1 / 5
inaflu 75 1 D1358

INAFLU 75

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuHasan-Dermapharm, Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Công ty đăng kýCông ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Số đăng ký893110036924
Dạng bào chếViên nang cứng
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtOseltamivir
Tá dượcTalc, Povidone (PVP), Sodium Croscarmellose, Gelatin 
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq1403
Chuyên mục Thuốc Kháng Virus

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất: Oseltamivir (dưới dạng oseltamivir phosphat) 75 mg.

Thành phần tá dược: Tinh bột ngô, tinh bột tiền gelatin hóa, povidon, natri croscarmellose, talc, natri stearyl fumarat, nang số 2 (vàng nhạt - ghi).

2 Tác dụng – Chỉ định của thuốc INAFLU 75

2.1 Tác dụng

INAFLU 75thuốc kháng virus nhóm ức chế neuraminidase. Thuốc ngăn cản sự nhân lên và lây lan của virus cúm A và cúm B trong cơ thể.

Thuốc INAFLU 75 điều trị và dự phòng cúm chứa Oseltamivir 75mg
Thuốc INAFLU 75 điều trị và dự phòng cúm chứa Oseltamivir 75mg

2.2 Chỉ định

Điều trị cúm: Sử dụng cho người lớn và trẻ em (bao gồm trẻ sơ sinh đủ tháng) có triệu chứng cúm điển hình khi virus cúm lưu hành trong cộng đồng. Hiệu quả điều trị tốt nhất trong vòng 2 ngày đầu khởi phát triệu chứng.

Dự phòng cúm sau phơi nhiễm: Người lớn và trẻ em từ 1 tuổi trở lên sau khi tiếp xúc với người được chẩn đoán mắc cúm.

Dự phòng cúm sau phơi nhiễm cho trẻ em dưới 1 tuổi trong thời kỳ bùng phát đại dịch cúm.

Dự phòng theo mùa: Dành cho người lớn và trẻ em từ 1 tuổi trở lên trong các trường hợp đặc biệt như đại dịch hoặc khi chủng virus lưu hành không tương thích với vắc xin.

Lưu ý: Thuốc không thay thế cho việc tiêm phòng vắc xin cúm hằng năm.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Anyflusan 75mg dự phòng cúm do phơi nhiễm

3 Liều dùng – Cách dùng thuốc INAFLU 75

3.1 Liều dùng

Nên bắt đầu dùng thuốc càng sớm càng tốt trong vòng 48 giờ đầu khi xuất hiện triệu chứng cúm.

Người lớn và thiếu niên từ 13 tuổi trở lên:

Điều trị cúm: Uống 75 mg x 2 lần/ngày trong 5 ngày. Bệnh nhân suy giảm sức đề kháng dùng trong 10 ngày.

Dự phòng sau phơi nhiễm: Uống 75 mg x 1 lần/ngày trong 10 ngày.

Dự phòng trong thời gian có dịch cộng đồng: Uống 75 mg x 1 lần/ngày trong 6 tuần (hoặc 12 tuần với người suy giảm miễn dịch).

Trẻ em dưới 1 tuổi:

Điều trị cúm: 3 mg/kg x 2 lần/ngày trong 5 ngày (10 ngày với trẻ suy giảm sức đề kháng).

Dự phòng sau phơi nhiễm trong đại dịch: 3 mg/kg x 1 lần/ngày trong 10 ngày.

Trẻ sơ sinh thiếu tháng: Chưa có dữ liệu về liều cụ thể.

Trẻ em từ 1 đến 12 tuổi:

Liều điều trị cúm (dùng 5 ngày, dùng 10 ngày nếu suy giảm đề kháng):

Cân nặng từ 10 - 15 kg: 30 mg x 2 lần/ngày.

Cân nặng từ 15 - 23 kg: 45 mg x 2 lần/ngày.

Cân nặng từ 23 - 40 kg: 60 mg x 2 lần/ngày.

Cân nặng trên 40 kg: 75 mg x 2 lần/ngày.

Liều dự phòng sau phơi nhiễm (dùng trong 10 ngày):

Cân nặng từ 10 - 15 kg: 30 mg x 1 lần/ngày.

Cân nặng từ 15 - 23 kg: 45 mg x 1 lần/ngày.

Cân nặng từ 23 - 40 kg: 60 mg x 1 lần/ngày.

Cân nặng trên 40 kg: 75 mg x 1 lần/ngày.

Bệnh nhân suy thận (người lớn và thiếu niên từ 13 tuổi trở lên):

Độ thanh thải creatinin > 60 mL/phút: Điều trị 75 mg x 2 lần/ngày; Dự phòng 75 mg x 1 lần/ngày.

Độ thanh thải creatinin từ 30 - 60 mL/phút: Điều trị 30 mg x 2 lần/ngày; Dự phòng 30 mg x 1 lần/ngày.

Độ thanh thải creatinin từ 10 - 30 mL/phút: Điều trị 30 mg x 1 lần/ngày; Dự phòng 30 mg mỗi 2 ngày một lần.

Độ thanh thải creatinin <= 10 mL/phút: Không khuyến cáo do chưa có dữ liệu.

Chạy thận nhân tạo: Điều trị 30 mg sau mỗi đợt chạy thận; Dự phòng 30 mg sau mỗi 2 đợt chạy thận.

Thẩm phân phúc mạc: Điều trị 30 mg liều duy nhất; Dự phòng 30 mg x 1 lần/tuần.

Bệnh nhân suy thận dưới 13 tuổi: Chưa đủ dữ liệu khuyến cáo liều.

Các đối tượng đặc biệt khác:

Bệnh nhân suy gan: Không cần hiệu chỉnh liều.

Người cao tuổi: Không cần hiệu chỉnh liều, trừ khi có kèm suy thận mức độ vừa và nặng.

Bệnh nhân suy giảm miễn dịch: Thời gian điều trị là 10 ngày, không cần chỉnh liều nếu thận bình thường. Dự phòng theo mùa có thể kéo dài tới 12 tuần.

3.2 Cách dùng

Uống nguyên viên với nhiều nước. Uống đúng liều và đủ thời gian quy định.

Có thể uống lúc no hoặc đói. Uống cùng thức ăn giúp giảm cảm giác khó chịu ở dạ dày.

Với bệnh nhân khó nuốt viên nang, có thể mở nang, lấy cốm thuốc hòa cùng nước ngọt để át vị đắng.

Bệnh nhân không cần kiêng khem đồ ăn uống, trừ khi có chỉ định riêng của bác sĩ.

Xử trí quên liều: Uống ngay khi nhớ ra nếu thời điểm phát hiện còn xa liều kế tiếp. Nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều quên. Không uống gấp đôi liều.

[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với oseltamivir phosphat hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Oselvir 75 Boston Pharma dự phòng cảm cúm

5 Tác dụng phụ

Ở người lớn và thiếu niên:

Nhiễm khuẩn và ký sinh trùng (Thường gặp): Viêm phế quản, viêm da do Herpes, viêm mũi họng, nhiễm trùng đường hô hấp trên, viêm xoang.

Hệ tạo máu (Hiếm gặp): Giảm tiểu cầu.

Hệ miễn dịch: Phản ứng quá mẫn (Ít gặp); Phản ứng phản vệ, phản ứng giả phản vệ (Hiếm gặp).

Tâm thần (Hiếm gặp): Kích động, thay đổi hành vi, lo âu, lú lẫn, ảo giác, mê sảng, ác mộng, tự gây thương tích.

Hệ thần kinh: Đau đầu (Rất thường gặp); Mất ngủ (Thường gặp); Co giật, mất tỉnh táo (Ít gặp).

Mắt (Hiếm gặp): Rối loạn thị giác.

Tim mạch (Ít gặp): Loạn nhịp tim.

Hô hấp (Thường gặp): Ho, đau họng, sổ mũi.

Tiêu hóa: Buồn nôn (Rất thường gặp); Nôn, khó tiêu, đau vùng bụng trên (Thường gặp); Xuất huyết tiêu hóa, viêm đại tràng xuất huyết (Hiếm gặp).

Gan mật: Tăng men gan (Ít gặp); Viêm gan, viêm gan tối cấp, suy gan (Hiếm gặp).

Da và mô dưới da: Chàm, viêm da, phát ban, mày đay (Ít gặp); Phù mạch, hồng ban đa dạng, hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử thượng bì nhiễm độc (Hiếm gặp).

Toàn thân (Thường gặp): Đau chi, chóng mặt, sốt, mệt mỏi.

Ở trẻ em từ 1 đến 12 tuổi:

Nhiễm khuẩn (Thường gặp): Viêm tai giữa.

Thần kinh (Thường gặp): Đau đầu.

Mắt (Thường gặp): Viêm kết mạc.

Tai và mê đạo: Đau tai (Thường gặp); Bệnh màng nhĩ (Ít gặp).

Hô hấp: Ho, nghẹt mũi (Rất thường gặp); Sổ mũi (Thường gặp).

Tiêu hóa: Nôn (Rất thường gặp); Buồn nôn, đau vùng bụng trên, khó tiêu (Thường gặp).

Da (Ít gặp): Viêm da.

6 Tương tác

Probenecid: Làm tăng nồng độ chất chuyển hóa hoạt tính oseltamivir carboxylat trong máu do giảm bài tiết tại ống thận.

Thuốc thải trừ qua thận có khoảng trị liệu hẹp (clopropamid, methotrexat, phenylbutazon): Cần thận trọng khi dùng đồng thời.

Amoxicillin: Không có tương tác dược động học với oseltamivir.

Paracetamol, Aspirin, cimetidin, rimantadin, warfarin, thuốc kháng acid (nhôm hydroxyd, magnesi, calci carbonat): Không có tương tác dược động học.

Tương kỵ: Không trộn lẫn INAFLU 75 với các thuốc khác do chưa có nghiên cứu tương thích.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Thuốc chỉ có hiệu lực với virus cúm, không có tác dụng trên các tác nhân gây bệnh khác.

Không sử dụng thuốc để thay thế cho vắc xin phòng ngừa cúm.

Chỉ dùng khi có dữ liệu dịch tễ virus cúm lưu hành và phù hợp với độ nhạy cảm của chủng virus.

Chưa có dữ liệu đầy đủ về an toàn và hiệu lực ở người bệnh có bệnh nền nghiêm trọng, bệnh tim mạn tính hoặc bệnh hô hấp mạn tính.

Cần theo dõi chặt chẽ hành vi và tâm thần của bệnh nhân, đặc biệt là trẻ em và thanh thiếu niên.

Cần hiệu chỉnh liều chính xác ở bệnh nhân suy giảm chức năng thận nặng.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ mang thai: Dữ liệu nghiên cứu cho thấy thuốc không gây dị tật hay độc tính thai nhi. Có thể dùng trong thai kỳ khi thật sự cần thiết sau khi cân nhắc nguy cơ dịch tễ.

Bà mẹ cho con bú: Oseltamivir và chất chuyển hóa bài tiết vào sữa mẹ với lượng rất nhỏ, không đủ gây tác dụng dược lý ở trẻ. Chỉ sử dụng khi lợi ích cho mẹ vượt trội nguy cơ.

7.3 Xử trí khi quá liều

Quá liều: Phần lớn các trường hợp không ghi nhận triệu chứng bất lợi khác ngoài các tác dụng phụ thường gặp.

Xử trí: Tiến hành chăm sóc y tế hỗ trợ và điều trị triệu chứng. Hiện chưa có thuốc giải độc đặc hiệu.

7.4 Bảo quản

Bảo quản ở nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30 °C, tránh ánh sáng trực tiếp.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm INAFLU 75 hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm Flustad 75 của Công ty TNHH liên doanh Stellapharm chứa thành phần Oseltamivir được chỉ định để điều trị và dự phòng nhiễm virus cúm A, cúm B ở người lớn cùng trẻ em, giúp giảm nhanh triệu chứng sốt đau và rút ngắn thời gian nhiễm bệnh khi dùng sớm.

Sản phẩm Tamiflu 75mg do Roche S.p.A sản xuất, chứa Oseltamivir được sử dụng trong các trường hợp điều trị cúm mùa cấp tính, dự phòng lây nhiễm sau phơi nhiễm hoặc phòng ngừa bùng phát dịch cúm trong cộng đồng cho các đối tượng có nguy cơ cao.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Nhóm dược lý: Thuốc kháng virus tác dụng toàn thân, chất ức chế neuraminidase. Mã ATC: J05AH02.

Oseltamivir là một tiền chất, sau khi vào cơ thể sẽ chuyển hóa thành dạng có hoạt tính là oseltamivir carboxylat. Chất này có tác dụng ức chế chọn lọc enzym neuraminidase của virus cúm. Enzym neuraminidase là glycoprotein nằm trên bề mặt virus, đóng vai trò chủ chốt giúp virus xâm nhập vào tế bào lành, đồng thời giúp giải phóng các hạt virus mới tạo thành từ tế bào nhiễm để tiếp tục phát tán khắp cơ thể.

Trong các nghiên cứu in vitro, oseltamivir carboxylat ức chế men neuraminidase của cả virus cúm A và cúm B, qua đó phong tỏa quá trình xâm nhập và nhân lên của virus. Các thử nghiệm in vivo trên động vật cho thấy oseltamivir đường uống ức chế sự nhân lên và độc lực của virus cúm tương đương mức liều 75 mg dùng 2 lần mỗi ngày ở người.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Oseltamivir được hấp thu nhanh qua Đường tiêu hóa sau khi uống. Thuốc được chuyển hóa nhanh tại gan thành chất chuyển hóa có hoạt tính oseltamivir carboxylat. Ít nhất 75% liều uống vào được tuần hoàn chung dưới dạng có hoạt tính. Nồng độ thuốc trong huyết tương tỷ lệ thuận với liều dùng và không bị ảnh hưởng bởi thức ăn.

9.2.2 Phân bố

Thể tích phân bố trung bình ở trạng thái ổn định của oseltamivir carboxylat khoảng 27 lít, tương đương thể tích dịch ngoại bào. Thuốc phân bố rộng rãi đến các vị trí virus cúm lây lan. Tỷ lệ gắn kết của oseltamivir carboxylat với protein huyết tương rất thấp, chỉ xấp xỉ 3%.

9.2.3 Chuyển hóa

Oseltamivir được chuyển hóa nhanh chóng tại gan nhờ enzym esterase để tạo thành oseltamivir carboxylat có hoạt tính. Cả tiền chất và chất chuyển hóa hoạt tính đều không tương tác hay phụ thuộc vào hệ enzym cytochrom P450.

9.2.4 Thải trừ

Hơn 90% lượng thuốc hấp thu được đào thải hoàn toàn qua nước tiểu dưới dạng oseltamivir carboxylat. Thời gian bán thải của chất chuyển hóa hoạt tính từ 6 đến 10 giờ. Dưới 20% liều uống thải trừ qua đường phân.

10 Thuốc INAFLU 75 giá bao nhiêu?

Thuốc INAFLU 75 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc INAFLU 75 mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc INAFLU 75 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Thuốc có hiệu lực kháng virus mạnh trên cả chủng cúm A và cúm B, áp dụng được cho cả điều trị và dự phòng.
  • Dạng viên nang cứng tiện lợi, hấp thu nhanh và Sinh khả dụng cao không phụ thuộc vào bữa ăn.
  • Bột thuốc trong nang có thể hòa cùng nước ngọt cho trẻ em hoặc người gặp khó khăn khi nuốt.

13 Nhược điểm

  • Thuốc phát huy hiệu quả tối đa khi được bắt đầu sớm trong vòng 48 giờ đầu kể từ khi có triệu chứng cúm.
  • Có thể gây ra một số tác dụng không mong muốn trên đường tiêu hóa như buồn nôn hoặc nôn.
  • Bắt buộc phải hiệu chỉnh giảm liều ở người bệnh suy giảm chức năng thận mức độ vừa và nặng.

Tổng 5 hình ảnh

inaflu 75 1 D1358
inaflu 75 1 D1358
inaflu 75 2 K4085
inaflu 75 2 K4085
inaflu 75 3 N5174
inaflu 75 3 N5174
inaflu 75 4 F2435
inaflu 75 4 F2435
inaflu 75 5 I3524
inaflu 75 5 I3524

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn không vậy?

    Bởi: Hoàng vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
INAFLU 75 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • INAFLU 75
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    Phản hồi nhanh, tư vấn nhiệt tình

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789