1 / 3
ilgik injection 500mg 1 T7551

ILGIK Injection 500mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuIldong Pharmaceutical, Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.
Công ty đăng kýCông ty TNHH dược phẩm Kiến Phát
Số đăng ký880114303325
Dạng bào chếBột đông khô pha tiêm
Quy cách đóng góiHộp 1 lọ
Hoạt chấtManitol, Pemetrexed
Xuất xứHàn Quốc
Mã sản phẩmtq1413
Chuyên mục Thuốc Trị Ung Thư

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất: Pemetrexed dinatri hemipentahydrat 604,1 mg (tương đương Pemetrexed 500 mg).

Thành phần tá dược: Mannitol, hydrochloric acid, sodium hydroxide, nitrogen.

2 Tác dụng – Chỉ định của thuốc ILGIK Injection 500mg

2.1 Tác dụng

ILGIK Injection 500mg là thuốc chống ung thư nhóm chất chống chuyển hóa tương tự acid folic. Thuốc ức chế quá trình tổng hợp purin và pyrimidin, làm ngừng quá trình phân chia của tế bào khối u.

Thuốc ILGIK Injection 500mg điều trị ung thư phổi
Thuốc ILGIK Injection 500mg điều trị ung thư phổi

2.2 Chỉ định

U trung biểu mô màng phổi ác tính: Phối hợp với Cisplatin để điều trị cho bệnh nhân không thể phẫu thuật cắt bỏ và chưa từng dùng hóa trị liệu trước đó.

Ung thư phổi không tế bào nhỏ (NSCLC) không phải loại tế bào hình vảy:

Trị liệu bước một: Phối hợp với cisplatin điều trị bệnh nhân giai đoạn tiến triển tại chỗ hoặc đã di căn.

Trị liệu duy trì: Dùng đơn trị liệu cho bệnh nhân tiến triển tại chỗ hoặc di căn không tiến triển sau 4 chu kỳ hóa trị bước một phác đồ nền platin.

Trị liệu bước hai: Dùng đơn trị liệu cho bệnh nhân giai đoạn tiến triển tại chỗ hoặc di căn sau khi đã dùng hóa trị liệu trước đó.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Alimta 100mg điều trị ung thư

3 Liều dùng – Cách dùng thuốc ILGIK Injection 500mg

3.1 Liều dùng

Thuốc chỉ được sử dụng dưới sự giám sát của bác sĩ chuyên khoa ung bướu.

Phác đồ phối hợp với cisplatin:

Liều khuyến cáo ILGIK là 500 mg/m2 Diện tích bề mặt cơ thể (BSA), truyền tĩnh mạch trong 10 phút vào ngày 1 của chu kỳ 21 ngày.

Liều cisplatin là 75 mg/m2 BSA, truyền tĩnh mạch trong 2 giờ, bắt đầu khoảng 30 phút sau khi kết thúc truyền ILGIK vào ngày 1.

Bệnh nhân cần được dùng thuốc chống nôn và bù dịch thích hợp trước và sau khi truyền cisplatin.

Phác đồ đơn trị liệu:

Liều khuyến cáo ILGIK là 500 mg/m2 BSA, truyền tĩnh mạch trong 10 phút vào ngày 1 của mỗi chu kỳ 21 ngày.

Phác đồ chuẩn bị trước khi điều trị:

Corticosteroid: Dùng dexamethason 4 mg uống 2 lần/ngày vào ngày trước, ngày truyền và ngày sau khi truyền ILGIK để giảm phản ứng da.

Bổ sung acid folic: Uống Acid Folic 350 - 1.000 mcg hàng ngày, bắt đầu ít nhất 5 liều trong 7 ngày trước liều ILGIK đầu tiên, duy trì suốt quá trình điều trị và tiếp tục 21 ngày sau liều cuối cùng.

Bổ sung vitamin B12: Tiêm bắp Vitamin B12 1.000 mcg trong tuần trước liều ILGIK đầu tiên và nhắc lại mỗi 3 chu kỳ một lần.

Theo dõi trước mỗi chu kỳ:

Số lượng bạch cầu trung tính (ANC) >= 1.500/mm3 và tiểu cầu >= 100.000/mm3.

Độ thanh thải creatinin (CrCl) >= 45 ml/phút.

Bilirubin toàn phần <= 1,5 lần giới hạn trên bình thường (ULN).

Men gan AST, ALT, phosphatase kiềm <= 3 lần ULN (hoặc <= 5 lần ULN nếu có di căn gan).

Hiệu chỉnh liều cho chu kỳ tiếp theo:

Độc tính huyết học:

ANC < 500/mm3 và tiểu cầu >= 50.000/mm3: Giảm liều còn 75% cho cả ILGIK và cisplatin.

Tiểu cầu < 50.000/mm3 không có chảy máu: Giảm liều còn 75% cho cả hai thuốc.

Tiểu cầu < 50.000/mm3 kèm chảy máu (>= độ 2): Giảm liều còn 50% cho cả hai thuốc.

Độc tính ngoài huyết học:

Độc tính độ 3 hoặc 4 bất kỳ (trừ viêm niêm mạc): Dùng 75% liều trước của cả hai thuốc.

Tiêu chảy cần nhập viện hoặc tiêu chảy độ 3, 4: Dùng 75% liều trước của cả hai thuốc.

Viêm niêm mạc độ 3 hoặc 4: Dùng 50% liều ILGIK và 100% liều cisplatin.

Độc tính thần kinh độ 2: Dùng 100% liều ILGIK và 50% liều cisplatin.

Độc tính thần kinh độ 3 hoặc 4: Ngừng điều trị hoàn toàn.

Ngừng điều trị ILGIK vĩnh viễn nếu độc tính độ 3 hoặc 4 vẫn tái diễn sau 2 lần giảm liều.

Đối tượng đặc biệt:

Người cao tuổi (>= 65 tuổi): Sử dụng theo liều khuyến cáo chung, không cần giảm liều riêng.

Trẻ em dưới 18 tuổi: Không khuyến cáo sử dụng do chưa xác định độ an toàn và hiệu quả.

Bệnh nhân suy thận: Không cần chỉnh liều nếu CrCl >= 45 ml/phút. Không khuyến cáo dùng nếu CrCl < 45 ml/phút.

Bệnh nhân suy gan: Thận trọng khi sử dụng, chưa có nghiên cứu riêng ở bệnh nhân suy gan nặng.

3.2 Cách dùng

Thuốc dùng đường truyền tĩnh mạch trong 10 phút sau khi hoàn nguyên và pha loãng theo đúng quy trình vô khuẩn.

Thao tác pha chế và tiêm truyền phải do nhân viên y tế có chuyên môn thực hiện tại cơ sở y tế.

[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với pemetrexed hoặc bất kỳ thành phần tá dược nào của thuốc.

Phụ nữ đang trong thời kỳ cho con bú.

Dùng đồng thời với vắc xin phòng bệnh sốt vàng.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Podoxred 500mg điều trị ung thư

5 Tác dụng phụ

Rối loạn máu và hệ bạch huyết: Giảm bạch cầu trung tính, giảm bạch cầu, thiếu máu (giảm hemoglobin), giảm tiểu cầu, giảm toàn thể huyết cầu, thiếu máu tan huyết.

Rối loạn tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, chán ăn, tiêu chảy, táo bón, viêm miệng, viêm niêm mạc hầu họng, khó tiêu, đau bụng; hiếm gặp viêm đại tràng, hoại tử ruột, thủng ruột.

Rối loạn hệ thần kinh: Bệnh thần kinh cảm giác ngoại biên, loạn vị giác, chóng mặt, bệnh thần kinh vận động.

Rối loạn da và mô dưới da: Ban da, tróc vảy da, rụng tóc, ngứa; hiếm gặp hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc (TEN), ban đỏ đa dạng.

Rối loạn gan mật: Tăng men gan ALT, AST, GGT; hiếm gặp viêm gan nặng.

Rối loạn thận và tiết niệu: Tăng creatinin huyết thanh, giảm độ thanh thải creatinin, suy thận cấp.

Rối loạn toàn thân và tại chỗ: Mệt mỏi, sốt, đau, phù, sốt giảm bạch cầu trung tính, nhiễm trùng, phản ứng phản vệ.

Rối loạn tim mạch: Loạn nhịp tim, nhồi máu cơ tim, đau thắt ngực, tai biến mạch máu não, thiếu máu cục bộ chi dẫn đến hoại tử ngoại vi.

Rối loạn hô hấp: viêm phổi kẽ, suy hô hấp, viêm phổi khu trú do xạ trị, hiện tượng thu hồi bức xạ.

Rối loạn mắt: Viêm kết mạc, bệnh bề mặt mắt, tăng tiết nước mắt.

6 Tương tác

Thuốc gây độc cho thận (aminoglycosid, thuốc lợi tiểu quai, hợp chất platin, Cyclosporin): Làm chậm thanh thải pemetrexed và tăng độc tính; cần theo dõi sát CrCl.

Thuốc bài tiết qua ống thận (probenecid, penicillin): Làm giảm độ thanh thải pemetrexed; cần thận trọng và kiểm soát CrCl.

Thuốc NSAID và Aspirin liều cao:

Bệnh nhân có chức năng thận bình thường (CrCl >= 80 ml/phút): NSAID liều cao (Ibuprofen > 1.600 mg/ngày) hoặc aspirin >= 1,3 g/ngày làm giảm thải trừ pemetrexed.

Bệnh nhân suy thận nhẹ đến vừa (CrCl 45 - 79 ml/phút): Tránh dùng NSAID và aspirin liều cao trong 2 ngày trước, ngày truyền và 2 ngày sau khi dùng pemetrexed.

NSAID có thời gian bán thải dài (piroxicam, rofecoxib): Tránh dùng trong ít nhất 5 ngày trước và 2 ngày sau khi dùng pemetrexed.

Thuốc chống đông đường uống: Tăng nguy cơ biến cố đông máu; cần theo dõi chỉ số INR thường xuyên.

Vắc xin sốt vàng: Chống chỉ định phối hợp do nguy cơ nhiễm bệnh vắc xin toàn thân gây tử vong.

Vắc xin sống giảm độc lực khác: Không khuyến cáo dùng đồng thời do nguy cơ nhiễm trùng toàn thân gây tử vong ở người suy giảm miễn dịch.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Độc tính ức chế tủy xương: Là độc tính giới hạn liều, biểu hiện giảm bạch cầu, tiểu cầu, thiếu máu; phải xét nghiệm công thức máu trước mỗi chu kỳ.

Dự phòng độc tính bắt buộc: Phải dùng đầy đủ acid folic và vitamin B12 trước và trong điều trị để giảm độc tính máu và tiêu hóa; dùng dexamethason để giảm phản ứng da.

Độc tính trên thận và tiêu hóa: Bệnh nhân dùng chung với cisplatin có nguy cơ mất nước nặng; cần bù nước đầy đủ và chống nôn tích cực. Không dùng cho người có CrCl < 45 ml/phút.

Dịch khoang thứ ba: Bệnh nhân có tràn dịch màng phổi hoặc cổ trướng lượng đáng kể cần được dẫn lưu dịch trước khi truyền thuốc.

Nguy cơ tim mạch: Thận trọng trên bệnh nhân có tiền sử bệnh tim mạch do nguy cơ nhồi máu cơ tim hoặc biến cố mạch máu não.

Tác động di truyền và sinh sản: Nam giới không nên thụ tinh trong khi điều trị và 6 tháng sau điều trị; nên tư vấn trữ tinh trùng do nguy cơ vô sinh vĩnh viễn. Nữ giới phải dùng biện pháp tránh thai hiệu quả.

Tương tác xạ trị: Cần thận trọng và theo dõi sát bệnh nhân đã, đang hoặc chuẩn bị xạ trị do nguy cơ viêm phổi xạ trị.

Hàm lượng Natri: Lọ 500mg chứa khoảng 54 mg natri, cần lưu ý ở người có chế độ ăn kiêng muối nghiêm ngặt.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ có thai: Pemetrexed có nguy cơ gây dị tật bẩm sinh nghiêm trọng và độc tính sinh sản. Thuốc không được dùng trong thai kỳ trừ khi thật sự cần thiết sau khi cân nhắc kỹ lợi ích cho mẹ và nguy cơ cho thai nhi. Nữ giới có khả năng sinh sản phải dùng biện pháp tránh thai hiệu quả suốt thời gian điều trị.

Phụ nữ cho con bú: Chưa rõ pemetrexed có bài tiết vào sữa mẹ hay không. Bắt buộc ngừng cho con bú trong toàn bộ thời gian điều trị bằng thuốc.

7.3 Xử trí khi quá liều

Triệu chứng: Ức chế tủy xương nặng (giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu, thiếu máu), viêm niêm mạc, bệnh thần kinh cảm giác ngoại biên, nổi ban da, tiêu chảy và nhiễm khuẩn.

Xử trí: Theo dõi sát các chỉ số huyết học và toàn trạng bệnh nhân, áp dụng điều trị nâng đỡ phù hợp. Cân nhắc dùng calci folinat hoặc Acid folinic để giải độc.

7.4 Bảo quản

Lọ bột đông khô chưa mở: Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 độ C, nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp.

Dung dịch sau khi hoàn nguyên và pha loãng: Không có chất bảo quản kháng khuẩn. Nên sử dụng ngay sau khi pha; nếu chưa dùng ngay, bảo quản ở nhiệt độ 2 độ C đến 8 độ C và thời gian không quá 24 giờ.

Để thuốc xa tầm tay trẻ em.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm ILGIK Injection 500mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm Sunpexitaz 500mg của Sun Pharmaceutical Industries Limited chứa thành phần Pemetrexed được chỉ định để điều trị u trung biểu mô màng phổi ác tính không thể phẫu thuật hoặc ung thư phổi tế bào không nhỏ giai đoạn tiến triển, giúp ngăn chặn sự phân chia tế bào khối u.

Sản phẩm Pexate 500mg do Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. sản xuất, chứa Pemetrexed được sử dụng trong các trường hợp điều trị bước một phối hợp platin, điều trị duy trì hoặc bước hai cho bệnh nhân ung thư phổi không tế bào nhỏ không phải dạng tế bào vảy.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Pemetrexed là thuốc chống ung thư thuộc nhóm kháng folat đa mục tiêu (mã ATC: L01BA04). Thuốc có tác dụng ức chế sự sao chép và nhân đôi của tế bào ung thư thông qua việc phá vỡ các quá trình chuyển hóa thiết yếu phụ thuộc folat.

Cơ chế tác dụng của pemetrexed được thực hiện nhờ khả năng ức chế đồng thời các enzym phụ thuộc folat chủ chốt gồm thymidylate synthase (TS), dihydrofolate reductase (DHFR) và glycinamide ribonucleotide formyltransferase (GARFT). Đây là các enzym tham gia trực tiếp vào con đường sinh tổng hợp thymidin và purin nucleotid.

Pemetrexed được đưa vào nội bào thông qua chất mang folat khử và protein gắn folat trên màng tế bào. Sau khi vào tế bào, thuốc nhanh chóng chuyển đổi thành dạng polyglutamat nhờ enzym folylpolyglutamat synthetase. Dạng polyglutamat được giữ lâu trong tế bào và ức chế enzym TS, GARFT với hoạt lực mạnh hơn, giúp kéo dài thời gian tác dụng trong tế bào khối u.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Thuốc được sử dụng qua đường tiêm truyền tĩnh mạch nên đi thẳng vào vòng tuần hoàn chung với Sinh khả dụng đạt 100%.

9.2.2 Phân bố

Pemetrexed có Thể tích phân bố ở trạng thái cân bằng là 9 L/m2. Tỷ lệ gắn kết với protein huyết tương đo được in vitro là khoảng 81%, không bị ảnh hưởng đáng kể bởi tình trạng suy giảm chức năng thận.

9.2.3 Chuyển hóa

Thuốc ít bị chuyển hóa qua gan. Pemetrexed không gây ức chế có ý nghĩa lâm sàng đối với các isoenzym CYP450 gồm CYP3A, CYP2D6, CYP2C9 và CYP1A2.

9.2.4 Thải trừ

Pemetrexed thải trừ chủ yếu qua thận dưới dạng không đổi thông qua cơ chế bài tiết ở ống thận và lọc cầu thận. Khoảng 70% đến 90% liều dùng được tìm thấy trong nước tiểu dưới dạng nguyên vẹn trong vòng 24 giờ đầu sau truyền. Ở người có chức năng thận bình thường (CrCl 90 ml/phút), độ thanh thải toàn phần của thuốc là 91,8 ml/phút và thời gian bán thải huyết tương là 3,5 giờ.

10 Thuốc ILGIK Injection 500mg giá bao nhiêu?

Thuốc ILGIK Injection 500mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc ILGIK Injection 500mg mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc ILGIK Injection 500mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Đem lại hiệu quả kiểm soát bệnh và kéo dài thời gian sống còn rõ rệt ở bệnh nhân ung thư phổi không tế bào nhỏ không phải vảy và u trung biểu mô màng phổi.
  • Quy trình dùng thuốc chuẩn hóa có dùng kèm acid folic, vitamin B12 và dexamethason giúp giảm tối đa nguy cơ độc tính trên da và tủy xương.
  • Thuốc ít chuyển hóa qua hệ enzym gan CYP450 nên hạn chế nguy cơ tương tác với nhiều thuốc chuyển hóa qua gan.

13 Nhược điểm

  • Có nguy cơ gây độc tính ức chế tủy xương nghiêm trọng dẫn đến thiếu máu, giảm bạch cầu, tiểu cầu và tăng nguy cơ nhiễm trùng.
  • Dạng bột đông khô tiêm truyền đòi hỏi kỹ thuật pha loãng nghiêm ngặt và chỉ được thực hiện tại cơ sở y tế chuyên khoa.
  • Không sử dụng được cho bệnh nhân suy thận có độ thanh thải creatinin dưới 45 ml/phút và chống chỉ định ở phụ nữ cho con bú.

Tổng 3 hình ảnh

ilgik injection 500mg 1 T7551
ilgik injection 500mg 1 T7551
ilgik injection 500mg 2 M5813
ilgik injection 500mg 2 M5813
ilgik injection 500mg 3 J4735
ilgik injection 500mg 3 J4735

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Sản phẩm có sẵn hay không vậy?

    Bởi: Hưng vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
ILGIK Injection 500mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • ILGIK Injection 500mg
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    Phản hồi nhanh, tư vấn nhiệt tình

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789