0 GIỎ
HÀNG
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng

Thuốc Iprical

Mã: P2459

Liên hệ
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới

Giảm 30.000 cho đơn hàng trên 600.000
Giảm 50.000 cho đơn hàng trên 1.000.000
( áp dụng cho đơn hàng tiếp theo )
Thuốc Cơ - Xương khớp

Dược sĩ Mai Hiên Bởi Dược sĩ Mai Hiên

, Cập nhật lần cuối:

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thuốc điều trị bệnh lý về xương – khớp đặc biệt là loãng xương như thuốc Iprical, thuốc Aclasta, thuốc Fosamax. Tuy nhiên với mỗi bệnh nhân khác nhau thì lại phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết này, Trung tâm thuốc xin giới thiệu tới các bạn những vấn đề cần lưu ý khi sử dụng thuốc Iprical.

1 THÀNH PHẦN

Thuốc có chứa các thành phần chính bao gồm: 

  • Ipriflavone có hàm lượng 50 mg.

  • Ca có hàm lượng 400 mg.

  • Vitamine D3 có hàm lượng 133 IU.

Dạng bào chế: Dạng viên nén bao phim.

Đóng gói: Mỗi hộp gồm có 6 vỉ, mỗi vỉ chứa 15 viên.

Nhà sản xuất: Công ty Ampharco USA - MỸ.

2 CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

Tác dụng của Ipriflavon:

  • Ipriflavone được sản xuất trong phòng thí nghiệm từ một daidzein, được lấy từ đậu nành. 

  • Ipriflavone được sử dụng để ngăn ngừa và điều trị xương yếu (loãng xương) ở phụ nữ lớn tuổi, ngăn ngừa loãng xương do một số loại thuốc gây ra, giảm đau liên quan đến loãng xương và điều trị bệnh xương gọi là bệnh Paget. Nó cũng được sử dụng để giảm mất xương do bệnh thận mãn tính (loạn dưỡng xương do thận) và tê liệt liên quan đến đột quỵ. Các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra rằng những bệnh nhân bị đột quỵ bị liệt có xương yếu hơn ở phía bị ảnh hưởng, có thể là do sự bất động cũng như thiếu vitamin D. Thiếu vitamin D có thể xuất phát từ việc thiếu tiếp xúc với ánh sáng mặt trời.

Thuốc Iprical được dùng trong:

  • Điều trị và ngăn ngừa bệnh loãng xương thường gặp ở phụ nữ mãn kinh, người lớn tuổi.

  • Hỗ trợ bổ sung Calci và Vitamin D3 cung cấp đầy đủ cho cơ thể.

3 CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Liều dùng: 

  • Liều dùng thông thường: mỗi ngày uống từ 2 đến 3 lần, mỗi lần uống 1 viên.

Cách dùng thuốc hiệu quả: 

  • Thuốc được bào chế dạng viên nén bao phim nên bệnh nhân sử dụng thuốc bằng đường uống.

  • Uống thuốc với Nước ấm. Sử dụng thuốc ngay sau các bữa ăn chính để đạt hiệu quả tốt nhất.

4 CHỐNG CHỈ ĐỊNH

  • Không dùng thuốc cho người bị mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào có trong thuốc.

  • Không sử dụng thuốc cho bệnh nhân bị loét dạ dày tiến triển, bạch cầu dạng lympho giảm.

  • Không dùng thuốc cho trẻ sơ sinh và bà bầu.

5 THẬN TRỌNG

  • Cân nhắc dùng thuốc cho phụ nữ có thai, người đang cho con bú.

  • Thận trọng trên bệnh nhân suy thận nặng.

6 TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Bên cạnh các tác dụng của thuốc, người bệnh khi điều trị bằng thuốc Iprical cũng có thể gặp phải một số tác dụng không mong muốn:

  • Ngứa ngáy, rash da.

  • Rối loạn tiêu hóa.

  • Rất hiếm gặp: Bạch cầu lympho giảm.

7 BẢO QUẢN

  • Bảo quản thuốc  ở nơi cao ráo, thoáng mát, tránh nơi ẩm ướt, nhiệt độ dưới 30 độ C.

  • Không nên để thuốc ở những nơi ẩm thấp, trẻ em có thể dễ dàng với tới, những nơi có ánh sáng chiếu sáng trực tiếp.

Ngày đăng
Lượt xem: 1981
GIÁ 0₫
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
0 Thích

nhà thuốc ơi cho tôi hỏi uống thuốc có thể có tác dụng phụ nào không?

Bởi: ngọc linh vào 06/10/2020 2:47:50 CH

Thích (0) Trả lời
Iprical 4,5/ 5 2
5
50%
4
50%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
? / 5
Gửi đánh giá
Hủy
Iprical
NP
5 trong 5 phiếu bầu

nhà thuốc an huy uy tín, nhiều loại thuốc, thuốc chất lượng tốt

Trả lời Cảm ơn (1)
Iprical
BV
4 trong 5 phiếu bầu

Những dòng Iprical Sản phẩm thuốc đạt chuẩn. Thuốc Iprical, Bảo Vy Sẽ mua khi tới lương

Trả lời Cảm ơn (1)
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

1900 888 633