1 / 11
lavilolsp 2 1 F2755

LaviloLSP 2

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuCông ty Cổ phần Armephaco, Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina
Công ty đăng kýCông ty cổ phần Y dược LS
Số đăng ký893110225623
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtPitavastatin, Magnesi Carbonat
Tá dượcTalc, Povidone (PVP), Magnesi stearat, Hydroxypropyl Methylcellulose, Hydroxypropyl cellulose đã thay thế bậc thấp , Lactose monohydrat, titanium dioxid
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq984
Chuyên mục Thuốc Hạ Mỡ Máu

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calcium) 2 mg.

Thành phần tá dược:

Lactose monohydrat, povidon K30, hydroxypropylcellulose thay thế bậc thấp (LH-11), Magnesi Carbonat, magnesi stearat, hydroxypropylmethyl cellulose 15 cps, PEG 6000, titan dioxyd, bột talc.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc LaviloLSP 2

2.1 Tác dụng

LaviloLSP 2 chứa pitavastatin, là thuốc thuộc nhóm statin có tác dụng ức chế men HMG-CoA reductase. Thuốc hỗ trợ làm giảm tổng hợp cholesterol tại gan, đồng thời tăng thu nhận LDL-cholesterol từ máu, từ đó góp phần cải thiện rối loạn lipid máu. Ngoài ra, thuốc còn giúp hạ triglycerid huyết tương ở người bệnh phù hợp chỉ định.

 LaviloLSP 2 điều trị tăng cholesterol máu, rối loạn lipid máu
 LaviloLSP 2 điều trị tăng cholesterol máu, rối loạn lipid máu

2.2 Chỉ định

Thuốc được dùng phối hợp cùng chế độ ăn giảm lipid và thay đổi lối sống nhằm làm giảm cholesterol toàn phần (TC), LDL-C ở người lớn, thanh thiếu niên và trẻ em từ 6 tuổi trở lên bị tăng cholesterol máu nguyên phát, bao gồm tăng cholesterol máu gia đình dị hợp tử và rối loạn lipid máu hỗn hợp.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Huditas 4mg điều trị mỡ máu

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc LaviloLSP 2

3.1 Liều dùng

Bệnh nhân cần thực hiện chế độ ăn giảm cholesterol trước khi bắt đầu điều trị và tiếp tục duy trì trong suốt thời gian dùng thuốc.

Người lớn:

Liều khởi đầu thông thường: 1 mg x 1 lần/ngày.

Có thể điều chỉnh liều sau mỗi khoảng thời gian từ 4 tuần trở lên.

Cá thể hóa liều dựa trên LDL-C, mục tiêu điều trị và đáp ứng lâm sàng.

Liều tối đa: 4 mg/ngày.

Người cao tuổi:

Không cần chỉnh liều ở bệnh nhân trên 70 tuổi.

Trẻ em và thanh thiếu niên từ 6 tuổi trở lên:

Chỉ sử dụng dưới sự theo dõi của bác sĩ có kinh nghiệm điều trị tăng lipid máu.

Tăng cholesterol máu gia đình dị hợp tử: liều khởi đầu thường dùng 1 mg x 1 lần/ngày.

Điều chỉnh liều sau mỗi 4 tuần trở lên tùy đáp ứng.

Liều tối đa ở trẻ em:

Từ 6 đến 9 tuổi: 2 mg/ngày.

Từ 10 tuổi trở lên: 4 mg/ngày.

Trẻ dưới 6 tuổi:

Chưa xác định được độ an toàn và hiệu quả.

Suy thận:

Suy thận nhẹ: không cần chỉnh liều nhưng cần thận trọng.

Liều 4 mg bị giới hạn ở mọi mức độ suy thận.

Chỉ dùng liều 4 mg khi theo dõi chặt chẽ sau chuẩn độ liều.

Suy thận nặng: không nên dùng liều 4 mg.

Suy gan nhẹ đến vừa:

Liều 4 mg không được khuyến cáo.

Có thể dùng tối đa 2 mg/ngày với theo dõi chặt chẽ.

3.2 Cách dùng

Dùng đường uống, nuốt nguyên viên.

Có thể dùng vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày, cùng hoặc không cùng thức ăn.

Nên uống vào cùng thời điểm mỗi ngày.

Điều trị bằng statin thường hiệu quả hơn khi dùng vào buổi tối.

Nếu trẻ không nuốt được viên thuốc, có thể phân tán viên trong một cốc nước và uống ngay.

Sau đó nên tráng cốc bằng lượng nước thứ hai và uống hết.

Không phân tán thuốc trong nước trái cây có tính acid hoặc sữa.

[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với pitavastatin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Suy gan nặng, bệnh gan tiến triển hoặc tăng transaminase huyết thanh kéo dài không rõ nguyên nhân (> 3 lần ULN).

Người bệnh cơ.

Dùng đồng thời Ciclosporin.

Phụ nữ có thai, cho con bú hoặc phụ nữ có khả năng mang thai nhưng không áp dụng biện pháp tránh thai thích hợp.

Tăng nguy cơ tổn thương cơ khi dùng cùng Gemfibrozil, fibrat khác, niacin liều cao (> 1 g/ngày).

Dùng cùng thuốc điều trị HIV hoặc viêm gan siêu vi C có thể tăng nguy cơ tiêu cơ vân, suy thận và tử vong.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Solpitin 2 điều trị tăng cholesterol máu

5 Tác dụng phụ

Rối loạn thần kinh: nhức đầu, chóng mặt, rối loạn vị giác, buồn ngủ, giảm cảm giác.

Rối loạn tâm thần: mất ngủ.

Rối loạn tiêu hóa: táo bón, tiêu chảy, khó tiêu, buồn nôn, đau bụng, khô miệng, nôn, khó chịu bụng, viêm tụy cấp.

Gan mật: tăng transaminase, vàng da ứ mật, bất thường chức năng gan.

Da liễu: ngứa, phát ban, mề đay, ban đỏ.

Cơ xương khớp: đau cơ, đau khớp, co thắt cơ, bệnh cơ, tiêu cơ vân, bệnh cơ hoại tử qua trung gian miễn dịch.

Thận tiết niệu: tiểu rắt.

Toàn thân: suy nhược, khó chịu, mệt mỏi, phù ngoại vi.

Một số statin có thể gây rối loạn giấc ngủ, giảm trí nhớ, rối loạn chức năng tình dục, trầm cảm, bệnh phổi kẽ, tăng đường huyết, tăng HbA1c.

6 Tương tác

Ciclosporin: làm tăng 4,6 lần AUC của pitavastatin, chống chỉ định dùng cùng.

Erythromycin và macrolid khác: làm tăng nồng độ pitavastatin, nên tạm ngưng thuốc trong thời gian điều trị.

Gemfibrozil, fibrat khác: tăng nguy cơ bệnh cơ và tiêu cơ vân.

Niacin: tăng nguy cơ tổn thương cơ khi phối hợp.

Acid fusidic toàn thân: tăng nguy cơ tiêu cơ vân, cần ngừng pitavastatin trong thời gian dùng acid fusidic.

Rifampicin: làm tăng 1,3 lần AUC của pitavastatin.

Thuốc điều trị HIV/HCV: có thể làm tăng nguy cơ tổn thương cơ nghiêm trọng.

Ezetimib: không ảnh hưởng đáng kể nồng độ thuốc.

Itraconazol, nước ép bưởi: không ảnh hưởng đáng kể về lâm sàng.

Digoxin: không có thay đổi đáng kể nồng độ thuốc.

Warfarin: cần theo dõi thời gian prothrombin hoặc INR khi phối hợp.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Có thể gây đau cơ, bệnh cơ, tiêu cơ vân; cần báo ngay khi có đau cơ, yếu cơ hoặc chuột rút.

Theo dõi CK khi có triệu chứng cơ.

Không bắt đầu điều trị nếu CK > 5 lần ULN.

Thận trọng ở bệnh nhân suy thận, suy giáp, tiền sử bệnh cơ di truyền, tiền sử độc tính cơ do statin/fibrat.

Thận trọng ở người có tiền sử bệnh gan hoặc uống nhiều rượu.

Theo dõi chức năng gan trước và trong điều trị.

Ngừng thuốc nếu ALT hoặc AST kéo dài > 3 lần ULN.

Có thể làm tăng đường huyết ở người có nguy cơ đái tháo đường.

Nếu nghi ngờ bệnh phổi kẽ cần ngừng điều trị.

Thuốc chứa lactose, không dùng ở người không dung nạp galactose, thiếu men Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.

Cần thận trọng khi phối hợp với thuốc có nguy cơ gây bệnh cơ.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và cho con bú

Chống chỉ định trong thai kỳ.

Nếu dự định có thai, ngừng thuốc ít nhất 1 tháng trước khi thụ thai.

Nếu có thai trong thời gian điều trị, phải ngừng thuốc ngay.

Chống chỉ định trong thời kỳ cho con bú.

7.3 Xử trí khi quá liều

Không có thuốc giải độc đặc hiệu.

Điều trị triệu chứng và hỗ trợ khi cần.

Theo dõi chức năng gan và CK.

Chạy thận nhân tạo không có lợi.

7.4 Bảo quản

Bảo quản trong bao bì kín, nơi khô ráo, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ dưới 30°C.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm LaviloLSP 2 hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm Pitavastatin 4 US Pharma của Công ty cổ phần US Pharma USA chứa Pitavastatin, được chỉ định trong điều trị tăng cholesterol máu nguyên phát và rối loạn lipid máu hỗn hợp. Thuốc giúp kiểm soát nồng độ cholesterol toàn phần, LDL-cholesterol và hỗ trợ giảm nguy cơ biến cố tim mạch ở người bệnh phù hợp.

Sản phẩm Solmesi 4mg do Công ty TNHH Solpharma sản xuất, chứa Pitavastatin, được dùng cho người bệnh tăng mỡ máu cần kiểm soát các chỉ số lipid khi chế độ ăn và luyện tập chưa đạt mục tiêu.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Pitavastatin là thuốc ức chế cạnh tranh enzym HMG-CoA reductase, enzym giữ vai trò giới hạn tốc độ trong quá trình sinh tổng hợp cholesterol. Việc ức chế tổng hợp cholesterol tại gan làm tăng biểu hiện thụ thể LDL ở tế bào gan, từ đó thúc đẩy thu nhận LDL tuần hoàn từ máu. Kết quả là làm giảm cholesterol toàn phần, LDL-C và đồng thời giảm triglycerid huyết tương.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Pitavastatin hấp thu nhanh qua Đường tiêu hóa, đạt nồng độ đỉnh huyết tương sau khoảng 1 giờ. Sinh khả dụng tuyệt đối là 51%. Hấp thu không bị ảnh hưởng bởi thức ăn.

9.2.2 Phân bố

Thuốc liên kết trên 99% với protein huyết tương, chủ yếu với Albumin và alpha 1-acid glycoprotein. Thể tích phân bố trung bình khoảng 133 L.

9.2.3 Chuyển hóa

Pitavastatin dạng không đổi là thành phần chính trong huyết tương. Chất chuyển hóa chính là lacton không hoạt động, hình thành qua liên hợp glucuronid bởi UGT1A3 và UGT2B7. Chuyển hóa qua CYP là tối thiểu, chủ yếu CYP2C9 và mức độ thấp hơn là CYP2C8.

9.2.4 Thải trừ

Thuốc được đào thải nhanh khỏi gan qua mật, có tuần hoàn gan ruột giúp kéo dài tác dụng. Dưới 5% liều dùng được bài tiết qua nước tiểu. Thời gian bán thải từ 5,7 giờ đến 8,9 giờ. Độ thanh thải đường uống trung bình 43,4 L/giờ.

10 Thuốc LaviloLSP 2 giá bao nhiêu?

Thuốc LaviloLSP 2 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc LaviloLSP 2 mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc LaviloLSP 2 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Thuốc chứa pitavastatin với liều dùng 1 lần mỗi ngày, thuận tiện cho người cần điều trị kéo dài rối loạn lipid máu và hỗ trợ duy trì tuân thủ điều trị.
  • Có dữ liệu sử dụng cho trẻ em từ 6 tuổi trở lên trong tăng cholesterol máu gia đình dị hợp tử, mở rộng đối tượng điều trị khi có chỉ định phù hợp.
  • Có thể dùng cùng hoặc không cùng bữa ăn, giúp linh hoạt thời điểm sử dụng hằng ngày.

13 Nhược điểm

  • Có nguy cơ đau cơ, bệnh cơ, tiêu cơ vân và cần theo dõi khi phối hợp với nhiều thuốc khác hoặc ở bệnh nhân có yếu tố nguy cơ.
  • Chống chỉ định cho phụ nữ có thai, cho con bú và người bệnh gan nặng nên bị giới hạn ở một số nhóm bệnh nhân.
  • Cần theo dõi lipid máu, men gan, triệu chứng cơ và đánh giá tương tác thuốc trong quá trình sử dụng lâu dài.

Tổng 11 hình ảnh

lavilolsp 2 1 F2755
lavilolsp 2 1 F2755
lavilolsp 2 2 U8028
lavilolsp 2 2 U8028
lavilolsp 2 3 G2667
lavilolsp 2 3 G2667
lavilolsp 2 4 N5317
lavilolsp 2 4 N5317
lavilolsp 2 5 G2670
lavilolsp 2 5 G2670
lavilolsp 2 6 D1582
lavilolsp 2 6 D1582
lavilolsp 2 7 D1416
lavilolsp 2 7 D1416
lavilolsp 2 8 A0427
lavilolsp 2 8 A0427
lavilolsp 2 9 P6781
lavilolsp 2 9 P6781
lavilolsp 2 10 A0330
lavilolsp 2 10 A0330
lavilolsp 2 11 Q6603
lavilolsp 2 11 Q6603

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn hay không vậy?

    Bởi: Nhung vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
LaviloLSP 2 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • LaviloLSP 2
    N
    Điểm đánh giá: 5/5

    Phản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789