0 GIỎ
HÀNG
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng

Thuốc Ibudolor 200 - Thuốc chống đau và viêm

1 đánh giá | Đã xem: 1743
Mã: HM4008

2050-11-05 Giá: 26.000
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới

Hoạt chất: Ibuprofen 200mg
Giảm 30.000Đ cho đơn hàng trên 600.000đ

  • Nhà thuốc uy tín số 1
  • Cam kết 100% thuốc tốt, giá tốt
  • Hoàn tiền 150% nếu phát hiện hàng giả
  • Hotline: 1900 888 633
  • trungtamthuoc@gmail.com

Tóm tắt nội dung [ẩn hiện]

  1. THÀNH PHẦN
  2. THÀNH PHẦN
  3. THÀNH PHẦN
    1. Thuốc có chứa các thành phần chính bao gồm:
    2. Thuốc có chứa các thành phần chính bao gồm:
    3. Thuốc có chứa các thành phần chính bao gồm:
    4. Dạng bào chế: Thuốc được bào chế dạng viên nén bao phim.
    5. Dạng bào chế: Thuốc được bào chế dạng viên nén bao phim.
    6. Dạng bào chế: Thuốc được bào chế dạng viên nén bao phim.
    7. Đóng gói: Mỗi hộp thuốc gồm 2 vỉ, mỗi vỉ có 10 viên nén bao phim.
    8. Đóng gói: Mỗi hộp thuốc gồm 2 vỉ, mỗi vỉ có 10 viên nén bao phim.
    9. Đóng gói: Mỗi hộp thuốc gồm 2 vỉ, mỗi vỉ có 10 viên nén bao phim.
  4. CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH
  5. CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH
  6. CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH
    1. Tác dụng của thuốc Ibudolor 200:
    2. Tác dụng của thuốc Ibudolor 200:
    3. Tác dụng của thuốc Ibudolor 200:
    4. Chỉ định thuốc Ibudolor 200 được dùng trong:
    5. Chỉ định thuốc Ibudolor 200 được dùng trong:
    6. Chỉ định thuốc Ibudolor 200 được dùng trong:
  7. CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG
  8. CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG
  9. CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG
  10. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
  11. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
  12. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
  13. THẬN TRỌNG
  14. THẬN TRỌNG
  15. THẬN TRỌNG
    1. Lưu ý khi sử dụng thuốc như sau:
    2. Lưu ý khi sử dụng thuốc như sau:
    3. Lưu ý khi sử dụng thuốc như sau:
  16. TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
  17. TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
  18. TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
  19. TƯƠNG TÁC THUỐC của Ibudolor Tab.200
  20. TƯƠNG TÁC THUỐC của Ibudolor Tab.200
  21. TƯƠNG TÁC THUỐC của Ibudolor Tab.200
  22. BẢO QUẢN THUỐC Ibudolor Tab.200
  23. BẢO QUẢN THUỐC Ibudolor Tab.200
  24. BẢO QUẢN THUỐC Ibudolor Tab.200
  25. NHÀ SẢN XUẤT
  26. NHÀ SẢN XUẤT
  27. NHÀ SẢN XUẤT
  28. SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ
  29. SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ
  30. SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thuốc điều trị triệu chứng đau, sốt, giảm tình trạng sưng viêm như Ibudolor 200. Tuy nhiên với mỗi bệnh nhân khác nhau thì lại phù hợp với từng thuốc khác nhau. Nhiều bệnh nhân liên hệ tới trungtamthuoc.com thắc mắc: Thuốc Ibudolor 200 sử dụng như thế nào? Thuốc Ibudolor 200 mua ở đâu, giá bao nhiêu? Có tác dụng phụ gì không?...Bài viết này, Trung Tâm Thuốc xin giới thiệu tới các bạn những vấn đề cần lưu ý khi sử dụng Thuốc Ibudolor 200.

1. THÀNH PHẦN

1.1 Thuốc có chứa các thành phần chính bao gồm:

  • Ibuprofen hàm lượng 200mg;

  • Các tá dược khác vừa đủ 1 viên.

1.2 Dạng bào chế: Thuốc được bào chế dạng viên nén bao phim.

1.3 Đóng gói: Mỗi hộp thuốc gồm 2 vỉ, mỗi vỉ có 10 viên nén bao phim.

2. CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

2.1 Tác dụng của thuốc Ibudolor 200:

  • Thành phần Ibuprofen khi sử dụng liều thấp chỉ có tác dụng giảm đau, hạ sốt.

  • Khi điều trị cho bệnh nhân liều trên 1200mg mỗi ngày có tác dụng giảm tình trạng viêm. 

2.2 Chỉ định thuốc Ibudolor 200 được dùng trong:

  • Điều trị cho người bệnh gặp tình trạng đau đầu, đau răng, làm các thủ thuật nha khoa.

  • Hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp, thấp khớp mạn tính.

  • Điều trị triệu chứng đau bụng kinh ở nữ giới.

  • Hạ sốt ở trẻ em.

3. CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Liều dùng thuốc: 

Người lớn: 

  • Liều uống thông thường để giảm đau: 1,2 - 1,8 g/ngày, chia làm nhiều liều nhỏ tuy liều duy trì 0,6 - 1,2 g/ngày đã có hiệu quả. Nếu cần, liều có thể tăng lên, liều tối đa khuyến cáo là 2,4 g/ngày hoặc 3,2 g/ngày. Người bệnh bị viêm khớp dạng thấp thường phải dùng ibuprofen liều cao hơn so với người bị thoái hóa xương - khớp.

  • Liều khuyến cáo giảm sốt là 200 - 400 mg, cách nhau 4 - 6 giờ/lần, cho tới tối đa là 1,2 g/ngày.

Trẻ em:

  • Liều uống thông thường để giảm đau hoặc sốt là 20 - 30 mg/kg thể trọng/ngày, chia làm nhiều liều nhỏ. Tối đa có thể cho 40 mg/kg/ngày để điều trị viêm khớp dạng thấp thiếu niên nếu cần.
  • Ibuprofen thường không khuyến cáo dùng cho trẻ cân nặng dưới 7 kg và một số nhà sản xuất gợi ý liều tối đa hàng ngày là 500 mg đối với trẻ cân nặng dưới 30 kg.

  • Một cách khác, liều gợi ý cho trẻ em là: Ðối với sốt, 5 - 10 mg/kg (phụ thuộc vào mức độ sốt) và đối với đau, 10 mg/kg; liều có thể cho cách nhau 6 - 8 giờ/lần, liều tối đa hàng ngày 40 mg/kg.

Cách dùng thuốc hiệu quả:

  • Người bệnh nên uống viên thuốc với nước lọc, nước hoa quả. Không nên bẻ nhỏ viên thuốc do có thể làm thay đổi quá trình hấp thu thuốc. Người bệnh cảm nhận mùi đắng của thuốc.

4. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

  • Mẫn cảm với ibuprofen.

  • Loét dạ dày tá tràng tiến triển.

  • Quá mẫn với aspirin hay với các thuốc chống viêm không steroid khác (hen, viêm mũi, nổi mày đay sau khi dùng aspirin).

  • Người bệnh bị hen hay bị co thắt phế quản, rối loạn chảy máu, bệnh tim mạch, tiền sử loét dạ dày tá tràng, suy gan hoặc suy thận (lưu lượng lọc cầu thận dưới 30 ml/phút).

  • Người bệnh đang được điều trị bằng thuốc chống đông coumarin.

  • Người bệnh bị suy tim sung huyết, bị giảm khối lượng tuần hoàn do thuốc lợi niệu hoặc bị suy thận (tăng nguy cơ rối loạn chức năng thận).

  • Người bệnh bị bệnh tạo keo (có nguy cơ bị viêm màng não vô khuẩn. Cần chú ý là tất cả các người bệnh bị viêm màng não vô khuẩn đều đã có tiền sử mắc một bệnh tự miễn).

  • 3 tháng cuối của thai kỳ.

5. THẬN TRỌNG

5.1 Lưu ý khi sử dụng thuốc như sau:

  • Thận trọng dùng thuốc cho bệnh nhân loét dạ dày tá tràng.

  • Cân nhắc điều trị cho bệnh nhân đang sử dụng thuốc chống đông máu do làm tăng nguy cơ chảy máu.

  • Cần có kế hoạch theo dõi dùng thuốc ở bệnh nhân cao tuổi, người tăng huyết áp.

6. TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

  • Buồn nôn, nôn, đau dạ dày, ăn không tiêu, xuất huyết tiềm ẩn hay không, rối loạn nhu động.

  • Nổi mẩn, phát ban, ngứa sẩn, phù.

  • Có khả năng xuất hiện cơn hen, đặc biệt trên bệnh nhân dị ứng với Aspirin và các thuốc kháng viêm không steroid khác.

  • Hiếm gặp: nhức đầu, chóng mặt, rối loạn thị giác.

  • Cá biệt có tác dụng phụ trên gan, thận và huyết học.

7. TƯƠNG TÁC THUỐC của Ibudolor Tab.200

Tác dụng không mong muốn thường gặp ở các bệnh nhân sử dụng thuốc chống đông máu như Wafarin, Aspirin, Clopidogrel,…là làm tăng tác dụng chống đông, tăng nguy cơ chảy máu ở người bệnh.

8. BẢO QUẢN THUỐC Ibudolor Tab.200

Người bệnh nên bảo quản thuốc trong tủ thuốc riêng biệt, không để chung với đồ ăn, thực phẩm.

Để thuốc ở nơi cao ráo. Không để ở nơi trong tầm với của trẻ, không cho trẻ đùa nghịch thuốc.

Thuốc cần được bảo quản ở nơi thoáng mát, nhiệt độ dưới 30 độ. Không nên để thuốc ở nơi ẩm mốc, ánh sáng trực tiếp, tủ lạnh do làm tăng nguy cơ biến đổi thuốc, thuốc không đảm bảo chất lượng.

9. NHÀ SẢN XUẤT

Công ty liên doanh TNHH Stada-Việt Nam - VIỆT NAM.

10. SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Thuốc Nurofen 200mg

Thuốc Oztis

Thuốc Mydocalm 150mg

GIÁ 26.000₫

Bởi Dược sĩ Trịnh Hồng Lý, ngày 10-01-2018, của TrungTamThuoc , tại mục Thuốc Cơ - Xương khớp

* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
Ibudolor Tab.200 4/ 5 1
5
0%
4
100%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm
Đánh giá và nhận xét
? / 5
Gửi đánh giá
Ibudolor Tab.200
4 trong 5 phiếu bầu

Những sản phẩm Ibudolor Tab.200 Trên cả tuyệt với. Thuốc Ibudolor 200 - Thuốc chống đau và viêm, Linh Hảo Đa tạ

Trả lời Cảm ơn (0)
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......