnh liều.

Suy gan: Thận trọng, chống chỉ định với bệnh gan tiến triển.

Trẻ em: Chỉ dùng cho trẻ ≥10 tuổi có chỉ định, khởi đầu 10mg/ngày, tăng liều tới tối đa 80mg/ngày tùy đáp ứng.

3.2 Cách dùng

Uống vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày, cùng hoặc không cùng thức ăn.

Có thể phối hợp với thuốc khác theo chỉ định chuyên môn.[1]

4 Chống chỉ định

Dị ứng với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Bệnh gan tiến triển hoặc tăng transaminase huyết thanh không giải thích được (>3 lần giới hạn trên bình thường).

Phụ nữ mang thai, cho con bú, hoặc phụ nữ có khả năng mang thai mà không sử dụng biện pháp tránh thai.

Đang dùng thuốc kháng virus viêm gan C glecaprevir/pibrentasvir.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Atorvastatin+Ezetimibe-5A FARMA 10+10mg điều trị rối loạn mỡ máu

5 Tác dụng phụ

Thường gặp: Viêm mũi họng, rối loạn tiêu hóa (buồn nôn, đau bụng, tiêu chảy, táo bón), đau đầu, chóng mặt, đau cơ, đau khớp, đau lưng, tăng transaminase, tăng creatine kinase.

Ít gặp: Dị ứng, phù mạch, phát ban, mày đay, tăng hoặc giảm cân, rối loạn giấc ngủ, rối loạn cảm xúc, đau ngực, mệt mỏi, phù ngoại vi.

Hiếm gặp: Sốc phản vệ, viêm tụy, viêm gan, suy gan, tiêu cơ vân, bệnh phổi kẽ, rối loạn chức năng tình dục.

Rất hiếm: Bệnh cơ hoại tử qua trung gian miễn dịch, trầm cảm, đái tháo đường (tùy yếu tố nguy cơ).

Trẻ em: Tác dụng không mong muốn tương tự người lớn, thường gặp nhất là nhiễm khuẩn.

6 Tương tác

Dùng cùng các chất ức chế CYP3A4 mạnh (ciclosporin, Clarithromycin, ketoconazol, v.v.) hoặc thuốc kháng virus HCV có thể làm tăng nguy cơ tác dụng phụ trên cơ.

Khi dùng đồng thời với Gemfibrozil, dẫn xuất acid fibric, hoặc ezetimib, nguy cơ tác dụng phụ về cơ cũng tăng.

Sử dụng với nước Bưởi lượng lớn làm tăng phơi nhiễm atorvastatin.

Thuốc tránh thai đường uống làm tăng nồng độ các thành phần hormon.

Dùng với Digoxin, warfarin cần theo dõi lâm sàng, đặc biệt thời gian prothrombin.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Xét nghiệm chức năng gan nên được thực hiện trước và trong quá trình điều trị.

Thận trọng ở bệnh nhân uống nhiều rượu hoặc có tiền sử bệnh gan.

Nếu có dấu hiệu đau cơ, chuột rút, suy nhược nên kiểm tra CK và cân nhắc ngừng thuốc nếu tăng đáng kể.

Không nên dùng thuốc này cho người không dung nạp lactose, thiếu hụt lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Chống chỉ định trong thai kỳ và cho con bú.

Phụ nữ có khả năng mang thai cần biện pháp tránh thai thích hợp trong thời gian dùng thuốc.

7.3 Xử trí khi quá liều

Không có điều trị đặc hiệu, xử trí triệu chứng và hỗ trợ. Theo dõi chức năng gan, CK huyết thanh; chạy thận nhân tạo không làm tăng thải trừ thuốc.

7.4 Bảo quản

Bảo quản nơi khô, thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp. Để xa tầm tay trẻ em.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Lipitab 30mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Mitiator 30 của Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Phúc Anh chứa atorvastatin, được chỉ định trong điều trị tăng cholesterol máu và các rối loạn lipid máu. Thuốc được sử dụng nhằm làm giảm cholesterol toàn phần, LDL-cholesterol và triglycerid ở bệnh nhân không kiểm soát đạt mục tiêu bằng chế độ ăn và các biện pháp không dùng thuốc..

Ezecept 20/10 do Công ty TNHH Liên Doanh Stella Pharm sản xuất, kết hợp hoạt chất atorvastatin và ezetimibe, được chỉ định hỗ trợ điều trị tăng cholesterol toàn phần, LDL-cholesterol cũng như rối loạn lipid máu ở bệnh nhân không đạt mục tiêu chỉ bằng một thuốc statin hoặc ezetimibe đơn độc..

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Atorvastatin thuộc nhóm thuốc điều chỉnh lipid máu, ức chế enzym HMG-CoA reductase, làm giảm tổng hợp cholesterol ở gan và tăng số lượng thụ thể LDL trên màng tế bào gan. Thuốc giúp giảm mạnh LDL-C, cholesterol toàn phần, triglycerid, apolipoprotein B, đồng thời tăng HDL-C và apolipoprotein AI. Đã chứng minh giảm nguy cơ biến cố tim mạch ở các nhóm bệnh nhân tăng cholesterol máu.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Atorvastatin hấp thu tốt qua Đường tiêu hóa, nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt sau 1–2 giờ uống.

9.2.2 Phân bố

Thuốc liên kết mạnh với protein huyết tương (~98%). Nồng độ trong huyết tương cao hơn ở phụ nữ so với nam nhưng không có ý nghĩa lâm sàng. Bệnh thận không ảnh hưởng đáng kể đến dược động học.

9.2.3 Chuyển hóa

Chuyển hóa chủ yếu qua gan (CYP3A4) thành các chất chuyển hóa có hoạt tính. Ở bệnh nhân suy gan mạn, nồng độ thuốc và chuyển hóa tăng đáng kể.

9.2.4 Thải trừ

Thải trừ chủ yếu qua mật sau chuyển hóa ở gan, <2% đào thải nguyên vẹn qua nước tiểu.

10 Thuốc Lipitab 30mg giá bao nhiêu?

Thuốc Lipitab 30mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên Zalo, Facebook.

11 Thuốc Lipitab 30mg mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Lipitab 30mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Hạ lipid máu hiệu quả, giúp kiểm soát tốt các chỉ số lipid huyết tương ở nhiều nhóm bệnh lý rối loạn lipid máu, bao gồm cả các trường hợp di truyền.
  • Có thể phối hợp với nhiều liệu pháp hoặc thuốc khác để tối ưu hiệu quả kiểm soát lipid và phòng ngừa biến cố tim mạch.
  • Sử dụng thuận tiện với nhiều dạng liều, phù hợp cả cho người lớn và trẻ em ≥10 tuổi, hiệu quả duy trì bền vững trong điều trị lâu dài.

13 Nhược điểm

  • Có thể gây tác dụng phụ trên cơ và gan, cần theo dõi chức năng men gan và CK trong quá trình dùng thuốc, đặc biệt khi phối hợp với các thuốc khác.

Tổng 19 hình ảnh

lipitab 30 1 C0478
lipitab 30 1 C0478
lipitab 30 2 R7742
lipitab 30 2 R7742
lipitab 30 3 O6653
lipitab 30 3 O6653
lipitab 30 4 I3026
lipitab 30 4 I3026
lipitab 30 5 B0380
lipitab 30 5 B0380
lipitab 30 6 Q6643
lipitab 30 6 Q6643
lipitab 30 7 C0382
lipitab 30 7 C0382
lipitab 30 8 R7655
lipitab 30 8 R7655
lipitab 30 9 O5566
lipitab 30 9 O5566
lipitab 30 10 V8215
lipitab 30 10 V8215
lipitab 30 11 P6478
lipitab 30 11 P6478
lipitab 30 12 I3732
lipitab 30 12 I3732
lipitab 30 13 B0105
lipitab 30 13 B0105
lipitab 30 14 J3744
lipitab 30 14 J3744
lipitab 30 15 G2655
lipitab 30 15 G2655
lipitab 30 16 N5304
lipitab 30 16 N5304
lipitab 30 17 G2667
lipitab 30 17 G2667
lipitab 30 18 O5216
lipitab 30 18 O5216
lipitab 30 19 L4227
lipitab 30 19 L4227

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn hay không vậy?

    Bởi: Thùy vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Lipitab 30mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Lipitab 30mg
    T
    Điểm đánh giá: 5/5

    Phản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789