0 GIỎ
HÀNG
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng

Hishiphagen 20ml

Mã: HM7123

Giá: 600.000
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới

Hoạt chất:
Giảm 30.000 cho đơn hàng trên 600.000 ( áp dụng cho đơn hàng tiếp theo )
Giảm 50.000 cho đơn hàng trên 1.000.000 ( áp dụng cho đơn hàng tiếp theo )
Vitamin và khoáng chất

Dược sĩ Mai Hiên Bởi Dược sĩ Mai Hiên

, Cập nhật lần cuối:

1 THÀNH PHẦN

Nhóm thuốc: Vitamin và khoáng chất.

Dạng bào chế: Thuốc được bào chế dưới dạng dung dịch tiêm.

Thành phần: Trong mỗi ống 20 ml dung dịch tiêm có chứa các thành phần sau:

  • Monoammnium Glycyrrhizinate: hàm lượng 53 mg (tương đương với Glycyrrhizic acid hàm lượng 40 mg).

  • Glycine: hàm lượng 400 mg.

  • L-Cystetine hydrochloride hydrate: hàm lượng 22 mg (tương đương L-Cystetine hydrochloride hàm lượng 20 mg).

  • Tá dược khác, nước cất vừa đủ 1 ống 20 ml.

2 CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

Hishiphagen 20ml chứa vitamin và các khoáng chất thiết yếu cho cơ thể, do đó nó được dùng điều trị trong các trường hợp sau:

  • Bệnh chàm, viêm da.

  • Nổi mề đay.

  • Viêm miệng.

  • Các cơn co giật ở trẻ em.

  • Hỗ trợ cải thiện chức năng gan trong bệnh gan mãn tính.

3 CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Cách dùng: 

  • Thuốc được dùng theo đường tiêm truyền tĩnh mạch.

  • Quá trình tiêm truyền phải do nhân viên y tế thực hiện, và đảm bảo thực hiện đúng kỹ thuật vô trùng để tránh các tác dụng không mong muốn có thể xảy ra.

  • Tiêm tĩnh mạch nên được tiêm chậm và có sự theo dõi, giám sát của bác sĩ.

Liều dùng: Tùy theo lứa tuổi, và tùy theo đáp ứng lâm sàng của bệnh nhân mà có những chỉ định về liều dùng khác nhau, có thể tham khảo liều như sau:

  • Với người lớn: Tiêm tĩnh mạch với liều 5-20 ml/ lần, mỗi ngày tiêm một lần.

  • Với trẻ em: Cần phải có sự tham vấn liều từ bác sĩ điều trị để lựa chọn được liều phù hợp nhất.

  • Bệnh gan mạn tính: tiêm hoặc truyền nhỏ giọt tĩnh mạch 40-60 ml/lần (2-3 lọ/lần), mỗi ngày một lần. 

  • Liều tối đa sử dụng: không quá 100ml/ngày (tương ứng 5 lọ/ngày).

4 CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Chống chỉ định dùng thuốc trên các đối tượng sau:

  • Các bệnh nhân bị dị ứng với Monoammnium Glycyrrhizinate, L-Cystetine hydrochloride hydrate hay bất cứ thành phần tá dược nào của thuốc.

  • Bệnh nhân bị hạ Kali máu.

  • Bệnh nhân bị tăng huyết áp.

Hãy báo cho bác sĩ nếu bạn có tiền sử dị ứng để hạn chế nguy cơ có thể xảy ra khi dùng thuốc.

5 TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Khi dùng thuốc, không thể tránh khỏi một số tác dụng không mong muốn. Nếu gặp một trong số các tác dụng phụ sau đây hoặc bất cứ tác dụng phụ khác mà nghi ngờ do thuốc, hãy thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ của bạn để được hướng dẫn xử lý kịp thời, có thể phải ngừng thuốc:

  • Rối loạn tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy.

  • Phản ứng dị ứng: mẩn ngứa, nổi mày đay, phát ban.

  • Phù nề, giảm mức kali huyết (hiếm gặp).

  • Tăng huyết áp(hiếm gặp).

  • Viêm tĩnh mạch tại chỗ tiêm (kỹ thuật tiêm).

  • Hiếm khi xảy ra tình trạng sốc phản vệ (khó thở, nhịp tim nhanh…).

6 TƯƠNG TÁC THUỐC

Cho đến nay, chưa có báo cáo nào được ghi nhận về tương tác xảy ra giữa thuốc với các thuốc khác hay các sản phẩm khác trên thị trường.

Tuy nhiên nên thận trọng khi dùng đồng thời nhiều thuốc, tốt nhất nên báo với bác sĩ các loại thuốc bạn đang sử dụng để bác sĩ có thể tư vấn cách dùng hợp lý cho bạn, tránh các tương tác, tương kỵ không đáng có gây ảnh hưởng đến sức khỏe.

7 LƯU Ý VÀ BẢO QUẢN

Lưu ý khi sử dụng.

  • Kiểm tra độ trong của chế phẩm tiêm, nếu lọ thuốc có vẩn đục hay có sự xuất hiện của các phần tử bất thường, cần loại bỏ ngay.

  • Kiểm tra hạn dùng của thuốc, chỉ dùng thuốc khi còn hạn sử dụng. Nếu cận ngày hết hạn cũng không nên sử dụng nữa.

  • Tốt nhất nên đọc kỹ tờ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc, dùng thuốc theo đúng chỉ dẫn về liều lượng của bác sĩ. Nếu lỡ quên liều, nên thông báo cho bác sĩ của bạn để được tiêm ngay khi nhớ ra, không tăng gấp đôi liều để bổ sung liều đã quên.

  • Sử dụng thuốc trên phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú: Chưa có nghiên cứu đầy đủ về tính an toàn và hiệu quả khi sử dụng thuốc trên hai đối tượng này. Chỉ sử dụng thuốc khi thực sự cần thiết, và trước khi quyết định có sử dụng thuốc hay không, nên cân nhắc kỹ liệu rằng lợi ích cho mẹ có vượt trội hơn hẳn so với nguy cơ có thể gây ra cho con hay không.

  • Với những người đang lái xe và vận hành máy móc hoàn toàn có thể dùng thuốc mà không lo ảnh hưởng đến công việc.

  • Những lọ thuốc không sử dụng hết phải bỏ đi, không được dùng cho lần tiêm sau để tránh tình trạng nhiễm khuẩn.

  • Kết hợp dùng thuốc với chế độ ăn uống và nghỉ ngơi hợp lý để tăng sức đề kháng, góp phần nhanh chóng đẩy lùi bệnh tật.

Bảo quản

  • Bảo quản trong điều kiện khô thoáng, tránh những nơi ẩm ướt.

  • Nhiệt độ bảo quản nên dưới 30 độ C.

  • Không bảo quản lạnh.

  • Nơi bảo quản phải tránh xa tầm với của trẻ em và vật nuôi trong nhà.

8 NHÀ SẢN XUẤT

Quy cách đóng gói: Mỗi hộp 50 ống, mỗi ống 20 ml.

Nhà sản xuất: Thuốc được sản xuất bởi công ty Nipro pharma Corporation Ise plant- Japan.

9 SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Thuốc Coje siro

Thuốc kyominotin

Vitamoun

Ngày đăng
Lượt xem: 973
GIÁ 600.000₫
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
0 Thích

Hishiphagen 20ml có tác dụng phụ gì không vậy?

Bởi: Trần Bình vào 23/10/2020 1:59:31 CH

Thích (0) Trả lời
Hishiphagen 20ml 5/ 5 2
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
? / 5
Gửi đánh giá
Hủy
Hishiphagen 20ml
TB
5 trong 5 phiếu bầu

Hishiphagen 20ml giao hàng nhanh, đóng gói cẩn thận. Mọi người có thể yên tâm mua thuốc tại đây.

Trả lời Cảm ơn (0)
Hishiphagen 20ml
TN
5 trong 5 phiếu bầu

Hộp Hishiphagen 20ml tốt tuyệt với. Hishiphagen 20ml, Tula Nguyễn Mua ngay thôi

Trả lời Cảm ơn (0)
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

1900 888 633