Carbocisteine

56 sản phẩm

Ước tính: 1 phút đọc, Ngày đăng:
Cập nhật:

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

bp usp Hoạt chất
Carbocisteine

Tên chung: Carbocisteine

Mã ATC: R05CB03

Nhóm thuốc: Thuốc tiêu nhầy

1 Dạng thuốc và hàm lượng

Viên nang Carbocistein 200mg; 250mg; 375mg; 500mg

Dung dịch Carbocisteine 2g/ 100ml; 5g/ 100ml; 100 mg/ 5 ml; 250 mg/ 5ml, 750 mg/ 10ml; 750 mg/ 15 ml

2 Dược lực học

Khó thở và ho là những triệu chứng phổ biến của bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD) và các tình trạng hô hấp khác có đặc điểm là tăng sản xuất chất nhầy. Những người bị COPD có nguy cơ nhiễm trùng phổi cao hơn do sự phát triển và tích tụ của vi-rút và vi khuẩn trong chất nhầy đặc của phế quản.

Carbocisteine là thuốc dùng để làm giảm các nhiễm trùng và các bệnh đường hô hấp thông qua việc giúp làm tan và làm giảm độ nhớt chất nhầy, giúp phá hủy liên kết của các Monome Mucin, cụ thể là Disulphide nên giúp nhầy, đờm dễ tống ra ngoài. Carbocisteine cũng làm giảm sự tăng sản tế bào yêu tinh . Tuy nhiên, không có bằng chứng nào cho thấy chúng cải thiện khả năng khạc đờm. Một số giấy phép cho loại thuốc này đã bị rút lại sau các tác dụng nghịch lý nghiêm trọng và gây tử vong sau khi điều trị bằng carbocistine ở trẻ em; hô hấp, khó thở và ho trầm trọng hơn đã được báo cáo bởi các bác sĩ ở Pháp và Ý. Carbocisteine hiện không được FDA hoặc Bộ Y tế Canada chấp thuận, nhưng được phép sử dụng ở Châu Á, Châu Âu và Nam Mỹ.

3 Dược động học

Hấp thu: Tốt qua tiêu hóa. Carbocisteine có Sinh khả dụng <10%. Sau 2 giờ, Carbocisteine đạt nồng độ tối đa.

Phân bố: Và chất nhầy hô hấp, mô phổi. Carbocisteine có Thể tích phân bố 60-105L.

Chuyển hóa: Nhờ các quá trình khử carboxyl, acetyl hóa, sulfamid hóa.

Thải trừ: Qua nước tiểu. Carbocisteine có nửa đời thải trừ 1,87 giờ.

Carbocisteine giảm hen phế quản
Carbocisteine giảm hen phế quản

4 Chỉ định

Carbocisteine là thuốc gì?

Điều trị các bệnh hô hấp có tiết dịch nhầy là:

  • Hen phế quản.
  • Viêm phế quản cấp.
  • Viêm phổi.
  • Tắc nghẽn đường thở mạn tính.
  • Tràn khí màng phổi.
  • Đợt cấp viêm phế quản mạn.

5 Chống chỉ định

Người loét dạ dày-tá tràng đang tiến triển.

Người mẫn cảm với Carbocisteine.

Trẻ <2 tuổi.

6 Thận trọng 

Bệnh nhân rối loạn tim cần thận trọng khi dùng thuốc vì có thể gây tác dụng phụ đối với người suy tim.

Bệnh nhân rối loạn chức năng gan cần theo dõi chặt chẽ khi dùng thuốc, vì thuốc có thể làm xấu đi chức năng gan.

Người cao tuổi cần thận trọng khi dùng thuốc do khả năng sinh lý giảm.

Carbocisteine làm giảm độ nhớt của dịch nhầy, do đó không nên dùng đồng thời với thuốc chống ho.

Người có tiền sử loét dạ dày tá tràng cần thận trọng khi dùng thuốc vì thuốc có thể làm yếu niêm mạc dạ dày.

Bệnh nhân hen suyễn, suy hô hấp nặng hoặc suy nhược cần thận trọng vì có nguy cơ tắc nghẽn đường thở do dịch tiết tăng.

7 Thời kỳ mang thai và cho con bú

Không dùng thuốc cho phụ nữ mang thai. Cân nhắc kỹ lợi ích và nguy cơ khi sử dụng cho bà mẹ đang cho con bú

8 Tác dụng không mong muốn 

Tiêu hóaMiễn dịchDa, mô mềm

Khó chịu vùng thượng vị

Tiêu chảy

Buồn nôn, nôn

Xuất huyết tiêu hóa

Phát ban cố định do thuốc

Phản ứng phản vệ

Phát ban

Viêm da bóng nước như:

Hồng ban đa dạng

Hội chứng Stevens-Johnson

Tác dụng không mong muốn của Carbocisteine

9 Liều dùng - Cách dùng của Carbocisteine

9.1 Liều dùng 

Người lớn:

  • Liều ban đầu: 2250mg chia làm nhiều lần hoặc 1500mg/ngày.

Trẻ 2-5 tuổi:

  • Liều thông thường: 62,5-125mg x 4 lần/ngày hoặc 100mg x 2 lần/ngày.

Trẻ 6-12 tuổi:

  • Liều thông thường: 100-250mg/ngày.

9.2 Cách dùng 

Thuốc dùng đường uống.

Uống thuốc với thức ăn.

==>> Xem thêm về hoạt chất: Ambroxol điều trị các rối loạn tiết dịch phế quản

10 Tương tác thuốc

Tương tác của Carbocistein vẫn chưa ghi nhận cụ thể.

Không nên dùng với các thuốc làm khô dịch tiết.

==>> Mời quý bạn đọc xem thêm: Acetylcystein giúp làm loãng đờm

11 Quá liều và xử trí

Triệu chứng: Rối loạn tiêu hóa là triệu chứng có khả năng xảy ra nhất khi dùng quá liều carbocisteine.

Cách xử trí:  Rửa dạ dày sau đó cần theo dõi triệu chứng.

12 Nghiên cứu Hiệu quả lâm sàng của Carbocysteine ​​trong COPD: Ngoài tác dụng làm tan chất nhầy

Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD) là một bệnh không đồng nhất với một hồ sơ linh hoạt và phức tạp, là nguyên nhân gây tử vong phổ biến thứ tư trên toàn thế giới. Một số nhóm nghiên cứu đã cố gắng xác định các phương pháp điều trị khả thi để điều trị COPD, chẳng hạn như sử dụng các loại thuốc có hoạt tính chất nhầy, bao gồm carbocysteine. Tuy nhiên, vai trò của chúng trong điều trị bệnh nhân COPD vẫn còn gây tranh cãi do đặc điểm đa dạng của COPD. Trong tổng quan hiện tại, 72 bài báo, được xuất bản trên các tạp chí được bình duyệt với các yếu tố tác động cao, được phân tích để cung cấp cái nhìn sâu sắc và nâng cao kiến ​​thức về COPD khi xem xét sự đóng góp quan trọng của carbocysteine ​​trong việc giảm các đợt cấp thông qua nhiều cơ chế. Carbocysteine ​​trên thực tế có thể điều chỉnh các chất nhầy và các chức năng của lông mi, và để chống lại nhiễm trùng do virus và vi khuẩn cũng như stress oxy hóa, mang lại tác dụng bảo vệ tế bào. Hơn nữa, carbocysteine ​​cải thiện khả năng đáp ứng của steroid và thực hiện hoạt động chống viêm. Phân tích này chứng minh rằng việc sử dụng carbocysteine ​​ở bệnh nhân COPD là một phương pháp điều trị dung nạp tốt với hồ sơ an toàn thuận lợi và có thể góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống cho bệnh nhân mắc căn bệnh nghiêm trọng này.

13 Tài liệu tham khảo

  • Tác giả Elisabetta Pace, Isa Cerveri, Donato Lacedonia, Gregorino Paone, Alessandro Sanduzzi Zamparelli, Rossella Sorbo, Marcello Allegretti, Luigi Lanata, Francesco Scaglione (Ngày đăng 14 tháng 6 năm 2022). Clinical Efficacy of Carbocysteine in COPD: Beyond the Mucolytic Action, Pubmed. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2023
  • Chuyên gia của Pubchem. Carbocisteine, Pubchem. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2023
  • Chuyên gia của Mims. Carbocisteine, Mims. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2023
Xem thêm chi tiết

Các sản phẩm có chứa hoạt chất Carbocisteine

Zektamyst 500mg
Zektamyst 500mg
Liên hệ
Richcarbo
Richcarbo
Liên hệ
Carbo-TP
Carbo-TP
Liên hệ
Semucos 50mg/ml
Semucos 50mg/ml
Liên hệ
Carbovit 250mg/5ml
Carbovit 250mg/5ml
Liên hệ
Nakflon Cap 375mg
Nakflon Cap 375mg
Liên hệ
Invidtus 500mg
Invidtus 500mg
Liên hệ
Sohacarbo 750 mg/10 ml
Sohacarbo 750 mg/10 ml
Liên hệ
Sohacarbo 750 mg/5 ml
Sohacarbo 750 mg/5 ml
Liên hệ
Sohacarbo 250 mg/5 ml
Sohacarbo 250 mg/5 ml
Liên hệ
Nagostein 750mg
Nagostein 750mg
Liên hệ
Belfeme 500mg
Belfeme 500mg
Liên hệ

SO SÁNH SẢN PHẨM CÙNG HOẠT CHẤT

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789