1 / 17
lenvanib 10 1 M5657

Lenvanib 10

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuHera Biopharm (Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera), Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Công ty đăng kýCông ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Số đăng ký893110022226
Dạng bào chếViên nang cứng
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtManitol, Lenvatinib      
Tá dượcTalc, Sodium Laureth Sulfate, Microcrystalline cellulose (MCC), Gelatin , Hydroxypropyl cellulose đã thay thế bậc thấp 
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq965
Chuyên mục Thuốc Trị Ung Thư

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

Lenvatinib (dưới dạng Lenvatinib mesylate) 10 mg.

Thành phần tá dược:

Hydroxypropyl cellulose, mannitol, microcrystalline cellulose 102, calcium carbonate, low-substituted hydroxypropyl cellulose, talc và nang rỗng gelatin.

Viên nang cứng Lenvatinib 10 mg: Gelatin, sodium lauryl sulfate, candurin silver fine, brilliant blue, tartrazine, erythrosine.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Lenvanib 10

2.1 Tác dụng

Lenvanib 10 chứa lenvatinib, là thuốc điều trị ung thư thuộc nhóm ức chế protein kinase đa đích. Hoạt chất này tác động lên nhiều thụ thể liên quan đến quá trình tạo mạch máu nuôi khối u và tăng sinh tế bào ung thư, từ đó góp phần làm chậm sự phát triển của tổn thương ác tính. Thuốc được sử dụng trong một số ung thư tiến triển hoặc không còn phù hợp với các phương pháp điều trị tiêu chuẩn khác.

Thuốc Lenvanib 10 điều trị ung thư tuyến giáp, gan, nội mạc tử cung
Thuốc Lenvanib 10 điều trị ung thư tuyến giáp, gan, nội mạc tử cung

2.2 Chỉ định

Thuốc Lenvanib 10 được dùng trong các trường hợp sau:

Điều trị cho người lớn mắc ung thư tuyến giáp thể biệt hoá tái phát tại chỗ hoặc di căn, có tiến triển và kháng iod phóng xạ.

Phối hợp Pembrolizumab làm liệu pháp điều trị đầu tay ở bệnh nhân ung thư biểu mô tế bào thận tiến triển.

Phối hợp everolimus cho người bệnh ung thư biểu mô tế bào thận tiến triển đã từng dùng một liệu pháp chống tăng sinh mạch trước đó.

Điều trị đầu tay ở bệnh nhân ung thư biểu mô tế bào gan không thể cắt bỏ.

Phối hợp pembrolizumab để điều trị ung thư biểu mô nội mạc tử cung tiến triển không thiếu hụt protein sửa chữa bắt cặp sai (pMMR) hoặc không có MSI-H, đã điều trị toàn thân trước đó và không còn phù hợp phẫu thuật hoặc xạ trị.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Lenvima 10mg điều trị ung thư tuyến giáp

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Lenvanib 10

3.1 Liều dùng

Dùng thuốc 1 lần mỗi ngày, vào thời điểm cố định trong ngày, cùng hoặc không cùng thức ăn.

Nếu quên liều và không thể dùng trong vòng 12 giờ, bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp như lịch thông thường.

Ung thư tuyến giáp thể biệt hoá (DTC):

24 mg x 1 lần/ngày cho đến khi bệnh tiến triển hoặc xuất hiện độc tính không chấp nhận được.

Ung thư biểu mô tế bào thận (RCC) điều trị đầu tay:

20 mg x 1 lần/ngày phối hợp pembrolizumab 200 mg truyền tĩnh mạch trong 30 phút mỗi 3 tuần.

RCC đã điều trị trước đó:

18 mg x 1 lần/ngày phối hợp everolimus 5 mg x 1 lần/ngày.

Ung thư biểu mô tế bào gan (HCC):

Cân nặng > 60 kg: 12 mg x 1 lần/ngày.

Cân nặng < 60 kg: 8 mg x 1 lần/ngày.

Ung thư biểu mô nội mạc tử cung (EC):

20 mg x 1 lần/ngày phối hợp pembrolizumab 200 mg truyền tĩnh mạch mỗi 3 tuần.

Bệnh nhân suy thận nặng (ClCr < 30 mL/phút):

DTC: 14 mg x 1 lần/ngày.

RCC: 10 mg x 1 lần/ngày.

EC: 10 mg x 1 lần/ngày.

Bệnh nhân suy gan nặng (Child-Pugh C):

DTC: 14 mg x 1 lần/ngày.

RCC: 10 mg x 1 lần/ngày.

EC: 10 mg x 1 lần/ngày.

Điều chỉnh liều hoặc ngừng thuốc cần dựa trên mức độ phản ứng bất lợi trong quá trình điều trị.

3.2 Cách dùng

Dùng đường uống. Nuốt nguyên viên nang với nước, không nghiền nát, không mở nang và không nhai thuốc.[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với lenvatinib hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Phụ nữ đang cho con bú.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Pholenva 10mg điều trị ung thư tuyến giáp

5 Tác dụng phụ

Các phản ứng không mong muốn có thể gặp trong quá trình điều trị:

Tăng huyết áp.

Rối loạn chức năng tim.

Huyết khối động mạch.

Nhiễm độc gan.

Suy thận.

Protein niệu.

Tiêu chảy.

Hình thành lỗ rò hoặc thủng Đường tiêu hóa.

Kéo dài khoảng QT/QTc.

Hạ calci máu.

Hội chứng bệnh lý chất trắng não sau có hồi phục.

Xuất huyết.

Rối loạn chức năng tuyến giáp.

Khả năng lành vết thương kém.

Viêm tụy, tăng Amylase.

Hội chứng thận hư.

Phình, tách hoặc vỡ động mạch.

6 Tương tác

Không nên dùng đồng thời với các thuốc có khả năng kéo dài khoảng QT/QTc do nguy cơ tăng rối loạn nhịp tim.

Ketoconazol có thể làm tăng AUC và Cmax của lenvatinib.

Rifampicin liều đơn có thể làm tăng phơi nhiễm lenvatinib, trong khi dùng kéo dài có thể làm giảm AUC.

Everolimus và pembrolizumab không ảnh hưởng đáng kể đến dược động học của lenvatinib theo phân tích quần thể.

Dùng cùng Midazolam không làm thay đổi đáng kể dược động học của midazolam.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Kiểm soát huyết áp trước khi bắt đầu điều trị và theo dõi định kỳ trong suốt quá trình dùng thuốc.

Theo dõi dấu hiệu suy tim, đau ngực, khó thở hoặc phù.

Cần kiểm tra chức năng gan, chức năng thận và protein niệu định kỳ.

Kiểm tra điện giải, calci máu và điện tâm đồ ở bệnh nhân có nguy cơ kéo dài QT.

Ngừng thuốc nếu xuất hiện thủng tiêu hóa hoặc lỗ rò nặng.

Theo dõi dấu hiệu xuất huyết, đặc biệt ở bệnh nhân có khối u xâm lấn mạch máu lớn.

Đánh giá chức năng tuyến giáp trước và trong điều trị.

Tạm ngừng thuốc ít nhất 1 tuần trước phẫu thuật chọn lọc.

Thận trọng nguy cơ hoại tử xương hàm, nhất là ở người có bệnh răng miệng hoặc dùng bisphosphonate.

Viên 4 mg có chứa sunset yellow, có thể gây dị ứng.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và cho con bú

Thuốc có thể gây hại cho thai nhi, không dùng cho phụ nữ mang thai trừ khi lợi ích vượt trội nguy cơ.

Phụ nữ có khả năng mang thai cần tránh thai hiệu quả trong thời gian dùng thuốc và 30 ngày sau liều cuối.

Chống chỉ định ở phụ nữ cho con bú. Ngừng cho con bú trong thời gian điều trị và 1 tuần sau liều cuối.

7.3 Xử trí khi quá liều

Do thuốc gắn protein huyết tương cao nên khó loại bỏ bằng thẩm tách. Đã ghi nhận trường hợp tử vong do rối loạn chức năng đa cơ quan sau khi dùng liều uống 120 mg. Điều trị hỗ trợ và theo dõi sát lâm sàng.

7.4 Bảo quản

Bảo quản trong bao bì kín, nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Lenvanib 10 hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Levagen 4mg của General Pharmaceuticals chứa Lenvatinib, được chỉ định trong điều trị ung thư tuyến giáp thể biệt hóa tiến triển kháng Iod phóng xạ, ung thư biểu mô tế bào gan không thể cắt bỏ và ung thư biểu mô tế bào thận ở một số phác đồ phối hợp.

Lenvakast 10mg do Aprazer sản xuất, chứa Lenvatinib, được dùng trong điều trị các khối u ác tính tiến triển như ung thư gan không còn khả năng phẫu thuật, ung thư tuyến giáp biệt hóa không đáp ứng iod phóng xạ và ung thư thận giai đoạn tiến xa trong phác đồ phối hợp.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Lenvatinib là chất ức chế protein kinase đa mục tiêu. Hoạt chất này ức chế hoạt động của VEGFR1, VEGFR2, VEGFR3 và nhiều kinase khác liên quan đến sinh mạch bệnh lý cũng như tăng trưởng khối u như FGFR1, FGFR2, FGFR3, FGFR4, PDGFRα, KIT và RET. Nhờ đó thuốc làm giảm hình thành mạch máu nuôi u, hạn chế tăng sinh tế bào ác tính và hỗ trợ kiểm soát tiến triển ung thư. Ngoài ra, khi phối hợp với pembrolizumab hoặc everolimus, tác dụng chống ung thư có thể tăng lên.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Sau khi uống, thời gian đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương thường từ 1 đến 4 giờ. Bữa ăn nhiều chất béo không làm thay đổi mức độ hấp thu nhưng có thể làm chậm tốc độ hấp thu và kéo dài Tmax.

9.2.2 Phân bố

Thể tích phân bố trung bình ở trạng thái ổn định khoảng 97 L. Tỷ lệ gắn protein huyết tương từ 97% đến 99% và ít bị ảnh hưởng bởi chức năng gan hoặc thận.

9.2.3 Chuyển hóa

Lenvatinib được chuyển hóa chủ yếu qua CYP3A, aldehyde oxidase và các con đường chuyển hóa không qua enzym.

9.2.4 Thải trừ

Thời gian bán thải cuối khoảng 28 giờ. Sau 10 ngày dùng liều đánh dấu phóng xạ, khoảng 64% lượng thuốc thải qua phân và 25% qua nước tiểu.

10 Thuốc Lenvanib 10 giá bao nhiêu?

Thuốc Lenvanib 10 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Lenvanib 10 mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Lenvanib 10 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Chứa hoạt chất nhắm trúng đích dùng trong nhiều loại ung thư tiến triển khác nhau.
  • Có dạng viên uống, thuận tiện sử dụng kéo dài ngoại trú theo chỉ định chuyên khoa.
  • Có thể phối hợp với pembrolizumab hoặc everolimus trong một số phác đồ điều trị.

13 Nhược điểm

  • Có nguy cơ gặp nhiều phản ứng bất lợi nghiêm trọng như tăng huyết áp, xuất huyết, suy gan hoặc suy thận.
  • Cần theo dõi sát xét nghiệm, huyết áp, điện giải và chức năng cơ quan trong quá trình dùng thuốc.

Tổng 17 hình ảnh

lenvanib 10 1 M5657
lenvanib 10 1 M5657
lenvanib 10 2 F2011
lenvanib 10 2 F2011
lenvanib 10 3 F2845
lenvanib 10 3 F2845
lenvanib 10 4 C0756
lenvanib 10 4 C0756
lenvanib 10 5 R7110
lenvanib 10 5 R7110
lenvanib 10 6 L4473
lenvanib 10 6 L4473
lenvanib 10 7 E1746
lenvanib 10 7 E1746
lenvanib 10 8 T8100
lenvanib 10 8 T8100
lenvanib 10 9 N5463
lenvanib 10 9 N5463
lenvanib 10 10 G2735
lenvanib 10 10 G2735
lenvanib 10 11 N5475
lenvanib 10 11 N5475
lenvanib 10 12 H2637
lenvanib 10 12 H2637
lenvanib 10 13 A0001
lenvanib 10 13 A0001
lenvanib 10 14 H3640
lenvanib 10 14 H3640
lenvanib 10 15 B0003
lenvanib 10 15 B0003
lenvanib 10 16 Q6366
lenvanib 10 16 Q6366
lenvanib 10 17 N5277
lenvanib 10 17 N5277

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn hay không vậy?

    Bởi: Lộc vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Lenvanib 10 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Lenvanib 10
    L
    Điểm đánh giá: 5/5

    Phản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789