1 / 16
thuoc imidapril dwp 2 5mg 1 M5273

Imidapril DWP 2,5 mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuWealphar, Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Công ty đăng kýCông ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Số đăng ký893110086925
Dạng bào chếViên nén
Quy cách đóng góiHộp 6 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtImidapril
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩm1911
Chuyên mục Thuốc Hạ Huyết Áp

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Hoàng Bích Biên soạn: Dược sĩ Hoàng Bích
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi viên thuốc Imidapril DWP 2,5 mg chứa:

  • Imidapril hydroclorid 2,5 mg.
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Viên nén.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Imidapril DWP 2,5 mg

2.1 Tác dụng

Imidapril làm giảm huyết áp chủ yếu thông qua ức chế enzym chuyển angiotensin trong hệ renin-angiotensin-aldosteron. Khi ACE bị ức chế, quá trình chuyển angiotensin I thành angiotensin II bị hạn chế, làm giảm tác dụng co mạch và giảm kích thích tiết aldosteron từ vỏ thượng thận. Kết quả là sức cản mạch ngoại vi giảm, đồng thời tăng thải natri và dịch, góp phần làm hạ huyết áp.

Bên cạnh đó, ACE còn tham gia phân hủy bradykinin nên khi enzym này bị ức chế, nồng độ bradykinin tăng lên trong tuần hoàn. Điều này kích hoạt hệ kallikrein-kinin và thúc đẩy tổng hợp prostaglandin, từ đó làm giãn mạch ngoại vi. Cơ chế này không chỉ góp phần vào tác dụng hạ huyết áp của imidapril mà còn liên quan đến một số phản ứng không mong muốn của thuốc.

2.2 Chỉ định

Thuốc Imidapril DWP 2,5 mg được chỉ định điều trị cho người trưởng thành trong trường hợp:

  • Tăng huyết áp, tăng huyết áp nhu mô thận.
  • Bệnh thận đái tháo đường do đái tháo đường type 1.[1]

==>> Xem thêm thuốc chứa hoạt chất tương tự: Thuốc Indopril 5 điều trị tăng huyết áp vô căn cho người lớn

Thuốc Imidapril DWP 2,5 mg - Điều trị tăng huyết áp, bệnh thận đái tháo đường do đái tháo đường type 1

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Imidapril DWP 2,5 mg

3.1 Liều dùng

Tăng huyết áp:

Liều thông thường: 5 - 10 mg/ngày, uống 1 lần.

Trường hợp tăng huyết áp nặng hoặc có bệnh thận: nên bắt đầu 2,5 mg/ngày rồi điều chỉnh theo tình trạng bệnh.

Bệnh thận do đái tháo đường type 1:

Liều thường dùng: 5 mg/ngày.

Nếu suy thận nặng: bắt đầu 2,5 mg/ngày.

Suy thận:

Nếu Độ thanh thải creatinin < 30 ml/phút hoặc creatinin huyết thanh > 3 mg/dl, cần thận trọng.

Có thể giảm một nửa liều hoặc kéo dài khoảng cách giữa các lần uống để tránh tụt huyết áp mạnh hoặc làm nặng suy thận.

Người cao tuổi (≥ 65 tuổi):

Liều khởi đầu: 2,5 mg/ngày.

Điều chỉnh dựa vào đáp ứng huyết áp.

Liều tối đa: 10 mg/ngày.

Suy gan:

Nên bắt đầu với 2,5 mg/ngày.

Cần theo dõi và sử dụng thận trọng.

3.2 Cách dùng

Thuốc Imidapril DWP 2,5 mg được dùng bằng đường uống, uống 1 lần trước bữa ăn khoảng 15 phút.

Cố gắng uống vào cùng một thời điểm mỗi ngày để đạt hiệu quả ổn định.

4 Chống chỉ định

Bệnh nhân quá mẫn với imidapril, các thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE) khác hoặc bất kỳ thành phần tá dược nào của thuốc.

Bệnh nhân có phù mạch do di truyền hoặc phù mạch không rõ nguyên nhân.

Phụ nữ mang thai từ tam cá nguyệt thứ hai trở đi.

Bệnh nhân có tiền sử phù mạch liên quan đến việc sử dụng thuốc ức chế ACE.

Không dùng đồng thời imidapril với các thuốc chứa aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy giảm chức năng thận (GFR < 60 ml/phút/1,73 m²)..

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: Thuốc Wright-F 10mg điều trị tăng huyết áp vô căn ở người lớn

5 Tác dụng phụ

Thường gặpRối loạn thần kinhĐau đầu, chóng mặt, mệt mỏi/ngủ gà
Thường gặpRối loạn hô hấp, lồng ngực và trung thấtHo
Thường gặpRối loạn tiêu hóaBuồn nôn
Ít gặpNhiễm khuẩn và nhiễm độcViêm phế quản, nhiễm virus, nhiễm khuẩn đường hô hấp trên
Ít gặpRối loạn thần kinhRối loạn mạch máu não, ngất, dị cảm
Ít gặpRối loạn timĐánh trống ngực
Ít gặpRối loạn hô hấp, lồng ngực và trung thấtViêm mũi
Ít gặpRối loạn tiêu hóaNôn, đau vùng thượng vị, khó tiêu
Ít gặpRối loạn da và mô dưới daPhát ban, ngứa
Ít gặpRối loạn toàn thân và tại chỗĐau ngực, đau chân tay, phù (khớp, ngoại vi)
Ít gặpCác xét nghiệmTăng Kali máu, tăng creatinin, tăng ure, tăng GPT/ALAT, tăng gamma-GT
Hiếm gặpRối loạn máu và hệ bạch huyếtGiảm bạch cầu, thiếu máu
Hiếm gặpCác xét nghiệmAmylase máu tăng, GOT/ASAT tăng, giảm Albumin, AP tăng, protein huyết thanh giảm, chức năng thận suy giảm

Thông báo cho bác sĩ nếu gặp các tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc Imidapril DWP 2,5 mg.

6 Tương tác

Thuốc lợi tiểu giữ kali, muối thay thế chứa kali, chế phẩm bổ sung kaliLàm tăng kali huyết khi phối hợp với imidapril
Thuốc lợi tiểuLàm tăng nguy cơ hạ huyết áp, đặc biệt khi bắt đầu điều trị với imidapril
LithiLàm tăng nồng độ lithi trong huyết thanh và tăng độc tính của lithi
Thuốc chống viêm không steroidLàm giảm tác dụng hạ huyết áp của imidapril, đồng thời tăng nguy cơ suy giảm chức năng thận và tăng kali huyết thanh
Thuốc gây mê, thuốc giảm đau gây nghiện, thuốc chống loạn thần, thuốc chống trầm cảm ba vòngLàm tăng tác dụng hạ huyết áp của imidapril
Thuốc lợi tiểu khác hoặc thuốc hạ huyết áp khácLàm tăng tác dụng hạ huyết áp của imidapril
AliskirenTăng nguy cơ hạ huyết áp, tăng kali máu và suy giảm chức năng thận khi phối hợp do ức chế kép hệ renin angiotensin aldosteron
Insulin, các sulphonylureaLàm tăng tác dụng hạ đường huyết
Acid acetylsalicylic, thuốc tan huyết khối, thuốc chẹn betaCó thể dùng đồng thời với Acid Acetylsalicylic ở mức liều làm tan huyết khối, thuốc tan huyết khối và thuốc chẹn beta
RifampicinLàm giảm nồng độ imidaprilat trong huyết tương, từ đó có thể làm giảm tác dụng hạ huyết áp của imidapril
Thuốc kích thích giao cảmCó thể làm giảm tác dụng hạ huyết áp của thuốc ức chế men chuyển nên cần theo dõi thận

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Imidapril có thể gây tụt huyết áp mạnh, đặc biệt ở bệnh nhân suy tim hoặc giảm thể tích dịch nên cần được theo dõi chặt chẽ khi bắt đầu điều trị.

Cần thận trọng khi dùng imidapril ở bệnh nhân có tắc nghẽn đường ra của tim như hẹp van động mạch chủ, hẹp van hai lá hoặc bệnh cơ tim phì đại.

Thuốc ức chế ACE đôi khi có thể gây giảm bạch cầu trung tính hoặc mất bạch cầu hạt, đặc biệt ở bệnh nhân suy thận hoặc bệnh mô liên kết nên cần kiểm tra công thức máu định kỳ.

Ở bệnh nhân suy thận, cần giảm liều và theo dõi chức năng thận trong suốt quá trình điều trị bằng imidapril.

Bệnh nhân hẹp động mạch thận có nguy cơ tụt huyết áp và suy giảm chức năng thận khi dùng thuốc nên phải được giám sát cẩn thận.

Hiện chưa có đủ dữ liệu về độ an toàn của imidapril ở bệnh nhân mới ghép thận.

Imidapril có thể gây phù mạch ở mặt, môi, lưỡi hoặc đường thở và cần ngừng thuốc ngay khi xuất hiện dấu hiệu này.

Bệnh nhân dùng thuốc ức chế ACE trong quá trình điều trị giải mẫn cảm có thể xuất hiện phản ứng phản vệ nguy hiểm.

Trong một số trường hợp hiếm, thuốc có thể gây tổn thương gan nghiêm trọng nên cần ngừng thuốc nếu xuất hiện vàng da hoặc rối loạn chức năng gan.

Imidapril có thể gây ho khan kéo dài nhưng triệu chứng này thường biến mất sau khi ngừng thuốc.

Trong quá trình phẫu thuật hoặc gây mê, imidapril có thể làm tụt huyết áp do ảnh hưởng đến cơ chế điều hòa huyết áp.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Thuốc Imidapril DWP 2,5 mg được khuyến cáo không dùng cho phụ nữ mang thai 3 tháng đầu thai kỳ và bà mẹ đang cho con bú.

Chống chỉ định dùng cho phụ nữ mang thai 3 tháng giữa và cuối thai kỳ.

7.3 Xử trí khi quá liều

Triệu chứng quá liều: Quá liều imidapril có thể gây hạ huyết áp nặng, sốc, lơ mơ, nhịp tim chậm, rối loạn điện giải và suy thận.

Cách xử trí:

  • Theo dõi bệnh nhân chặt chẽ và kiểm tra điện giải, creatinin huyết thanh.
  • Nếu mới uống quá liều thì rửa dạ dày hoặc dùng chất hấp phụ để giảm hấp thu thuốc.
  • Khi hạ huyết áp cần đặt bệnh nhân ở tư thế chống sốc và bù dịch, bù muối.
  • Có thể dùng angiotensin II khi cần.
  • Nhịp tim chậm có thể điều trị bằng Atropin hoặc hỗ trợ bằng máy tạo nhịp.
  • Có thể thẩm tách máu để loại bỏ imidapril và imidaprilat khỏi tuần hoàn.

7.4 Bảo quản 

Nơi khô ráo, thoáng mát.

Tránh ánh sáng trực tiếp.

Nhiệt độ dưới 30 độ C.

8 Sản phẩm thay thế 

Nếu thuốc Imidapril DWP 2,5 mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các thuốc thay thế sau đây:

  • Thuốc Enatril 5mg chứa hoạt chất với hàm lượng tương tự, do Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm sản xuất và đăng ký với số đăng ký là 893110048224.
  • Thuốc Idatril 10mg chứa hoạt chất với hàm lượng tương tự, do Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế sản xuất và đăng ký với số đăng ký là VD-18549-13.

9 Cơ chế tác dụng 

9.1 Dược lực học

Nhóm dược lý: Thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin

Mã ATC: C09AA16

Imidapril có tác dụng hạ huyết áp tương tự ở các tư thế như ngồi, đứng hoặc nằm. Hiệu quả giảm huyết áp thường đạt mức rõ rệt nhất khoảng 6 đến 8 giờ sau khi dùng thuốc. Ở một số người bệnh, cần duy trì điều trị trong vài tuần mới đạt được mức kiểm soát huyết áp ổn định.

Tác dụng hạ áp của imidapril vẫn được duy trì khi sử dụng lâu dài và việc ngừng thuốc đột ngột thường không gây tăng huyết áp trở lại nhanh chóng. Thuốc cũng có thể làm tăng lưu lượng máu qua thận trong khi mức lọc cầu thận nhìn chung không thay đổi đáng kể.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Imidapril được hấp thu nhanh sau khi uống và đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương khoảng 2 giờ.

Nồng độ thuốc trong huyết tương giảm theo một PHA với thời gian bán thải khoảng 2 giờ.

Nồng độ đỉnh của imidaprilat trong huyết tương đạt được sau khoảng 7 giờ.

Sinh khả dụng của imidapril khoảng 70%.

Thức ăn nhiều chất béo có thể làm giảm đáng kể mức độ hấp thu của thuốc.

9.2.2 Phân bố

Tỷ lệ liên kết với protein huyết tương của imidapril khoảng 85%, imidaprilat khoảng 53%.

9.2.3 Chuyển hóa

Imidapril chủ yếu được thủy phân thành imidaprilat là chất chuyển hóa có hoạt tính.

9.2.4 Thải trừ

Khoảng 40% liều dùng được đào thải qua nước tiểu.

Khoảng 50% liều dùng được thải trừ qua phân.

Thời gian bán thải của imidaprilat ở pha đầu khoảng 7-9 giờ và pha cuối trên 24 giờ.

10 Thuốc Imidapril DWP 2,5 mg giá bao nhiêu?

Thuốc Imidapril DWP 2,5 mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Imidapril DWP 2,5 mg mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn thuốc của bác sĩ kê đơn thuốc Imidapril DWP 2,5 mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Thuốc Imidapril DWP 2,5 mg chứa imidapril hydroclorid giúp kiểm soát tăng huyết áp và điều trị bệnh thận do đái tháo đường type 1.
  • Được bào chế dạng viên nén nên dễ sử dụng và phù hợp với điều trị kéo dài tại nhà, giúp dễ dàng tuân thủ điều trị.
  • Một thử nghiệm mù đôi 12 tuần trên bệnh nhân tăng huyết áp cho thấy imidapril và captopril đều làm giảm huyết áp tâm trương với hiệu quả tương tự nhau. Tỷ lệ đáp ứng điều trị của hai thuốc gần như tương đương sau thời gian nghiên cứu. Imidapril được dung nạp tốt hơn và gây ít tác dụng phụ hơn, đặc biệt là ho.[2]

13 Nhược điểm

  • Thuốc Imidapril DWP 2,5 mg có nguy cơ tương tác với nhiều thuốc khác như thuốc lợi tiểu giữ kali, thuốc chống viêm không steroid hoặc lithi nên cần thận trọng khi phối hợp.

Tổng 16 hình ảnh

thuoc imidapril dwp 2 5mg 1 M5273
thuoc imidapril dwp 2 5mg 1 M5273
thuoc imidapril dwp 2 5mg 2 F2546
thuoc imidapril dwp 2 5mg 2 F2546
thuoc imidapril dwp 2 5mg 3 U8800
thuoc imidapril dwp 2 5mg 3 U8800
thuoc imidapril dwp 2 5mg 4 O5263
thuoc imidapril dwp 2 5mg 4 O5263
thuoc imidapril dwp 2 5mg 5 H3536
thuoc imidapril dwp 2 5mg 5 H3536
thuoc imidapril dwp 2 5mg 6 E1447
thuoc imidapril dwp 2 5mg 6 E1447
thuoc imidapril dwp 2 5mg 7 T8711
thuoc imidapril dwp 2 5mg 7 T8711
thuoc imidapril dwp 2 5mg 8 N5164
thuoc imidapril dwp 2 5mg 8 N5164
thuoc imidapril dwp 2 5mg 9 G2437
thuoc imidapril dwp 2 5mg 9 G2437
thuoc imidapril dwp 2 5mg 10 N5176
thuoc imidapril dwp 2 5mg 10 N5176
thuoc imidapril dwp 2 5mg 11 C1363
thuoc imidapril dwp 2 5mg 11 C1363
thuoc imidapril dwp 2 5mg 12 S7636
thuoc imidapril dwp 2 5mg 12 S7636
thuoc imidapril dwp 2 5mg 13 D1275
thuoc imidapril dwp 2 5mg 13 D1275
thuoc imidapril dwp 2 5mg 14 E2253
thuoc imidapril dwp 2 5mg 14 E2253
thuoc imidapril dwp 2 5mg 15 M5802
thuoc imidapril dwp 2 5mg 15 M5802
thuoc imidapril dwp 2 5mg 16 F2265
thuoc imidapril dwp 2 5mg 16 F2265

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng do Cục quản lý Dược phê duyệt, tại đây.
  2. ^ Huang PJ, Chien KL, Chen MF, Lai LP, Chiang FT, (Ngày đăng: Năm 20), Efficacy and safety of imidapril in patients with essential hypertension: a double-blind comparison with captopril, Pubmed. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2026
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Bán cho tôi 2 hộp nhé

    Bởi: Linh vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Dạ vâng, bạn vui lòng liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt hàng· và được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách

      Quản trị viên: Dược sĩ Hoàng Bích vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Imidapril DWP 2,5 mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Imidapril DWP 2,5 mg
    M
    Điểm đánh giá: 5/5

    Hiệu quả tốt, kiểm soát huyết áp ổn định

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789