0 GIỎ
HÀNG
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng

Kipel 4

Mã: HM2137

Giá: 150.000
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới

Thương hiệu: Mega Lifesciences
Hoạt chất: Montelukast
Giảm 30.000 cho đơn hàng trên 600.000
Giảm 50.000 cho đơn hàng trên 1.000.000
( áp dụng cho đơn hàng tiếp theo )
Thuốc hô hấp

Dược sĩ Lưu Văn Hoàng Bởi Dược sĩ Lưu Văn Hoàng

, Cập nhật lần cuối:

Thuốc Kipel 4 được chỉ định để điều trị bệnh đường hô hấp. Trong bài viết này, Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy xin gửi đến bạn đọc cách sử dụng và các lưu ý khi dùng thuốc Kipel 4.

1 Thành phần

Thành phần: Natri Montelukast có hàm lượng 4 mg.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Kipel 4

2.1 Tác dụng của thuốc Kipel 4

Montelukast là một chất đối kháng với thụ thể leukotrien, với hai tác dụng chính dùng trong y học là: Dự phòng và điều trị hen phế quản; điều trị làm giảm thiểu các triệu chứng của viêm mũi dị ứng.

2.2 Chỉ định thuốc Kipel 4

Thuốc Kipel 4 được dùng trong:

Hỗ trợ điều trị và dự phòng cho các bệnh nhân đang bị hen phế quản mạn tính ở người lớn và trẻ em từ 1 tuổi trở lên.

Hỗ trợ điều trị và dự phòng cho người gặp tình trạng co thắt phế quản khi gắng sức.

Hỗ trợ điều trị triệu chứng cho bệnh nhân mắc viêm mũi dị ứng như ngạt mũi, chảy nước mũi.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Givet-5 (Montelukast 5mg) - Thuốc điều trị hen phế quản mạn tính.

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Kipel 4

3.1 Liều dùng thuốc Kipel 4

Liều dùng cho người lớn và trẻ em từ 15 tuổi trở lên:

Bệnh nhân hen: Mỗi ngày dùng 10 mg, tương đương với 2 viên, chia làm 1 lần trong ngày.

Bệnh nhân viêm mũi dị ứng: Mỗi ngày dùng 10 mg, tương đương với 2 viên, chia làm 1 lần trong ngày.

Liều dùng điều trị cho trẻ em dưới 15 tuổi: Mỗi ngày dùng 4 mg, chia làm 1 lần trong ngày.  

3.2 Cách dùng thuốc Kipel 4 hiệu quả

Kipel 4 được bào chế dạng viên nén bao phim nên bệnh nhân sử dụng thuốc bằng đường uống. Uống thuốc với 1 cốc nước đầy nguội. Nên uống thuốc nguyên viên, không nhai, bẻ gãy thuốc trước khi sử dụng. Sử dụng thuốc vào buổi tối trước khi đi ngủ.

4 Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc Kipel 4mg cho người có tiền sử mẫn cảm với bất kì thành phần nào có trong thuốc.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: Thuốc G5 Enfankast: tác dụng, liều dùng và lưu ý khi sử dụng.

5 Tác dụng phụ

Khi sử dụng thuốc đồng thời với các thuốc khác sẽ xảy ra quá trình tương tác làm ảnh hưởng tới hoạt động của thuốc cũng như làm tăng tác dụng không mong muôn của thuốc như:

Thuốc chống ung thư Pixantrone.

Thuốc tác động trên thần kinh trung ương Clozapine.

Thuốc chống viêm giảm đau Prednisone.

Thuốc kháng virus HIV Cobicistat.

Trong thời gian điều trị, bệnh nhân cần hạn chế tối đa các loại thức ăn hay đồ uống có chứa cồn hoặc chất kích thích.

6 Tương tác

Kipel chewable tablets 4mg có thể tương tác với một số thuốc khác khi sử dụng đồng thời. Để đảm bảo an toàn khi điều trị, nên khai báo với bác sỹ tất cả các loại thuốc mình đang dùng và nhờ bác sĩ tư vấn về ảnh hưởng của các loại thuốc có thể xảy ra khi dùng.

Khi dùng Gemfibrozil với các statin, có thể tăng nguy cơ globin cơ niệu: hủy cơ, đau cơ, hư thận do tiêu cơ vân cấp

Gemfibrozil có thể làm tăng tác dụng Warfarin, Glyburide, gây chảy máu ở bệnh nhân bị glyburide.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Thận trọng khi sử dụng thuốc này cho bệnh nhân mắc bệnh cơn hen cấp, cơn hen ác tính.

Thận trọng khi điều trị bằng thuốc này cho người bệnh gặp tình trạng không dung nạp galactose, kém hấp thu galactose.

Cần thận trọng khi sử dụng thuốc này cho người lái xe hoặc vận hành máy móc nặng vì thuốc ảnh hưởng tới hệ thần kinh.

Trong quá trình sử dụng thuốc, người bệnh cần tuân theo hướng dẫn chỉ định của bác sĩ, không tự ý điều chỉnh liều dùng thuốc.

Để xa tầm với của trẻ em, tránh sự cố không mong muốn xảy ra khi các em vô tình uống phải.

Bệnh nhân không tự ý ngưng thuốc mà phải tham khảo ý kiến tư vấn của các y bác sĩ điều trị.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Thận trọng khi dùng cho phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng.

7.3 Bảo quản 

Nên bảo quản thuốc nơi khô ráo, thoáng mát, bảo quản ở nhiệt độ phòng dưới 30 độ C, cần tránh ánh sáng trực tiếp, những nơi ẩm, ướt.

Để ý bề ngoài thuốc nếu thấy biểu hiện bất thường như mốc, đổi màu, chảy nước, biến dạng thì nên vứt đi, tuyệt đối không sử dụng tiếp.

8 Nhà sản xuất

SĐK: VN-11965-11.

Nhà sản xuất: MSN Laboratories Limited.

Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên.

9 Thuốc Kipel 4 giá bao nhiêu?

Giá thuốc Kipel 4mg là bao nhiêu? Thuốc Kipel 4 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline 1900 888 633 để được tư vấn thêm.

10 Thuốc Kipel 4 mua ở đâu?

Thuốc Kipel 4 mua ở đâu chính hãng, uy tín nhất? Bạn có thể mang đơn bác sĩ kê thuốc Kipel 4 mua thuốc trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: Ngõ 116, Nhân Hòa, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

Ngày đăng
Lượt xem: 5012
GIÁ 150.000₫
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
0 Thích

cho tôi hỏi thuốc Kipel 4 có giá bao nhiêu?

Bởi: thùy trang vào 05/10/2020 1:55:46 CH

Thích (0) Trả lời
Kipel 4 5/ 5 2
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
? / 5
Gửi đánh giá
Hủy
Kipel 4
TH
5 trong 5 phiếu bầu

nhân viên giao hàng thân thiện, giao hàng nhanh, gói hàng cẩn thận

Trả lời Cảm ơn (1)
Kipel 4
VP
5 trong 5 phiếu bầu

Vỉ Kipel 5 Chất lượng và đã khỏi bệnh. Thuốc Kipel 5 - Thuốc điều trị hô hấp hen phế quản mãn tính, Võ Phượng Đa tạ

Trả lời Cảm ơn (1)
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

1900 888 633