0 GIỎ
HÀNG
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng

Itamekacin 500mg

1 đánh giá | Đã xem: 452
Mã: HM6020

2050-11-05 Giá: 155.000
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới

Hoạt chất: Amikacin sulfate
Giảm 30.000Đ cho đơn hàng trên 600.000đ

  • Nhà thuốc uy tín số 1
  • Cam kết 100% thuốc tốt, giá tốt
  • Hoàn tiền 150% nếu phát hiện hàng giả
  • Hotline: 1900 888 633
  • trungtamthuoc@gmail.com

Itamekacin 500mg là thuốc gì? Itamekacin 500mg có tác dụng gì? Thuốc có giá bao nhiêu? Itamekacin 500mg sử dụng như thế nào? ... Là những câu hỏi mà trungtamthuoc nhận được từ khách hàng.

Bài viết này trungtamthuoc xin được giới thiệu về Itamekacin 500mg để trả lời cho những câu hỏi trên.

THÀNH PHẦN

Mỗi lọ 2ml itamekacin 500mg có chứa các thành phần sau:

Amikacin sulfate................................................... 500mg

Tá dược vừa đủ........................................................1 viên

Dạng bào chế: Dung dịch tiêm.

CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

DƯỢC LỰC HỌC

Amikacin là kháng sinh thuộc nhóm aminoglycosid. Amikacin hoạt động theo cơ chế gắn với tiểu phần 30S của ribosom dẫn đến làm sai quá trình đọc mã thông tin ARNm, khiến cho quá trình tổng hợp protein bị gián đoạn. Vi khuẩn không được tổng hợp protein sẽ không thể sinh trưởng và phát triển tiếp được. Nhờ đó,amikacin có tác dụng diệt khuẩn.

Amikacin là kháng sinh có phổ tác dụng rộng nhất trong nhóm aminoglycosid cả gram (-) và gram (+) như:

 + Vi khuẩn Gram (-): Serratia spp., Acinetobacter sp., Pseudomonas sp., Escherichia coli, Providencia sp., Klebsiella spp., Enterobacter sp., Citrobacter freundii. 

 + Vi khuẩn Gram (+): Tụ cầu (cả chủng sinh và không sinh men penicillinase), liên cầu, phế cầu, các enterococci.

Đặc biệt Amikacin kháng được các enzym làm mất hoạt aminoglycosid khác nên được dùng để chỉ định điều trị trong nhiễm khuẩn bệnh viện gram (-) đã kháng với các thuốc khác trong nhóm như gentamycin và tobramycin.

DƯỢC ĐỘNG HỌC

Amikacin hầu như không được hấp thu qua đường tiêu hóa do chỉ số PM cao, bị thải trừ hoàn toàn qua phân vì vậy chỉ được dùng đường tiêm. Khi sử dụng tiêm bắp amikacin hấp thu chậm hơn penicilin nhưng giữ được nồng độ lâu hơn. Khoảng 30-40% thuốc gắn với protein huyết tương. Do tan nhiều trong nước và bị ion hóa ở pH huyết tương nên amikacin có thể tích phân bố nhỏ 0,3-0,4 l/kg. Thuốc gắn nhiều hơn vào các cơ quan như xương, tim, đường niệu, mô, phổi, thận, cơ, gan và phân bố kém vào các cơ quan như hệ thần kinh trung ương, dịch não tủy, thủy dịch. Thuốc được thải trừ qua thận dưới dạng không chuyển hóa. Thời gian bán thải khoảng 2 giờ.

Chỉ định

Itamekacin thường được chỉ định điều trị ngắn hạn cho những trường hợp nhiễm vi khuẩn nặng do Gram (-) nhạy cảm như E. coli, Proteus spp., Pseudomonas spp., Klebsiella – Serratia spp., Acinetobacter spp.

- Điều trị nhiễm khuẩn nặng ở đường hô hấp, xương và khớp, hệ thần kinh trung ương (bao gồm viêm màng não), nhiễm khuẩn trong ổ bụng (bao gồm viêm phúc mạc), nhiễm khuẩn do bỏng và nhiễm trùng hậu phẫu.

- Điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu nặng và tái phát khi vi khuẩn đã kháng với các kháng sinh khác ít độc hơn.

- Điều trị nhiễm khuẩn do tụ cầu trên bệnh nhân đã kháng hoặc dị ứng với các kháng sinh khác.

 - Phối hợp với Penicillin để điều trị nhiễm khuẩn huyết (ở cả trẻ sơ sinh) khi các kháng sinh cùng nhóm khác không đáp ứng.

- Điều trị các nhiễm khuẩn các chủng Gram (-) đã đề kháng với gentamycin và tobramycin như Pseudomonas aeruginosa, Proteus rettgeri, Providencia stuartii.

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Tiêm bắp

Người lớn và trẻ với chức năng thận bình thường: 15 mg/kg thể trọng/ngày chia ra nhiều lần cách quãng 8 - 12 giờ. Liều tối đa 1 ngày là 1,5g.

Tiêm tĩnh mạch

- Liều dùng tương tự liều tiêm bắp. Thuốc nên được tiêm chậm trong 2-3 phút. Trong trường hợp tiêm truyền tĩnh mạch thì thuốc nên được truyền chậm trong 30 -60 phút với người lớn và 1 - 2 giờ với trẻ em.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

- Bệnh nhược cơ.

-Tiền sử dị ứng với Amikacin và kháng sinh aminoglycosid khác.

THẬN TRỌNG

- Tránh dùng Amikacin đồng thời với các thuốc cùng gây độc trên thận và tai để tránh làm gia tăng tác dụng không mong muốn.

- Khi dùng dài ngày cho bệnh nhân suy thận cần phải đo thính lực của bệnh nhân trước và thường xuyên theo dõi lâm sàng. Nếu thấy xuất hiện các tác dụng phụ trên tai như ù tai, giảm thính lực thì phải ngừng thuốc ngay.

- Nên cho bệnh nhân uống nhiều nước để làm giảm độc tính lên thận. Trước khi điều trị phải kiểm tra chức năng thận và liên tục theo dõi trong quá trình điều trị. Cần giảm liều nếu xuất hiện các triệu chứng như tăng nito ure, creatinin huyết thanh, giảm độ thanh thải creatinin, thiểu niệu. Ngừng thuốc nếu xuất hiện tình trạng tăng ure huyết và giảm tiết nước tiểu.

- Amikacin có khả năng phong bế hệ thần kinh, tê liệt hô hấp vì vậy phải thận trọng khi gây mê hoặc sử dụng đồng thời với các tác nhân gây mê khác.

- Amikacin cũng có thể gây ra tình trạng nhiễm khuẩn nặng do kháng thuốc như các loại kháng sinh khác. Khi đó cần đổi kháng sinh và phương pháp điều trị khác.

- Không được pha đồng thời Amikacin với các kháng sinh khác trong một bơm tiêm hay dịch truyền nếu có chỉ định dùng đồng thời.

- Chưa có báo cáo về độ an toàn của thuốc trên phụ nữ có thai, cho con bú và trẻ sơ sinh. Vì vậy chỉ sử dụng thuốc trong trường hợp cần thiết khi lợi ích cao hơn nguy cơ. Khi đó cần theo dõi chặt chẽ tình trạng bệnh nhân để có sự can thiệp kịp thời.

TƯƠNG TÁC THUỐC

- Amikacin có thể gây ra phản ứng dị ứng chéo với các kháng sinh cùng nhóm Aminoglycosid khác.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

 -Tác dụng phụ chủ yếu khi dùng Amikacin và các kháng sinh nhóm aminoglycosid khác là tác dụng gây độc thần kinh và độc trên thận.

 + Tác dụng gây độc thần kinh và tai: Liệt cơ, khó thở, điếc, mất thăng bằng.

 + Gây độc trên thận: Tăng creatinin huyết, hồng cầu và trụ niệu, ure huyết cao, albumin máu, azote máu tăng. Các tổn thương này thường có thể hồi phục khi ngưng thuốc.

- Một số tác dụng phụ ít khi xảy ra khác như: Tăng bạch cầu ưa eosin, dị cảm, rung cơ, buồn nôn và nôn, thiếu máu, hạ áp, nổi mẩn da, sốt do thuốc.

Thông báo ngay cho bác sĩ nếu bạn gặp phải bất kỳ tác dụng không mong muốn nào trong quá trình sử dụng thuốc.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Hộp 5 lọ 2ml

NHÀ SẢN XUẤT

Fisiopharma S.r.l Nucleo Industriale - Ý

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Các sản phẩm có công dụng tương tự có thể tham khảo bao gồm:

Thuốc Amikacin 500mg SPAIN

Thuốc Union Amikacin 500mg/2ml

Thuốc Likacin 250mg/2ml

GIÁ 155.000₫

Bởi Dược sĩ Đào Thu Hiền, ngày 03-11-2019, của TrungTamThuoc , tại mục Thuốc kháng sinh

* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
Itamekacin 500mg 4/ 5 1
5
0%
4
100%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm
Đánh giá và nhận xét
? / 5
Gửi đánh giá
Itamekacin 500mg
4 trong 5 phiếu bầu

Những dòng sản phẩm Itamekacin 500mg Uống xong rất tốt. Itamekacin 500mg, Tula Nguyễn Thích nhà thuốc này quá

... hình ảnh
Trả lời Cảm ơn (0)
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......