0 GIỎ
HÀNG
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng

Thuốc Imipenem and Cilastatin Hospira

Mã: P2423

Liên hệ
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới

Hoạt chất: Imipenem - cilastatin
Giảm 30.000Đ cho đơn hàng trên 600.000đ
Thuốc kháng sinh

  • Nhà thuốc uy tín số 1
  • Cam kết 100% thuốc tốt, giá tốt
  • Hoàn tiền 150% nếu phát hiện hàng giả
  • Hotline: 1900888633
  • trungtamthuoc@gmail.com

Dược sĩ Kiều Trang Bởi Dược sĩ Kiều Trang

, Cập nhật lần cuối:

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều Thuốc có tác dụng điều trị nhiễm khuẩn nặng như Tipem Inj.500mg, Carboytrim, Lincomycin 600mg/2ml. Tuy nhiên với mỗi bệnh nhân khác nhau thì lại phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết này, Trung Tâm Thuốc xin giới thiệu tới các bạn những vấn đề cần lưu ý khi sử dụng thuốc Imipenem and Cilastatin Hospira.

1 THÀNH PHẦN

Thuốc có chứa các thành phần chính bao gồm: 

  • Imipenem có hàm lượng 500 mg.

  • Cilastatin có hàm lượng 500 mg.

Dạng bào chế: Dạng bột pha tiêm.

Đóng gói: Mỗi hộp gồm 1 lọ.

Nhà sản xuất: Công ty Hospira UK Ltd.

2 CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

Tác dụng của Imipenem:

  • Imipenem là kháng sinh thuốc nhóm Beta lactam, có phổ tác dụng rộng rãi trên nhiều loại chủng vi khuẩn.

  • Cơ chế tác dụng: Tương tác với protein liên kết với Penicilin làm ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn.

  • Imipenem được chỉ định trong điều trị nhiễm khuẩn nặng: nhiễm khuẩn hô hấp, tiết niệu - sinh dục, da và mô mềm.

Tác dụng của Cilastatin:

  • Cilastatin được chỉ định trong phối hợp với Imipenem để điều trị nhiễm khuẩn nặng.

Thuốc Imipenem and Cilastatin Hospira được dùng trong:

  • Điều trị nhiễm khuẩn tiết niệu và sinh dục.

  • Điều trị nhiễm khuẩn hô hấp.

  • Điều trị nhiễm khuẩn da và mô mềm.

  • Điều trị nhiễm khuẩn xương khớp.

3 CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Liều dùng: 

Người lớn:  

- Tiêm truyền tĩnh mạch: 

  • Nhiễm khuẩn từ nhẹ đến vừa: 250 - 500 mg, cứ 6 - 8 giờ một lần (1 - 4 g mỗi ngày).

  • Nhiễm khuẩn nặng với những vi khuẩn chỉ nhạy cảm mức độ vừa: 1 g cứ 6 - 8 giờ một lần. Liều tối đa hàng ngày 4 g hoặc 50 mg/kg thể trọng.

  • Tiêm truyền liều 250 - 500 mg trong 20 - 30 phút; tiêm truyền liều 1 g trong 40 - 60 phút.

- Tiêm bắp: 

  • Chỉ áp dụng với nhiễm khuẩn từ nhẹ đến vừa: 500 - 750 mg, cứ 12 giờ một lần (Ghi chú: liều 750 mg được dùng cho những nhiễm khuẩn trong ổ bụng và những nhiễm khuẩn nặng hơn ở đường hô hấp, da và phụ khoa).

  • Không dùng tổng liều tiêm bắp lớn hơn 1.500 mg một ngày; cần tiêm sâu trong khối cơ lớn.

Trẻ em (dưới 12 tuổi): 

  • Ðộ an toàn và hiệu lực của imipenem không được xác định đối với trẻ em, nhưng imipenem tiêm tĩnh mạch đã được sử dụng có hiệu quả, với liều: 12 - 25 mg/kg (imipenem), 6 giờ một lần.

Cách dùng:

  • Imipenem - cilastatin để tiêm tĩnh mạch không được dùng để tiêm truyền trực tiếp. Phải pha lượng thuốc chứa trong lọ với 100 ml dung dịch tiêm truyền; nồng độ cuối cùng không được quá 5 mg/ml; tiêm truyền trong 30 - 60 phút; cần theo dõi xem có bị co giật không.

  • Nếu có buồn nôn và/hoặc nôn trong khi dùng thuốc, giảm tốc độ truyền.

  • Trong trường hợp suy thận, giảm liều như sau: Ðộ thanh thải creatinin 30 - 70 ml/phút, cho 75% liều thường dùng; độ thanh thải creatinin 20 - 30 ml/phút, cho 50% liều thường dùng; độ thanh thải creatinin 20 ml/phút, cho 25% liều thường dùng.

  • Cho một liều bổ sung sau khi thẩm tách máu.

4 CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Bệnh nhân bị dị ứng với bất kỳ thành phần có trong công thức thuốc.

5 THẬN TRỌNG

  • Những tác dụng không mong muốn về thần kinh trung ương như giật rung cơ, trạng thái lú lẫn hoặc cơn co giật đã xảy ra sau khi tiêm tĩnh mạch imipenem - cilastatin. Những tác dụng phụ này thường gặp hơn ở những người bệnh có rối loạn thần kinh trung ương đồng thời với suy giảm chức năng thận.

  • Cũng như đối với các kháng sinh khác, việc sử dụng kéo dài imipenem - cilastatin có thể dẫn tới sự phát triển quá mức các vi sinh vật không nhạy cảm.

  • Ðộ an toàn và hiệu lực ở trẻ em dưới 12 tuổi chưa được xác định.

  • Những người cao tuổi thường cần liều thấp hơn, vì chức năng thận bị giảm do tuổi tác.

6 TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Bệnh nhân có thể gặp phải các tác dụng phụ sau đây:

  • Trên tiêu hóa: buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, viêm đại tràng màng giả

  • Trên tuần hoàn và tim mạch: viêm tĩnh mạch, hạ huyết áp, đánh trống ngực, cơn động kinh. 

  • Trên da và mô mềm: ban đỏ, mẩn ngứa.

  • Giảm bạch cầu trung tính (gồm cả mất bạch cầu hạt), tăng bạch cầu ái toan, thiếu máu, thử nghiệm Coombs (+), giảm tiểu cầu, tăng thời gian prothrombin.

  • Tăng AST, ALT, phosphatase kiềm, và bilirubin.

  • Ðau ở chỗ tiêm.

  • Tăng urê và creatinin huyết, xét nghiệm nước tiểu không bình thường.

7 TƯƠNG TÁC THUỐC

Thuốc có thể tương tác với các thuốc như: 

  • Thuốc chống đông máu warfarin, coumarin.

8 BẢO QUẢN

  • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo nhiệt độ dưới 30 độ C.

  • Không để thuốc ở nơi ẩm mốc, bảo quản thuốc tránh ánh sáng mặt trời.

9 SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Tipem 500mg

Tienam 500mg

Cilaprim 500mg

Winnam 500mg

Ngày đăng
Lượt xem: 2497
GIÁ 0₫
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
0 Thích

cho tôi hỏi trẻ em uống thuốc Imipenem and Cilastatin Hospira với liều như thế nào?

Bởi: đỗ thủy tiên vào 22/09/2020 2:02:48 CH

Thích (0) Trả lời
Imipenem and Cilastatin Hospira 4,5/ 5 2
5
50%
4
50%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
? / 5
Gửi đánh giá
Hủy
Imipenem and Cilastatin Hospira
DH
5 trong 5 phiếu bầu

thuốc Imipenem and Cilastatin Hospira hiệu quả lắm

Trả lời Cảm ơn (1)
Imipenem and Cilastatin Hospira
TT
4 trong 5 phiếu bầu

Những vỉ Imipenem and Cilastatin Hospir Mua sử dụng rất tốt. Thuốc Imipenem and Cilastatin Hospira, Thanh Thúy thích lắm

Trả lời Cảm ơn (1)
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

1900888633